Gói thầu: XL: Xây lắp + thiết bị (1.1+1.2+1.3)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200430937-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL: Xây lắp + thiết bị (1.1+1.2+1.3)
Số hiệu KHLCNT 20200423005
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 20:03:00 đến ngày 2020-04-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,568,102,471 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí hạng mục chung 1% x Chi phí phần xây dựng hạng mục xây lắp 1 khoản
B HẠNG MỤC 2: HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Gia công cột Antennal Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,4809 tấn
2 Lắp thử cột tại xưởng, tinh chỉnh lại sau khi mạ kẽm nhúng nóng Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,4256 tấn
3 Tháo dỡ cột lắp thử Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,4256 tấn
4 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,4809 tấn
5 Cần trục ô tô, sức nâng 40T Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 ca
6 Mạ kẽm nhúng nóng cột anten và cầu cáp Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,4809 tấn
7 Bốc ống sắt, vật liệu sắt. Bốc lên Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,4809 tấn
8 Bốc ống sắt, vật liệu sắt. Xếp xuống Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,4809 tấn
9 Dựng cột anten tự đứng, Vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <=40 m hoàn toàn bằng thủ công Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,4809 1 tấn
10 Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 30 m. Chiều dài kim 2 m Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cột
12 Sản xuất thang sắt Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,278 tấn
13 Đục tẩy bề mặt dầm bê tông Móng cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,84 m2
14 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn dày <=12mm Móng cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,4 10m
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Móng cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1232 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Móng cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,089 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Móng cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,148 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Móng cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,38 m3
19 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông cường độ cao trên bờ Móng cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 con
20 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m Móng cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,7 tấn
21 Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển <= 100m Móng cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2 tấn
22 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m Móng cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2 m3
23 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m Móng cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 m3
24 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 100m Móng cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2 m3
25 Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 100m Móng cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2 m3
26 Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi Móng cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 100m2
27 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3456 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,346 m3
29 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 54 m
30 Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=89mm Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 54 m
31 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (<=Φ20) Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11 1m
32 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75x75x7(<=Φ75) Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 1 điện cực
33 Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc sàn có ống nhựa bảo vệ đi nổi, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 125 1m
34 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 hệ thống
35 Cạo bỏ lớp sơn bê tông Cải tạo nhà phát thanh hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 37,7866 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường Cải tạo nhà phát thanh hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 37,7866 m2
37 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Cải tạo nhà phát thanh hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 53,7866 m2
38 Tháo dỡ cửa Cải tạo nhà phát thanh hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,0134 m2
39 Cung cấp lắp dựng cửa cách âm chuyên dụng bao gồm ổ khóa và phụ kiện Cải tạo nhà phát thanh hiện hữu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,0134 m2
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 152 m3
41 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 106,4 m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,064 100m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0274 100m2
44 Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 1x2 Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,736 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0547 100m2
46 Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,472 m3
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,7625 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2046 tấn
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,9973 100m2
50 Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 33,2272 m3
51 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 45,6 m3
52 Cung cấp cột BT ly tâm dài 14m Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19 trụ
53 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T từ vị trí tập kết đến điểm đặt Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19 cái
54 Lắp dựng cột bê tông đơn loại > 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19 cột
55 Đóng điện cực tiếp đất cọc đồng D16 , dài 2,5m/điện cực tiếp đất cho bể tổ đất Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 57 cọc
56 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75 x 75 x 7 (<= F 75) mm Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 57 điện cực
57 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19 hệ thống
58 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F 16 Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 323 m
59 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 266 m
60 Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 30 m. Chiều dài kim 1 m Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19 cái
C HẠNG MỤC 3: THIẾT BỊ
1 Máy phát sóng FM 50W tần số 54-68Mhz Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
2 Bộ anten phát sóng FM 2 chấn tử dải tần số phát là 54-68MHz. Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
3 Loa kèn phát thanh công suất 50W Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 cái
4 Đầu thu phát FM chuyên dụng Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
5 Bộ điều khiển mã hóa trung tâm RDS Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
6 Thiết bị chống sét cho cáp feeder để bảo vệ máy phát sóng FM Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
7 Hệ thống chống sét lan truyền 1 Pha Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
8 Mixer âm thanh 10 đường Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
9 Dây Cable dẫn sóng cao tần Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 100 m
10 Các đầu Connecter cho cáp dẫn sóng 1/2, trở kháng 50Ω Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
11 Ổn áp 3KVA Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
12 Micro thu âm Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
13 Tai nghe kiểm âm Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
14 Máy vi tính phục vụ phát thanh Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
15 Cáp kết nối tín hiệu Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
16 Tủ rack 19'', 12U + Khay đặt thiết bị Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
17 Máy ghi âm Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
18 Bàn làm việc bằng gỗ (1000 x 600 x750) Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
19 Ghế xoay (loại có bánh xe) Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
20 Đèn để bàn-LED Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
21 Máy quạt đứng Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
22 Vật liệu cách âm, tiêu âm phòng thu Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 60 m2
23 Bộ khung gỗ và kiếng cách âm phòng thu 600 x 800 mm Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
24 Bình chữa cháy khí CO2 5kg Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bình
25 Tủ hồ sơ bằng gỗ (Kích thước: 880x407x1830) Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 tủ
26 Loa kiểm âm chuyên dụng Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
27 Bộ phát thanh lập lịch phát tự động Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
28 Đèn báo phòng thu Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
29 Máy in A4 Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
30 Cụm thu FM tự động 120W màn hình LCD Hệ thống máy thu sóng tại ấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19 bộ
31 Loa phát thanh 30 W Hệ thống máy thu sóng tại ấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 57 cái
32 Dây gắn loa – cụm thu : loại 2 vỏ bọc tiết diện 2 x 1,2 mm2CU/PVC/PVC Hệ thống máy thu sóng tại ấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.850 m
33 Bộ gá treo loa và cụm thu + bulong Hệ thống máy thu sóng tại ấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19 bộ
34 Đai inox cố định ống nhựa vào trụ Hệ thống máy thu sóng tại ấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 38 bộ
35 Chi phí lắp đặt, chuyển giao công nghệ hệ thống phát Chi phí lắp đặt. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
36 Chi phí lắp đặt hệ thống thu Chi phí lắp đặt. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->