Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200435949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200408688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương tỉnh bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 11:54:00 đến ngày 2020-04-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,558,896,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5258 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5258 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5258 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9132 | 100m3 |
| 5 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 446,4 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,464 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá tiếp 1km ngoài cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,464 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III ( Đào về đắp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6294 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,629 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,629 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5426 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2049 | 100m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III (70% đá C3) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5544 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III ( 30% đất C3) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2376 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,497 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,265 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,7277 | m3 |
| 7 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,0284 | m2 |
| 8 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước thân kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m |
| 9 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,007 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9978 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá tiếp 1km ngoài cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 5T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8459 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4979 | m3 |
| 15 | Trát trụ rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,016 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,796 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, trát vẩy tổ mối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,796 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,52 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,81 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7324 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,7536 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,7793 | m2 |
| 23 | Đắp cát tạo phẳng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,02 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,4 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng tấm nhựa Polycarbonate cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,91 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0695 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0617 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3383 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 7 | Cát lót móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0617 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0695 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,0181 | m2 |
| 13 | Lợp mái tấm nhựa (Polycarbonate) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4191 | 100m2 |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,861 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng 100, bê tông đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2153 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,455 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,455 | m2 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,365 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7299 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6839 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6839 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7461 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0057 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0094 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1243 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6385 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ mái vòm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0294 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0308 | tấn |
| 11 | BT mái vòm, hình bán nguyệt bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3019 | m3 |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0179 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0179 | tấn |
| 16 | Bu lông liên kết chân cột, D16, L=400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,6448 | m2 |
| 18 | Sản xuất lưới chắn rác bằng sắt tròn D16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0421 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ 4 PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8977 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,472 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1211 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8024 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0419 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9902 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,4964 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2862 | 100m3 |
| 9 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7918 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3968 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,407 | m3 |
| 12 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,8825 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4568 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1188 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5813 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0248 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8856 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8231 | 100m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3508 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,7078 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,595 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,6 | m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3031 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2423 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3656 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7462 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,794 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2987 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6545 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1932 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4087 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6919 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0735 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1148 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6679 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1969 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,262 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0719 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0792 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,1876 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9135 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,926 | m3 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3514 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3514 | tấn |
| 45 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,6736 | m2 |
| 46 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4745 | 100m2 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,36 | m2 |
| 48 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,36 | m2 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,305 | 100m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,1975 | tấn | |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9867 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0463 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2357 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1737 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x21, xây bậc, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 57 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,8824 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,8224 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 60 | SXLD lan can tay vịn cầu thang bằng Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,36 | kg |
| 61 | SXLD trụ cầu thang D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 62 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cửa thang lên mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 249,475 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,294 | m |
| 65 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,228 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 677,09 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 248,3952 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 407,19 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 384,182 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,119 | m2 |
| 71 | Lát đá granit bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,433 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.332,675 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 378,703 | m2 |
| 74 | Vách kính khuôn nhôm việt pháp (màu trắng sứ) kính 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,51 | m2 |
| 75 | Cửa đi khuôn nhôm việt pháp (màu trắng sứ) kính 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,045 | m2 |
| 76 | Cửa sổ khuôn nhôm việt pháp (màu trắng sứ) kính 6.38mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,96 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125,515 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,243 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,239 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,96 | m2 |
| 81 | Lan can inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 213,37 | kg |
| 82 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Bầu sứ kim thu sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Kéo rải dây chống sét trên mái, tường, cột loại d=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 202 | m |
| 86 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,636 | m3 |
| 87 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,204 | m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2184 | 100m3 |
| 89 | Kéo rải dây tiếp địa loại d=12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 109,2 | m |
| 90 | Bật sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 91 | Ống nhựa HDPE D20 luồn qua sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m |
| 92 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cọc |
| 93 | Cầu chắn rác inốc D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút chếch 153 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 97 | Đai giữ ống D90, thép mạ kẽm dẹt 15x1mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | Cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 99 | Ống thép mạ kẽm lồng qua sàn L =0.3m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 106 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | hộp |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112 | m |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 162 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 247 | m |
| 114 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | hộp |
| 115 | Kéo rải dây thông tin, dây VGA máy chiếu đường kính 3 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 1km/sợi |
| 116 | Lắp đặt ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn KT 60x22 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 117 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp automat <=300x200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 124 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp cút 90 nhựa HDPE đường kính côn 20 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 129 | Lắp đặt van cửa đồng tay nhựa, đường kính van d20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn d=50/32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nối thẳng 1 đầu ren ngoài nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48/34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48/34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi