Gói thầu: XL: Xây lắp + thiết bị (1.1+1.2+1.3)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200429155-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL: Xây lắp + thiết bị (1.1+1.2+1.3)
Số hiệu KHLCNT 20200412221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 18:30:00 đến ngày 2020-04-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,150,059,237 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 2% x Chi phí phần xây dựng hạng mục xây lắp 1 khoản
2 Chi phí xây dựng láng trại 1% x Chi phí phần xây dựng hạng mục xây lắp 1 khoản
B HẠNG MỤC 2: HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Thả ống bi đường kính D900 để đào móng giếng Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24 cái
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 30,267 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,013 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,29 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,29 100m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,356 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,789 tấn
8 Ván khuôn cho dầm móng - dầm đỡ tường Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,238 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,34 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13,66 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,053 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,212 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,396 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,42 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,253 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,248 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,552 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,043 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,387 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp không khung xương, xà gồ gỗ, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,158 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,844 m3
22 Quét hóa chất chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét 3 lớp) Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 22,4 m2
23 Láng tạo dốc sàn mái i=3%, vữa XM mác 100 Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,64 m2
24 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,198 m3
25 Trát tường ngoài (tường bó nền), dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,64 m2
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,148 100m3
27 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,816 m3
28 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,615 m3
29 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy >30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,15 m3
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 83,94 m2
31 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 90,72 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 21,804 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,8 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16 m2
35 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 32,6 m2
36 Bả bằng matít vào tường trong nha Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 90,72 m2
37 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 83,94 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 101,52 m2
39 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 83,94 m2
40 Cung cấp lắp dựng cửa kính khung nhôm (hệ u1000), bao gồm ổ khóa và phụ kiện Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,98 m2
41 Cung cấp lắp dựng cửa cách âm chuyên dụng bao gồm ổ khóa và phụ kiện Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,98 m2
42 Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa bằng kính khung nhôm (hệ u1000) Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,44 m2
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,362 m3
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 33,52 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 29,52 m2
46 Vệ sinh quét dọn đất mặt đường, sân bãi Nhà trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15 100m2
47 Đèn downlight bóng đèn tròn sợi Led 8W Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 bộ
48 Đèn huỳnh quang 1.2m - 40W 2 bóng Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 bộ
49 Lắp đặt công tắc 1 chiều Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
50 LĐ CB 1 pha 2 cực 40A Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
51 LĐ CB 3 pha 100A Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
52 Lắp đặt ổ cắm 4 lỗ Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5 cái
53 Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 100 m
54 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10 m
55 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 60 m
56 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 50 m
57 LĐ ống nhựa bảo vệ dây dẫn,đk <=27 Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 60 m
58 CC lắp đặt tủ điện TĐT (400x250x250) Tol dày 1.5 ly Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 hộp
59 Lắp đặt bản điện Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
60 LĐ cầu dao đảo chiều Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
61 Cung cấp lắp đặt máy điều hoà 1HP Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
62 Lắp đặt đèn cảnh báo phòng thu Điện trong nhà đài, phòng làm việc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
63 Sản xuất cột anten tự đứng Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,156 tấn
64 Cung cấp lắp đặt bulon liên kết thân trụ Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 64 cái
65 Cung cấp lắp đặt bulon U22 L=900 liên kết chân trụ với móng Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9 cái
66 Cung cấp lắp đặt bulon liên kết thân trụ Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 453 cái
67 Cung cấp lắp đặt bulon D12 L=40, liên kết cầu cáp và thang leo vào thân cột Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 42 cái
68 Cung cấp lắp đặt bulon D12 L=450, liên kết cầu cáp và thang leo vào thân cột Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 42 cái
69 Lắp dựng thân cột anten tại xưởng Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,55 tấn
70 Bốc ống sắt, vật liệu sắt. Bốc lên Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,662 tấn
71 Mạ kẽm nhúng nóng cột anten và cầu cáp Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,51 tấn
72 Bốc ống sắt, vật liệu sắt .Xếp xuống Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,662 tấn
73 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 97,76 1m2
74 Lắp đặt kim thu sét trên các cột thu sét độc lập có chiều cao H <= 30 m. Chiều dài kim 2 m Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
75 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cột
76 Sản xuất cầu cáp - thang leo Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,349 tấn
77 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten có chiều cao lắp đèn <= 50 m Cột anten. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
78 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,346 m3
79 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,346 m3
80 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 54 m
81 Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=49mm Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11 m
82 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75x75x7(<=Φ75) Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 1 điện cực
83 Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc sàn có ống nhựa bảo vệ đi nổi, tiết diện của cáp dẫn đất <= 100mm2 (<=Φ12) Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 63 1m
84 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Tiếp đất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 hệ thống
85 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu >1 m, đất cấp II Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 248 m3
86 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 173,6 m3
87 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,736 100m3
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,045 100m2
89 Bê tông lót móng, lấp đầy mác 150, bê tông đá 1x2 Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,464 m3
90 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,089 100m2
91 bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,928 m3
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <= 18mm Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,244 tấn
93 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <= 10mm Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,334 tấn
94 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,259 100m2
95 Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 54,213 m3
96 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 74,4 m3
97 vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T từ vị trí tập kết đến điểm đặt Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 31 cái
98 Lắp dựng cột bê tông đơn loại > 12m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng cơ giới Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 31 cột
99 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75 x 75 x7 (<= F75)mm Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 93 điện cực
100 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75x75x7(<= F75) mm Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 93 điện cực
101 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 31 hệ thống
102 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất <= F16 Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 527 m
103 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 434 m
104 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 31 cái
105 Tháo dỡ trụ điện cũ vận chuyển về nơi tập kết Trụ treo loa. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14 cái
C HẠNG MỤC 3: THIẾT BỊ
1 Máy phát sóng FM 50W tần số 54-68Mhz Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Máy
2 Bộ anten phát sóng FM 2 chấn tử dải tần số phát là 54-68MHz. Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 bộ
3 Ampli truyền thanh 240 w Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
4 Loa kèn phát thanh công suất 50W Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
5 Đầu thu phát FM chuyên dụng Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Máy
6 Bộ điều khiển mã hóa trung tâm RDS Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
7 Thiết bị chống sét cho cáp feeder để bảo vệ máy phát sóng FM Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
8 Hệ thống chống sét lan truyền 1 Pha Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
9 Mixer âm thanh 10 đường Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
10 Dây Cable dẫn sóng cao tần Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 100 m
11 Các đầu Connecter cho cáp dẫn sóng 1/2, trở kháng 50 Ω Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 Cái
12 Ổn áp 3KVA Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Cái
13 Micro thu âm Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
14 Tai nghe kiểm âm Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
15 Máy vi tính phục vụ phát thanh Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
16 Cáp kết nối tín hiệu Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
17 Tủ rack 19'', 12U + Khay đặt thiết bị Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Cái
18 Máy ghi âm Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Cái
19 Máy chụp hình + quay phim Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 Cái
20 Bàn làm việc bằng gỗ (1000 x 600 x750) Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
21 Ghế xoay (loại có bánh xe) Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
22 Đèn để bàn-Led Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
23 Máy quạt đứng Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
24 Vật liệu cách âm, tiêu âm phòng thu Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 60 m2
25 Bộ khung gỗ và kiếng cách âm phòng thu 600 x 800 mm Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
26 Bình chữa cháy khí CO2 5kg Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bình
27 Tủ hồ sơ bằng kim loại (Kích thước: 880x407x1830) Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 tủ
28 Loa kiểm âm chuyên dụng Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
29 Bộ phát thanh lập lịch phát tự động Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
30 Đèn báo phòng thu Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
31 Máy in A4 Hệ thống máy phát sóng đài xã. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 máy
32 Cụm thu FM tự động 120W màn hình LCD (3 vị trí loa kèn x2 + 28 vị trí loa vành X1) Hệ thống máy thu sóng tại ấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 34 bộ
33 Loa phát thanh 30 W Hệ thống máy thu sóng tại ấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 112 cái
34 Loa kèn phát thanh công suất 50 W Hệ thống máy thu sóng tại ấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12 cái
35 Dây gắn loa – cụm thu : loại 2 vỏ bọc tiết diện 2 x 1,2mm2CU/PVC/PVC Hệ thống máy thu sóng tại ấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6.200 m
36 Bộ gá treo loa và cụm thu + bulong Hệ thống máy thu sóng tại ấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 34 bộ
37 Đai inox cố định ống nhựa vào trụ Hệ thống máy thu sóng tại ấp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 68 bộ
38 Chi phí lắp đặt hệ thống phát và chuyển giao công Chi phí lắp đặt. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 bộ
39 Chi phí lắp đặt hệ thống thu Chi phí lắp đặt. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 34 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->