Gói thầu: Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200437610-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Ngạn
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200422370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NT mới và vốn đối ứng địa phương, nhân dân đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 15:13:00 đến ngày 2020-05-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,178,392,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÒNG CHỨC NĂNG
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 1,3802 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 36,3662 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn KT 0,5813 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chỉ dẫn KT 17,0893 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 19,1278 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn KT 0,5911 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn KT 0,6418 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn KT 0,0978 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn KT 1,484 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 11,7521 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn KT 1,2543 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 17,7844 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn KT 1,2632 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,2671 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 1,3145 tấn
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 46,0003 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 97,86 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chỉ dẫn KT 97,86 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 111,55 m
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn KT 0,8082 100m3
21 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn KT 1,8754 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Theo chỉ dẫn KT 35,331 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn KT 4,68 m3
24 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn KT 35,1 m2
25 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, gạch Terrazzo 300x300mm Theo chỉ dẫn KT 11,7 m2
26 Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 1,1297 m3
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 20,8125 m2
28 Láng granitô cầu thang Theo chỉ dẫn KT 24,4275 m2
29 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 72,3 m
C PHẦN THÂN
D Phần kết cấu
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 13,6435 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn KT 2,2006 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,383 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 1,2938 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 22,7473 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn KT 1,8956 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn KT 1,5792 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 26,8225 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn KT 2,9344 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,3298 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 2,0438 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 7,4005 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chỉ dẫn KT 0,7858 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,5696 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 3,6328 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn KT 0,3731 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chỉ dẫn KT 0,4536 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo chỉ dẫn KT 165 cái
E Phần mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 18,2856 m3
2 Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 5,9036 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 44,078 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 238,774 m2
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn KT 4,7043 100m2
6 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn KT 1,7744 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn KT 1,7744 tấn
8 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn KT 84,2375 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chỉ dẫn KT 130,2579 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn KT 130,2579 m2
F Phần cửa
1 SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) Theo chỉ dẫn KT 20,02 m2
2 SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) Theo chỉ dẫn KT 10,22 m2
3 SXLD Cửa sổ 2 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) Theo chỉ dẫn KT 16,8 m2
4 SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) Theo chỉ dẫn KT 11,88 m2
5 SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mm Theo chỉ dẫn KT 12,85 m2
6 Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) Theo chỉ dẫn KT 7 bộ
7 Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) Theo chỉ dẫn KT 7 bộ
8 Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (GQ) Theo chỉ dẫn KT 10 bộ
9 Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ) Theo chỉ dẫn KT 22 bộ
10 Gia công hoa sắt Inox 304 Theo chỉ dẫn KT 0,2619 tấn
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chỉ dẫn KT 34,68 m2
G Phần xây&trát tường
H Phần xây tường
1 Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 25,061 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 31,45 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 8,1692 m3
4 Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 5,0825 m3
I Phần lát, ốp, trát, sơn
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 23,84 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 247,9318 m2
3 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 Theo chỉ dẫn KT 2,079 m2
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 345,06 m2
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 Theo chỉ dẫn KT 10,8 m2
6 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 12,051 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 142,465 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 330,3613 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 374,301 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 189,3512 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 68,067 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 210,05 m
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn KT 151,105 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn KT 1.029,8805 m2
15 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 18,58 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chỉ dẫn KT 3,528 100m2
17 Gia công và lắp đặt tay vịn Inox 304 , kích thước D60x1,2mm Theo chỉ dẫn KT 22,4 m
18 SXLD Bộ chữ mica trang trí dày 50mm (3 chữ/bộ) Theo chỉ dẫn KT 2 bộ
19 SXLD Bộ tấm mica trang trí dày 50mm (3 tấm/bộ) Theo chỉ dẫn KT 2 bộ
20 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo chỉ dẫn KT 241,92 m2
21 SXLĐ Vách nhôm tủ bếp Theo chỉ dẫn KT 11,782 m2
J PHẦN ĐIỆN&CHỐNG SÉT
K Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo chỉ dẫn KT 9 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chỉ dẫn KT 5 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chỉ dẫn KT 20 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo chỉ dẫn KT 3 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chỉ dẫn KT 11 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn KT 26 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn KT 24 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn KT 6 cái
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn KT 2 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe, MCB-1P-(6-40)A-6kA Theo chỉ dẫn KT 5 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe, MCB-2P-(10-30)A-6kA Theo chỉ dẫn KT 2 cái
12 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo chỉ dẫn KT 1 tủ
13 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe, MCB-2P-50A-6kA Theo chỉ dẫn KT 1 cái
14 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, Dây dẫn điện 1x1,5mm2 Theo chỉ dẫn KT 670 m
15 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, Dây dẫn điện 1x2,5mm2 Theo chỉ dẫn KT 550 m
16 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, Dây dẫn điện 1x4mm2 Theo chỉ dẫn KT 480 m
17 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, Dây dẫn điện 1x6mm2 Theo chỉ dẫn KT 120 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, Cáp CVV/DSTA 2x10mm2-(2x7/1.35)-0,6/1KV Theo chỉ dẫn KT 40 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Ống nhựa cứng SP-D20mm Theo chỉ dẫn KT 510 m
20 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Ống nhựa cứng SP-D32mm Theo chỉ dẫn KT 50 m
21 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mm Theo chỉ dẫn KT 0,35 100m
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn KT 7 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn KT 0,07 100m3
24 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chỉ dẫn KT 6 cọc
25 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16, mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn KT 25 m
26 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2 Theo chỉ dẫn KT 10 m
27 Đo điện trở đất Theo chỉ dẫn KT 1 điểm
L Phần chống sét
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chỉ dẫn KT 9 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chỉ dẫn KT 9 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chỉ dẫn KT 4 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo chỉ dẫn KT 70 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16, mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn KT 30 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 40x4mm mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn KT 3 m
7 Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 50mm Theo chỉ dẫn KT 4 cái
8 Đo điện trở đất Theo chỉ dẫn KT 2 điểm
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Ống nhựa cứng SP-D20mm Theo chỉ dẫn KT 4 m
M PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC&BỂ TỰ HOẠI+HỐ THẤM
N Phần VL cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo chỉ dẫn KT 0,48 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chỉ dẫn KT 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo chỉ dẫn KT 0,24 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo chỉ dẫn KT 4 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo chỉ dẫn KT 4 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo chỉ dẫn KT 41 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống D114x3,5mm Theo chỉ dẫn KT 0,52 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống D76x3,0mm Theo chỉ dẫn KT 0,06 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống D42x2,1mm Theo chỉ dẫn KT 0,16 100m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mm Theo chỉ dẫn KT 15 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 60mm Theo chỉ dẫn KT 8 cái
O Phần thiết bị
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Theo chỉ dẫn KT 1 100m
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Chậu rửa Inox 304, KT400x450x230x0,55mm+phụ kiện Theo chỉ dẫn KT 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chỉ dẫn KT 7 cái
4 Lắp đặt bể tách mỡ 500x300x300mm-Inox 1mm Theo chỉ dẫn KT 2 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn KT 1 bộ
6 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chỉ dẫn KT 3 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chỉ dẫn KT 4 bộ
8 Lắp đặt phễu thu ĐK D76mm, Inox 304 Theo chỉ dẫn KT 12 cái
9 Lắp đặt phễu thu ĐK D150mm, Inox 304 Theo chỉ dẫn KT 1 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van khóa PPR D20mm Theo chỉ dẫn KT 4 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm, Van khóa PPR D32mm Theo chỉ dẫn KT 1 cái
P Phần thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống D60x3,0mm Theo chỉ dẫn KT 0,92 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống D42x2,1mm Theo chỉ dẫn KT 0,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống D34x2,1mm Theo chỉ dẫn KT 0,06 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 60mm Theo chỉ dẫn KT 38 cái
5 Lắp đặt Cầu chắn rác Inox 304, D90mm Theo chỉ dẫn KT 18 cái
Q Phần bể tự hoại và hố thấm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 0,3035 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn KT 0,1012 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chỉ dẫn KT 1,236 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 2,0312 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chỉ dẫn KT 0,085 100m2
6 Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 3,862 m3
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn KT 5,98 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 25,8 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 55 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 55 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 2,2795 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn KT 0,1005 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn KT 0,1344 tấn
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 8,6775 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn KT 8,6775 m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo chỉ dẫn KT 11 cái
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 1,672 m3
18 Thi công tầng lọc bằng cát Theo chỉ dẫn KT 0,013 100m3
R KHU GIÁO DỤC THỂ CHẤT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 1,56 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 8,2368 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn KT 0,0327 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo chỉ dẫn KT 1,884 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn KT 1,152 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn KT 0,2448 100m2
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 8,946 m3
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn KT 34,8 m2
9 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn KT 0,32 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 Theo chỉ dẫn KT 16 m3
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn KT 194,8 m2
12 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo chỉ dẫn KT 0,2169 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Theo chỉ dẫn KT 0,2169 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m, thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn KT 0,8092 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo chỉ dẫn KT 0,8092 tấn
16 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn KT 0,5724 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn KT 0,5724 tấn
18 Gia công lan can thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn KT 0,3899 tấn
19 Lắp dựng lan can sắt Theo chỉ dẫn KT 56 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn KT 184,4566 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn KT 1,9964 100m2
22 SXLD Máng xối tôn dày 0,47x600mm (bao gồm hệ sườn thép hộp) Theo chỉ dẫn KT 40 m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống D60x3,0mm Theo chỉ dẫn KT 0,156 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->