Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200434419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Huy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200433966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 09:00:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,813,092,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ KHO, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH VÀ XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,62 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,491 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1772 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9621 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,8192 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4495 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4495 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4585 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8206 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6575 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,0684 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5078 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5078 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7601 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,0684 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,944 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4585 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,944 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,0684 | m2 |
| 23 | Vách ngăn bằng Tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,968 | m2 |
| 25 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,489 | m2 |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê ppr nối bằng phương pháp hàn, tê D34-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê ppr nối bằng phương pháp hàn, tê D25-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90-110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | kg |
| 4 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,8335 | m3 |
| 5 | Bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4965 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,98 | m2 |
| 7 | Bê tông, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9405 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,73 | m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.113,2 | kg |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 793,8 | kg |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.220,5 | kg |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0681 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,83 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,65 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,76 | m3 |
| 16 | Bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1699 | m3 |
| 17 | Bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9552 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,4 | kg |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549 | kg |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.091,4 | kg |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,6245 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8399 | m3 |
| 23 | Bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4418 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,66 | m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.433,5 | kg |
| 26 | Bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9775 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,05 | m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615 | kg |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.572,9 | kg |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453 | kg |
| 31 | Bê tông, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,9 | kg |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7665 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,216 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,1719 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,7865 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,216 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,05 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,32 | m |
| 41 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,91 | m2 |
| 42 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,75 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,38 | m2 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.349,2 | kg |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.349,2 | kg |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,94 | m2 |
| 47 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,49 | m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,64 | m |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9975 | m2 |
| 50 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9975 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,1719 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.011,0525 | m2 |
| 53 | Lắp đặt conson bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 54 | Thi công các chi thiết phụ khác: Nhân công 4,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 62 | Tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,8 | m |
| 71 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | quả |
| 72 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 73 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 74 | Đắp cát rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 75 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 76 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 79 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi