Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200437753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200437617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 15:29:00 đến ngày 2020-04-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 802,902,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa cũ | Theo mô tả tại chương V | 130,64 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa cũ | Theo mô tả tại chương V | 47,401 | m² |
| 3 | Cửa sổ nhựa khuôn gia cường lõi thép | Theo mô tả tại chương V | 29,03 | m2 |
| 4 | Cửa đi nhựa 1 cánh khuôn gia cường lõi thép | Theo mô tả tại chương V | 2,763 | m2 |
| 5 | Cửa đi nhựa 2 cánh khuôn gia cường lõi thép | Theo mô tả tại chương V | 9,936 | m2 |
| 6 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả tại chương V | 41,729 | m² |
| 7 | Tháo hoa sắt cửa | Theo mô tả tại chương V | 4 | công |
| 8 | Tẩy rỉ hoa sắt cửa sổ | Theo mô tả tại chương V | 23,223 | m² |
| 9 | Sơn hoa sắt - 3 nước | Theo mô tả tại chương V | 23,223 | m² |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả tại chương V | 29,03 | m² |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn gỗ | Theo mô tả tại chương V | 49,925 | m² |
| 12 | Sơn cửa gỗ 3 nước | Theo mô tả tại chương V | 49,925 | m² |
| 13 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Theo mô tả tại chương V | 0,48 | m² |
| 14 | Tháo dỡ cổng cũ | Theo mô tả tại chương V | 15,393 | m² |
| 15 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp 80x40x2,5mm | Theo mô tả tại chương V | 0,16 | tấn |
| 16 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp 40x40x2,5mm | Theo mô tả tại chương V | 0,071 | tấn |
| 17 | Sản xuất cổng sắt, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Theo mô tả tại chương V | 0,18 | tấn |
| 18 | Sản xuất cổng sắt, nan bằng sắt D12 | Theo mô tả tại chương V | 0,02 | tấn |
| 19 | Sản xuất tôn tráng kẽm dập nổi cổng thép | Theo mô tả tại chương V | 0,092 | tấn |
| 20 | Lắp bản lề cổng | Theo mô tả tại chương V | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ray trượt, ray dẫn hướng | Theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 22 | Sơn cổng - 3 nước | Theo mô tả tại chương V | 16,163 | m² |
| 23 | Lắp dựng cổng | Theo mô tả tại chương V | 9,563 | m² |
| 24 | Lắp dựng cổng sắt trượt nhà để xe | Theo mô tả tại chương V | 6,6 | m² |
| 25 | Lắp chốt dọc cổng | Theo mô tả tại chương V | 3 | chốt |
| 26 | Lắp then ngang, khóa cổng | Theo mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 27 | Sơn lại vị trí trám vá | Theo mô tả tại chương V | 0,48 | m² |
| 28 | Lắp chốt, khóa cài cửa gỗ | Theo mô tả tại chương V | 2 | chốt |
| 29 | Lắp ổ khoá tay nắm tròn Hafele cửa đi gỗ | Theo mô tả tại chương V | 11 | bộ |
| 30 | Lắp ổ khoá tay gạt cửa đi gỗ | Theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp clemon cửa sổ | Theo mô tả tại chương V | 14 | bộ |
| 32 | Lắp clemon cửa đi | Theo mô tả tại chương V | 5 | bộ |
| 33 | Phá dỡ tường ngăn | Theo mô tả tại chương V | 2,948 | m³ |
| 34 | Phá dỡ gạch ốp cũ | Theo mô tả tại chương V | 31,37 | m² |
| 35 | Tháo dỡ bệ xí | Theo mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 37 | Phá dỡ nền, gạch lát nền | Theo mô tả tại chương V | 0,538 | m³ |
| 38 | Đắp cát tôn nền nhà vệ sinh | Theo mô tả tại chương V | 0,262 | m³ |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Theo mô tả tại chương V | 0,033 | m³ |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 0,493 | m³ |
| 41 | Xây móng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 0,005 | m³ |
| 42 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường | Theo mô tả tại chương V | 9,109 | m² |
| 43 | Quét Sika khu vệ sinh (Định mức 3kg/m2) | Theo mô tả tại chương V | 14,536 | m² |
| 44 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 60x30cm | Theo mô tả tại chương V | 50,69 | m² |
| 45 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm | Theo mô tả tại chương V | 9,154 | m² |
| 46 | Làm vách ngăn Compac HPL dày 12mm | Theo mô tả tại chương V | 4,4 | m² |
| 47 | Tháo dỡ chậu rửa phòng chuyên môn | Theo mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 48 | Phá dỡ gạch ốp cũ | Theo mô tả tại chương V | 121,434 | m² |
| 49 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 60x30cm | Theo mô tả tại chương V | 189,553 | m² |
| 50 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo mô tả tại chương V | 4,612 | m³ |
| 51 | Lát gạch Granite kích thước gạch 60x60cm | Theo mô tả tại chương V | 184,502 | m² |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường (70% Diện tích tường) | Theo mô tả tại chương V | 632,852 | m² |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi xà, dầm, trần (70% Diện tích trần) | Theo mô tả tại chương V | 143,191 | m² |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường bong tróc (30% Diện tích tường) | Theo mô tả tại chương V | 271,725 | m² |
| 55 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30% Diện tích trần) | Theo mô tả tại chương V | 61,371 | m² |
| 56 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột | Theo mô tả tại chương V | 271,725 | m² |
| 57 | Trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần | Theo mô tả tại chương V | 61,371 | m² |
| 58 | Sơn tường, trần 3 nước | Theo mô tả tại chương V | 1.108,63 | m² |
| 59 | Phá dỡ nền gạch xi măng cũ | Theo mô tả tại chương V | 0,225 | m³ |
| 60 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo mô tả tại chương V | 7,45 | m³ |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 | Theo mô tả tại chương V | 8,95 | m³ |
| 62 | Lát sân bằng gạch Terazzo 30x30cm | Theo mô tả tại chương V | 89,5 | m² |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo mô tả tại chương V | 29,187 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo mô tả tại chương V | 29,187 | m3 |
| 65 | Công tác vận hành bãi xử lý phế thải | Theo mô tả tại chương V | 29,187 | m³ |
| B | PHẦN CẤP ĐiỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 220x220 | Theo mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Quạt âm tường | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (đế + mặt) | Theo mô tả tại chương V | 42 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống gen D20 | Theo mô tả tại chương V | 232 | m |
| 5 | Lắp đặt ống gen D16 | Theo mô tả tại chương V | 325 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 + E2.5mm2 | Theo mô tả tại chương V | 232 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 + E1.5mm2 | Theo mô tả tại chương V | 325 | m |
| 8 | Lắp đặt Atomat MCB 1P-16A-6KA | Theo mô tả tại chương V | 14 | cái |
| C | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR-PN10 D25 | Theo mô tả tại chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR-PN10 D20 | Theo mô tả tại chương V | 0,33 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo mô tả tại chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê PPR D25-20 | Theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu D25-20 | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê ren trong D20 | Theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa D40 | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt racco D40 | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống PVC D=25 | Theo mô tả tại chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống PVC D20 | Theo mô tả tại chương V | 0,33 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D110 | Theo mô tả tại chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D75 | Theo mô tả tại chương V | 0,18 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống ống PVC D42 | Theo mô tả tại chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút 45 độ D110 | Theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 45 độ D75 | Theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 90 độ D42 | Theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê 45 độ D75 | Theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu D75-42 | Theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt thoát sàn | Theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn gấp | Model: BI-1207D (hoặc tương đương)<br/>Bàn có chân Inox gấp gọn được<br/>Kích thước: 1170x700x725mm<br/>Chất liệu: Thép inox<br/>Màu sắc: Ghi | 2 | Cái |
| 2 | Ghế gấp | Model: GS-01-00 (hoặc tương đương) Khung ống thép mạ Ø22 Chất liệu:Khung inox, tựa lưng, mặt ngồi đệm mút bọc giả gia cao cấp Kích thước: 456x450x830mm | 20 | Cái |
| 3 | Băng ghế chờ 5 ghế | Model: PC205T1(hoặc tương đương) Chất liệu: Ghế khung thép sơn tĩnh điện, Đệm tựa nhựa, Chân T1 tăng chỉnh Kích thước: W2520xD520xH770mm | 2 | Cái |
| 4 | Tăng âm công suất | Model: TOA A-2240(hoặc tương đương) Nguồn điện: 220-240V AC hoặc 24V DC Công suất ra 240W Đáp tuyến tần số: 50-20.000 Hz KT: 420(R)x 100.9(C) 360.3(S) mm | 1 | Cái |
| 5 | Quạt treo tường | Model: QTT400-RĐ(hoặc tương đương) Nguồn điện áp: 220V/50Hz Công suất: 46W Số cánh quạt: 3 cánh Đường kính quạt: 400mm Tốc độ gió: 3 tốc độ | 3 | Cái |
| 6 | Tủ lạnh 236L | Model: RT22FARBDSA(hoặc tương đương) Công suất tiêu thụ: 120W Kiểu tủ lạnh: ngăn đá trên Chất liệu bên ngoài tủ lạnh: Sơn tĩnh điện Chất liệu khay tủ lạnh: Khay kính | 1 | Cái |
| 7 | Máy hút ẩm | Model: EDH12SDAW(hoặc tương đương) Dung tích: 3.5L Công suất lọc: 12L/ngày. Tự động ngừng hoạt động ở mức 3.0l Tự khởi động lại. Chế độ hẹn giờ (2 giờ/4 giờ). Lưới lọc bảo vệ sức khỏe Báo hiệu đầy nước, Chế độ nhắc nhở kiểm tra bộ lọc Kích thước: 496x353x255mm Độ ồn <43dB | 1 | Cái |
| 8 | Bộ lọc nước | Model: KG108H VTU(hoặc tương đương) Công suất lọc: 15L/h Số lõi lọc: 8 lõi Vỏ tủ: VTU Công nghệ lọc: RO | 1 | Cái |
| 9 | Ti vi | Model: UA55RU7400KXXV Loại tivi: TV 4K(hoặc tương đương) kích thước màn hình 55 inch Độ phân giải 4K Ultra HD (3840x2160px) | 1 | Cái |
| 10 | Ổ cứng di động | Model: WDBC3C0010BSL-WESN(hoặc tương đương) Loại USB: 3.0 Dung lượng: 1 TB Kích thước: 110 x 81,6 x 20,96 mm | 1 | Cái |
| 11 | Máy ảnh | Model: ILCE-6000L(hoặc tương đương) Máy ảnh du lịch Kích thước màn hình 3.0 inch Bộ cảm biến APS-C HD CMOS 24.3 Mega Pixels Kính ngắm OLED Tru-Finder, Quay phim Full HD với độ dài 29 phút | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi