Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công Đường đan kênh N24, ấp Nguyệt Trường xã Phương Thạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200437279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Càng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công Đường đan kênh N24, ấp Nguyệt Trường xã Phương Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200405715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 14:30:00 đến ngày 2020-04-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,036,181,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,448 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,6534 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8989 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,2017 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,3122 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4583 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 246,196 | m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm, dài <=2,5m, thủ công, đất bùn | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,3416 | 100m |
| 9 | Biển báo tải trọng + Tam giác | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Bộ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,384 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | m3 |
| 12 | Rải tấm nilong ngăn cách | Theo Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,5166 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi