Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200434419-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Huy
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200433966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 09:00:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,813,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ KHO, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH VÀ XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,62 m2
2 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,491 m3
3 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1772 m3
4 Phá dỡ bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9621 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8192 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,4495 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,4495 m3
8 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4585 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8206 m3
13 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6575 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,0684 m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5078 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5078 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7601 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,0684 m2
19 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,944 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4585 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,944 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,0684 m2
23 Vách ngăn bằng Tấm compact Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,968 m2
25 Cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,489 m2
26 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
27 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
37 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
38 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
39 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
40 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
41 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
42 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
43 Lắp đặt tê ppr nối bằng phương pháp hàn, tê D34-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Lắp đặt tê ppr nối bằng phương pháp hàn, tê D25-34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
45 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
47 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
54 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
55 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
56 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60-90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60-90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90-110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
B NHÀ LỚP HỌC
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,6 m2
2 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 kg
4 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,8335 m3
5 Bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4965 m3
6 Ván khuôn cho bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,98 m2
7 Bê tông, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,9405 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,73 m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.113,2 kg
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 793,8 kg
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.220,5 kg
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0681 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,83 m3
14 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,65 m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,76 m3
16 Bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,1699 m3
17 Bê tông, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9552 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318,4 kg
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 549 kg
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.091,4 kg
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,6245 m3
22 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8399 m3
23 Bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,4418 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,66 m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.433,5 kg
26 Bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,9775 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,05 m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 615 kg
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.572,9 kg
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 453 kg
31 Bê tông, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,9 kg
34 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7665 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch CERAMIC 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,216 m2
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324,1719 m2
37 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 519,7865 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,216 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,05 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,32 m
41 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,91 m2
42 Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,75 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,38 m2
44 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.349,2 kg
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.349,2 kg
46 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,94 m2
47 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,49 m2
48 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,64 m
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,9975 m2
50 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,9975 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324,1719 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.011,0525 m2
53 Lắp đặt conson bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 cái
54 Thi công các chi thiết phụ khác: Nhân công 4,5/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 công
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
56 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
57 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
58 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
59 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
61 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
62 Tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
64 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
66 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425 m
67 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
69 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 hộp
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,8 m
71 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 quả
72 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
73 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
74 Đắp cát rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
75 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
76 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
77 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
79 Đo điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->