Gói thầu: XL: Xây lắp + thiết bị (1.1+1.2+1.3)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200429155-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL: Xây lắp + thiết bị (1.1+1.2+1.3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200412221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 18:30:00 đến ngày 2020-04-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,150,059,237 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 2% x Chi phí phần xây dựng hạng mục xây lắp | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng láng trại | 1% x Chi phí phần xây dựng hạng mục xây lắp | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Thả ống bi đường kính D900 để đào móng giếng | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 30,267 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,29 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,29 | 100m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,356 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,789 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho dầm móng - dầm đỡ tường | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,238 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,34 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,66 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,053 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,212 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,396 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,42 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,253 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,248 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,552 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,043 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,387 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp không khung xương, xà gồ gỗ, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,158 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,844 | m3 |
| 22 | Quét hóa chất chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 3 lớp) | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 22,4 | m2 |
| 23 | Láng tạo dốc sàn mái i=3%, vữa XM mác 100 | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,64 | m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,198 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài (tường bó nền), dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,64 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,148 | 100m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,816 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,615 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy >30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,15 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 83,94 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 90,72 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21,804 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,8 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16 | m2 |
| 35 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 32,6 | m2 |
| 36 | Bả bằng matít vào tường trong nha | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 90,72 | m2 |
| 37 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 83,94 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 101,52 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 83,94 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp dựng cửa kính khung nhôm (hệ u1000), bao gồm ổ khóa và phụ kiện | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,98 | m2 |
| 41 | Cung cấp lắp dựng cửa cách âm chuyên dụng bao gồm ổ khóa và phụ kiện | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,98 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa bằng kính khung nhôm (hệ u1000) | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,44 | m2 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,362 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33,52 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29,52 | m2 |
| 46 | Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi | Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15 | 100m2 |
| 47 | Đèn downlight bóng đèn tròn sợi Led 8W | Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 48 | Đèn huỳnh quang 1.2m - 40W 2 bóng | Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 50 | LĐ CB 1 pha 2 cực 40A | Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 51 | LĐ CB 3 pha 100A | Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm 4 lỗ | Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50 | m |
| 57 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây dẫn,đk <=27 | Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60 | m |
| 58 | CC lắp đặt tủ điện TĐT (400x250x250) Tol dày 1.5 ly | Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt bản điện | Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 60 | LĐ cầu dao đảo chiều | Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Cung cấp lắp đặt máy điều hoà 1HP | Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 62 | Lắp đặt đèn cảnh báo phòng thu | Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Sản xuất cột anten tự đứng | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,156 | tấn |
| 64 | Cung cấp lắp đặt bulon liên kết thân trụ | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 64 | cái |
| 65 | Cung cấp lắp đặt bulon U22 L=900 liên kết chân trụ với móng | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 66 | Cung cấp lắp đặt bulon liên kết thân trụ | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 453 | cái |
| 67 | Cung cấp lắp đặt bulon D12 L=40, liên kết cầu cáp và thang leo vào thân cột | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42 | cái |
| 68 | Cung cấp lắp đặt bulon D12 L=450, liên kết cầu cáp và thang leo vào thân cột | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42 | cái |
| 69 | Lắp dựng thân cột anten tại xưởng | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,55 | tấn |
| 70 | Bốc ống sắt, vật liệu sắt. Bốc lên | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,662 | tấn |
| 71 | Mạ kẽm nhúng nóng cột anten và cầu cáp | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,51 | tấn |
| 72 | Bốc ống sắt, vật liệu sắt .Xếp xuống | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,662 | tấn |
| 73 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 97,76 | 1m2 |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 30 m. Chiều dài kim 2 m | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cột |
| 76 | Sản xuất cầu cáp - thang leo | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,349 | tấn |
| 77 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten có chiều cao lắp đèn <= 50 m | Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 78 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,346 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,346 | m3 |
| 80 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 54 | m |
| 81 | Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=49mm | Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11 | m |
| 82 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75x75x7(<=Φ75) | Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | 1 điện cực |
| 83 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc sàn có ống nhựa bảo vệ đi nổi, tiết diện của cáp dẫn đất <= 100mm2 (<=Φ12) | Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 63 | 1m |
| 84 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | hệ thống |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu >1 m, đất cấp II | Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 248 | m3 |
| 86 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 173,6 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,736 | 100m3 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 89 | Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 1x2 | Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,464 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,089 | 100m2 |
| 91 | bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,928 | m3 |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,244 | tấn |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,334 | tấn |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,259 | 100m2 |
| 95 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 54,213 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 74,4 | m3 |
| 97 | vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T từ vị trí tập kết đến điểm đặt | Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31 | cái |
| 98 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại > 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới | Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31 | cột |
| 99 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x7 (<= F75)mm | Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 93 | điện cực |
| 100 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75x75x7(<= F75) mm | Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 93 | điện cực |
| 101 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31 | hệ thống |
| 102 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F16 | Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 527 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 434 | m |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31 | cái |
| 105 | Tháo dỡ trụ điện cũ vận chuyển về nơi tập kết | Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy phát sóng FM 50W tần số 54-68Mhz | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Máy |
| 2 | Bộ anten phát sóng FM 2 chấn tử dải tần số phát là 54-68MHz. | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Ampli truyền thanh 240 w | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 4 | Loa kèn phát thanh công suất 50W | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Đầu thu phát FM chuyên dụng | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Máy |
| 6 | Bộ điều khiển mã hóa trung tâm RDS | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Thiết bị chống sét cho cáp feeder để bảo vệ máy phát sóng FM | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Hệ thống chống sét lan truyền 1 Pha | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Mixer âm thanh 10 đường | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Dây Cable dẫn sóng cao tần | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 100 | m |
| 11 | Các đầu Connecter cho cáp dẫn sóng 1/2, trở kháng 50 Ω | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 12 | Ổn áp 3KVA | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Micro thu âm | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Tai nghe kiểm âm | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Máy vi tính phục vụ phát thanh | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Cáp kết nối tín hiệu | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Tủ rack 19'', 12U + Khay đặt thiết bị | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Máy ghi âm | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 19 | Máy chụp hình + quay phim | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Bàn làm việc bằng gỗ (1000 x 600 x750) | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Ghế xoay (loại có bánh xe) | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Đèn để bàn-Led | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Máy quạt đứng | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Vật liệu cách âm, tiêu âm phòng thu | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 60 | m2 |
| 25 | Bộ khung gỗ và kiếng cách âm phòng thu 600 x 800 mm | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Bình chữa cháy khí CO2 5kg | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bình |
| 27 | Tủ hồ sơ bằng kim loại (Kích thước: 880x407x1830) | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 28 | Loa kiểm âm chuyên dụng | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Bộ phát thanh lập lịch phát tự động | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Đèn báo phòng thu | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Máy in A4 | Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 32 | Cụm thu FM tự động 120W màn hình LCD (3 vị trí loa kèn x2 + 28 vị trí loa vành X1) | Hệ thống máy thu sóng tại ấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34 | bộ |
| 33 | Loa phát thanh 30 W | Hệ thống máy thu sóng tại ấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 112 | cái |
| 34 | Loa kèn phát thanh công suất 50 W | Hệ thống máy thu sóng tại ấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 35 | Dây gắn loa – cụm thu : loại 2 vỏ bọc tiết diện 2 x 1,2mm2CU/PVC/PVC | Hệ thống máy thu sóng tại ấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6.200 | m |
| 36 | Bộ gá treo loa và cụm thu + bulong | Hệ thống máy thu sóng tại ấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34 | bộ |
| 37 | Đai inox cố định ống nhựa vào trụ | Hệ thống máy thu sóng tại ấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 68 | bộ |
| 38 | Chi phí lắp đặt hệ thống phát và chuyển giao công | Chi phí lắp đặt. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Chi phí lắp đặt hệ thống thu | Chi phí lắp đặt. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 34 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi