Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200434919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Trung Tự, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200335489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đống Đa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 16:51:00 đến ngày 2020-04-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,949,399,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 33,28 | m² |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 81 | m |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,4 | m² |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,4 | 100m² |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤4m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,7 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ trần cũ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 123,056 | m² |
| 8 | Phá dỡ xà, dầm, cột, trụ, sàn, mái bằng thủ công xà, dầm bê tông cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,658 | m³ |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 78,636 | m³ |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤11cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,851 | m³ |
| 11 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,877 | m³ |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,754 | m³ |
| 13 | Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công, móng bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,963 | m³ |
| 14 | Phá dỡ móng xây bằng thủ công, móng xây gạch | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60,25 | m³ |
| 15 | Phá dỡ móng bê tông bằng thủ công, móng bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,087 | m³ |
| 16 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 62,039 | m³ |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20,68 | m³ |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 222,435 | m3 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 290m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 222,435 | m3 |
| 20 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 222,435 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,224 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,224 | 100m³ |
| 23 | Vận chuyển đất phạm vi 3km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,224 | 100m³ |
| 24 | Hút phân bể phốt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | t. bộ |
| B | 2. Biện pháp thi công phá dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,45 | 100m² |
| 2 | Bạt, lưới che chắn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 245 | m² |
| 3 | Công tác gia công dầm bằng thép hình (I,H) để gia cố | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,73 | tấn |
| 4 | Gia công mặt bích đặc, khối lượng ≤10kg/cái | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| C | 3. Hàng rào tôn tạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,9 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,9 | m³ |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 5 | Sản xuất giằng mái thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,938 | 100m² |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤4m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤4m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 74,8 | m² |
| D | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI (sử sụng dung dịch Lenfos 50EC 1,2% hoặc tương đương) | |||
| E | 1. Hào chống mối bên ngoài công trình | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15,456 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15,456 | m³ |
| 3 | Nhân công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20,093 | công |
| 4 | Máy phun hóa chất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,182 | ca |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 50kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,637 | ca |
| 6 | Dung dịch Lenfos 50EC 1,2% (18 lít/m³) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 278,208 | lít |
| 7 | Vật liệu phụ (12%) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,12 | % |
| F | 2. Hào chống mối bên trong công trình | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,258 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,258 | m³ |
| 3 | Nhân công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,535 | công |
| 4 | Máy phun hóa chất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,703 | ca |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 50kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,277 | ca |
| 6 | Dung dịch Lenfos 50EC 1,2% (18 lít/m³) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 76,644 | lít |
| 7 | Vật liệu phụ (12%) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,12 | % |
| G | 3. Xử lý mối mặt nền công trình | |||
| 1 | Nhân công xử lý thuốc (thợ bậc 4/7) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,405 | công |
| 2 | Máy phun hóa chất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,443 | ca |
| 3 | Máy phun hóa chất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,184 | ca |
| 4 | Dung dịch Lenfos 50EC 1,2% (5 lít/m²) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 370,272 | lít |
| 5 | Vật liệu phụ (13%) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,13 | % |
| H | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| I | 1. Phần cọc | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 17,522 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,65 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,631 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,47 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,678 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bản mã đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,678 | tấn |
| 8 | Cọc thép phục vụ công tác ép âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 20x20cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 72 | mối nối |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 20x20cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,428 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc BTCT, kích thước cọc 20x20cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 12 | Nhổ đoạn cọc ép âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,381 | 10 tấn/km |
| 14 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤5km | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,381 | 10 tấn/km |
| 15 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,381 | 10 tấn/km |
| 16 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤15km | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,381 | 10 tấn/km |
| 17 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,648 | m³ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m³ |
| J | 2. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 48,072 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,281 | m³ |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,987 | m³ |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,683 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,606 | 100m² |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,402 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,474 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,454 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,011 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,707 | m³ |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,902 | m³ |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 32,725 | m² |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 30,555 | m² |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 30,555 | m² |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 37,572 | m² |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,905 | m³ |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m² |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,444 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất trạt bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 64,353 | m³ |
| 22 | Vận chuyển đất trạt bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 64,353 | m³ |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,644 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,644 | 100m³ |
| 25 | Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,644 | 100m³ |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,356 | m³ |
| K | 3. Phần kết cấu thân | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,392 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ,ván khuôn cột vuông (chữ nhật), chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,042 | 100m² |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,994 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15,363 | m³ |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,446 | 100m² |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,377 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,647 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,643 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 21,748 | m³ |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,213 | 100m² |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,569 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,846 | m³ |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,212 | 100m² |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,261 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,376 | m³ |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,233 | 100m² |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,298 | tấn |
| L | 4. Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,377 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 65,912 | m³ |
| 3 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,337 | m³ |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,616 | m³ |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,159 | m³ |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 415,85 | m² |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 372,023 | m² |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 120,551 | m² |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 521,3 | m² |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 160,105 | m² |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 91,16 | m |
| 12 | Trụ cầu thang inox D120 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,438 | m² |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,474 | 100m² |
| 15 | Tôn úp nóc, tôn bo đầu hồi khổ 600 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20,19 | m |
| 16 | Gia công, lắp dựng thang sắt lên mái bằng sắt D22 uốn hình chữ U hàn vào sắt hộp 50x50x3 (đã bao gồm cả sơn hoàn thiện 3 nước) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 17 | Nắp inox che lỗ thăm mái | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Mái kính cường lực dày 12mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,55 | m² |
| 19 | Cửa sắt lấy thoáng mái kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,528 | m² |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng khung thép hộp 30x60x1.2 khu cầu thang | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,804 | m² |
| 21 | Quét Sika (hoặc tương đương) chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 137,697 | m² |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 137,697 | m² |
| M | 5. Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi 2, 4 cánh mở ra ngoài nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 8,38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,42 | m² |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở ra ngoài nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,25 | m² |
| 3 | Cửa sổ 2, 4 cánh mở trượt nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20,52 | m² |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở hất chữ A nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 23,855 | m² |
| 5 | Vách kính nhựa UPVC có lõi thép bao gồm phụ kiện kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,624 | m² |
| 6 | Sản xuất cửa đi sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,94 | m² |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 44,375 | m² |
| N | 6. Trung chuyển vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, cát xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 203,6 | m³ |
| 2 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, cát xây dựng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 203,6 | m³ |
| 3 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 97,46 | m³ |
| 4 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 97,46 | m³ |
| 5 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 63,697 | 1000 viên |
| 6 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 63,697 | 1000 viên |
| 7 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,443 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,443 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, sắt thép các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,101 | tấn |
| 10 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, sắt thép các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,101 | tấn |
| 11 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm, xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 69,232 | tấn |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo, xi măng bao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 69,232 | tấn |
| O | 7. Trần thạch cao | |||
| 1 | Trần chịu nước, hệ trần nổi, tấm CALCIUM SILICATE DURAFLEX (hoặc tương đương) 6mm (đã bao gồm vật tư phụ kèm theo) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,593 | m² |
| P | 8. Mái sảnh | |||
| 1 | Sản xuất giằng mái thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng kính mái sảnh, kính cường lực dán phim tối mầu dày 13.52mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,972 | m² |
| 4 | Bắn keo silicon A600 bịt khe kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,31 | m |
| 5 | Bu lông mái sảnh M18, L=190 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф ≤20mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24 | lỗ khoan |
| 7 | Bơm keo Ramset (hoặc tương đương) cấy bu lông hóa chất M18 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24 | lỗ |
| 8 | Chân Spider 2 chân | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| Q | 9. Công tác ốp lát | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo KT: 500x500mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 161,691 | 1m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT: 30x30cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,593 | 1m2 |
| 3 | Lát đá granít tự nhiên ngưỡng cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,161 | 1m2 |
| 4 | Ốp tường gạch ceramic KT: 30x45cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60,744 | 1m2 |
| 5 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 24,6 | 1m2 |
| 6 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15,068 | 1m2 |
| 7 | Ốp đá thẻ KT: 100x200mm mặt tiền | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 22,098 | m² |
| 8 | Ốp gạch chân tường KT: 10x50cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8,672 | 1m2 |
| 9 | Lát gạch KT: 40x40cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 13,03 | 1m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 73,597 | 1m2 |
| R | 10. Sơn tường | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1.173,979 | m² |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 415,85 | m² |
| S | 11. Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn đôi gắn nổi, bóng Led, kích thước: 1230x160mm, công suất 2x18W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18 | bộ đèn |
| 2 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m + Hộp điều tốc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn Led ốp trần, D220, công suất 40W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn Led gắn tường cầu thang, công suất 20W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Công tắc 1 hạt + mặt + đế âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Công tắc 2 hạt + mặt + đế âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Công tắc 2 chiều + mặt + đế âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | ổ cắm điện đôi + mặt + đế âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Công tơ điện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm tivi (bao gåm cả mặt, đế âm và nhân ti vi) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại (bao gåm cả mặt, đế âm và nhân điện thoại) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm mạng (bao gåm cả mặt, đế âm và nhân mạng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Aptomat MCB-2C-100A-600V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB-2C-42A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Aptomat MCB-1C-20A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 16 | Aptomat MCCB-1C-10A-250V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 120 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 23 | Cáp truyền hình 75 OHM-RG-11SERIES | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 24 | Cáp điện thoại 2*2*0,5m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 25 | Cáp mạng UTP 4 PAIRS CAT6E | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| T | 12. Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng thép ф 10mm theo tường và mái nhà | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng thép ф 16mm dưới mương đất | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 44 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 6 | Chân bật | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| U | 13. Phần nước | |||
| V | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo và phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 76mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 11 | Bộ cảm biến mực nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm nước H=21m, Q=2m3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tơ nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| W | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê PPR D25x25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20x20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu PPR D25x25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu PPR D20x20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Kép nối D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Kép nối D20 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng xông PPR D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông PPR D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao điện D32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều D32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều D32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt nút bịt D32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt nút bịt D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt D20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| X | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê PVC 90 D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê PVC 90 D60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PVC D60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch PVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch PVC D60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Tê PVC 110 thông tắc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Tê PVC 110 kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng xông PVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông PVC D60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng xông PVC D34mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt PVC D110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt PVC D60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt nút bịt PVC D25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| Y | 14. Biện pháp thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,963 | 100m² |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian thi công 5 tháng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,765 | 100m² |
| 3 | Bạt, lưới che chắn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 476,544 | m² |
| Z | 15. Biển hiệu công trình | |||
| 1 | Biển hiệu công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AA | 16. Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,839 | m³ |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,98 | m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,103 | 100m² |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,106 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,054 | m³ |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,041 | m³ |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,109 | 100m² |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 61,272 | m² |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 103,14 | m |
| 11 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16,854 | 1m2 |
| 12 | Ốp gạch thẻ KT: 10x20cm màu ghi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 17,65 | m² |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 43,622 | m² |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất, trạc gạch bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,839 | m³ |
| 16 | Vận chuyển đất, trạc gạch bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,839 | m³ |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển 13km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m³ |
| AB | 17. Nền sân | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,3 | m³ |
| 2 | Lớp vữa tạo dốc dày 2cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 73 | m² |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terzzaro 400x400 màu đỏ - vàng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 73 | 1m2 |
| AC | 18. Hệ thống thoát nước mặt | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 25,12 | m³ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | m³ |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,466 | m³ |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | m³ |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,35 | m³ |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60,215 | m² |
| 7 | Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 75,878 | m² |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,976 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,137 | 100m² |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 12 | Cống tròn BTCT D300 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Đế cống D300 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính ống 300mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước uPVC D120mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn chuyển uPVC D120/150mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút uPVC D120 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cầu chắn rác D150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Vận chuyển đất, trạc gạch bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 25,12 | m³ |
| 22 | Vận chuyển đất, trạc gạch bằng phương tiện thô sơ, 190m tiếp theo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 25,12 | m³ |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,251 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 6km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,251 | 100m³ |
| 25 | Vận chuyển 13km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,251 | 100m³ |
| AD | 19. Bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,127 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc KT:6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,58 | m³ |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,348 | m² |
| 4 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,355 | m² |
| 5 | Ốp gạch thẻ KT: 10x20cm màu ghi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,638 | m² |
| 6 | Đổ đất màu trồng cây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,989 | m³ |
| 7 | Mua cây sưa trắng (h=5-7m; đk=0.12m) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 8 | Mua cây phượng (h=5,0-6,0 m, đk=12-15cm) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi