Gói thầu: Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200437610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Ngạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200422370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NT mới và vốn đối ứng địa phương, nhân dân đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 15:13:00 đến ngày 2020-05-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,178,392,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 1,3802 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 36,3662 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn KT | 0,5813 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 17,0893 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 19,1278 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn KT | 0,5911 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn KT | 0,6418 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,0978 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn KT | 1,484 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 11,7521 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn KT | 1,2543 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 17,7844 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn KT | 1,2632 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,2671 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 1,3145 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 46,0003 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 97,86 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn KT | 97,86 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 111,55 | m |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn KT | 0,8082 | 100m3 |
| 21 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn KT | 1,8754 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 35,331 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn KT | 4,68 | m3 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn KT | 35,1 | m2 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, gạch Terrazzo 300x300mm | Theo chỉ dẫn KT | 11,7 | m2 |
| 26 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 1,1297 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 20,8125 | m2 |
| 28 | Láng granitô cầu thang | Theo chỉ dẫn KT | 24,4275 | m2 |
| 29 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 72,3 | m |
| C | PHẦN THÂN | |||
| D | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 13,6435 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn KT | 2,2006 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,383 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 1,2938 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 22,7473 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn KT | 1,8956 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn KT | 1,5792 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 26,8225 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn KT | 2,9344 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,3298 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 2,0438 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 7,4005 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,7858 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,5696 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 3,6328 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn KT | 0,3731 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,4536 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo chỉ dẫn KT | 165 | cái |
| E | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 18,2856 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 5,9036 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 44,078 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 238,774 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn KT | 4,7043 | 100m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn KT | 1,7744 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn KT | 1,7744 | tấn |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn KT | 84,2375 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn KT | 130,2579 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 130,2579 | m2 |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Theo chỉ dẫn KT | 20,02 | m2 |
| 2 | SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Theo chỉ dẫn KT | 10,22 | m2 |
| 3 | SXLD Cửa sổ 2 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Theo chỉ dẫn KT | 16,8 | m2 |
| 4 | SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Theo chỉ dẫn KT | 11,88 | m2 |
| 5 | SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mm | Theo chỉ dẫn KT | 12,85 | m2 |
| 6 | Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) | Theo chỉ dẫn KT | 7 | bộ |
| 7 | Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) | Theo chỉ dẫn KT | 7 | bộ |
| 8 | Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (GQ) | Theo chỉ dẫn KT | 10 | bộ |
| 9 | Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ) | Theo chỉ dẫn KT | 22 | bộ |
| 10 | Gia công hoa sắt Inox 304 | Theo chỉ dẫn KT | 0,2619 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn KT | 34,68 | m2 |
| G | Phần xây&trát tường | |||
| H | Phần xây tường | |||
| 1 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 25,061 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 31,45 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 8,1692 | m3 |
| 4 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 5,0825 | m3 |
| I | Phần lát, ốp, trát, sơn | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 23,84 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 247,9318 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 | Theo chỉ dẫn KT | 2,079 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 345,06 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Theo chỉ dẫn KT | 10,8 | m2 |
| 6 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 12,051 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 142,465 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 330,3613 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 374,301 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 189,3512 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 68,067 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 210,05 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn KT | 151,105 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn KT | 1.029,8805 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 18,58 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn KT | 3,528 | 100m2 |
| 17 | Gia công và lắp đặt tay vịn Inox 304 , kích thước D60x1,2mm | Theo chỉ dẫn KT | 22,4 | m |
| 18 | SXLD Bộ chữ mica trang trí dày 50mm (3 chữ/bộ) | Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 19 | SXLD Bộ tấm mica trang trí dày 50mm (3 tấm/bộ) | Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 20 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 241,92 | m2 |
| 21 | SXLĐ Vách nhôm tủ bếp | Theo chỉ dẫn KT | 11,782 | m2 |
| J | PHẦN ĐIỆN&CHỐNG SÉT | |||
| K | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chỉ dẫn KT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn KT | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn KT | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn KT | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn KT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe, MCB-1P-(6-40)A-6kA | Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe, MCB-2P-(10-30)A-6kA | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe, MCB-2P-50A-6kA | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, Dây dẫn điện 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn KT | 670 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, Dây dẫn điện 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn KT | 550 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, Dây dẫn điện 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn KT | 480 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, Dây dẫn điện 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn KT | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, Cáp CVV/DSTA 2x10mm2-(2x7/1.35)-0,6/1KV | Theo chỉ dẫn KT | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Ống nhựa cứng SP-D20mm | Theo chỉ dẫn KT | 510 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Ống nhựa cứng SP-D32mm | Theo chỉ dẫn KT | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,35 | 100m |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn KT | 7 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn KT | 0,07 | 100m3 |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn KT | 6 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16, mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn KT | 25 | m |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần M35mm2 | Theo chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 27 | Đo điện trở đất | Theo chỉ dẫn KT | 1 | điểm |
| L | Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn KT | 4 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chỉ dẫn KT | 70 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16, mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn KT | 30 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép dẹt 40x4mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn KT | 3 | m |
| 7 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 50mm | Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 8 | Đo điện trở đất | Theo chỉ dẫn KT | 2 | điểm |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, Ống nhựa cứng SP-D20mm | Theo chỉ dẫn KT | 4 | m |
| M | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC&BỂ TỰ HOẠI+HỐ THẤM | |||
| N | Phần VL cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chỉ dẫn KT | 41 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống D114x3,5mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,52 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống D76x3,0mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống D42x2,1mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mm | Theo chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 60mm | Theo chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| O | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Chậu rửa Inox 304, KT400x450x230x0,55mm+phụ kiện | Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt bể tách mỡ 500x300x300mm-Inox 1mm | Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu ĐK D76mm, Inox 304 | Theo chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu ĐK D150mm, Inox 304 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van khóa PPR D20mm | Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm, Van khóa PPR D32mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| P | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống D60x3,0mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,92 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống D42x2,1mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống D34x2,1mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 60mm | Theo chỉ dẫn KT | 38 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox 304, D90mm | Theo chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| Q | Phần bể tự hoại và hố thấm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 0,3035 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn KT | 0,1012 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 1,236 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 2,0312 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn KT | 0,085 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 3,862 | m3 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 5,98 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 25,8 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 55 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 55 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 2,2795 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn KT | 0,1005 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,1344 | tấn |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 8,6775 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn KT | 8,6775 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo chỉ dẫn KT | 11 | cái |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 1,672 | m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo chỉ dẫn KT | 0,013 | 100m3 |
| R | KHU GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 1,56 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 8,2368 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn KT | 0,0327 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 1,884 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn KT | 1,152 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn KT | 0,2448 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 8,946 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn KT | 34,8 | m2 |
| 9 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn KT | 0,32 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 16 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn KT | 194,8 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo chỉ dẫn KT | 0,2169 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn KT | 0,2169 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m, thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn KT | 0,8092 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chỉ dẫn KT | 0,8092 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn KT | 0,5724 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn KT | 0,5724 | tấn |
| 18 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn KT | 0,3899 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn KT | 56 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn KT | 184,4566 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn KT | 1,9964 | 100m2 |
| 22 | SXLD Máng xối tôn dày 0,47x600mm (bao gồm hệ sườn thép hộp) | Theo chỉ dẫn KT | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống D60x3,0mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,156 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi