Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa xưởng công nghệ ô tô năm 2020 trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200413406-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa xưởng công nghệ ô tô năm 2020 trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200373113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên và nguồn thu sự nghiệp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 17:20:00 đến ngày 2020-04-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,609,109,323 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 340,2168 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 103,26 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại về nơi tập kết | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10,326 | 10m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 35,46 | m2 |
| 5 | Phá dỡ ray cửa sổ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 101,7 | m |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 49,175 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 225,793 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 709,4168 | m2 |
| 9 | Cắt tường bằng máy | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 93,7 | m |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9,7108 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 952,9232 | m2 |
| 12 | Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=10cm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,0744 | m |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,0674 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 820,4358 | m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 35,3526 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 35,3526 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 35,3526 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 35,3526 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ đèn nhà xưởng, quạt trần | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9 | công |
| 20 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống kích ô tô | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 8,86 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,6 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,6 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,497 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 22,7 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 1 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 957,542 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 957,542 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 1 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 221,0742 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 221,0742 | m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,8063 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 1 tấn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,2706 | m3 |
| 36 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 141,8 | m |
| 37 | Vệ sinh quét thổi bụi nền bê tông | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | công |
| 38 | Tưới nước xi măng tạo độ bám trước khi đổ bê tông | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 709,4168 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,1382 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,5749 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 78,0358 | m3 |
| 43 | Cắt khe co 2*4 của nền bê tông | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,0924 | 10m |
| 44 | Đánh mặt bê tông hoàn thiện bằng máy | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 709,4168 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6,5352 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 65,352 | m2 |
| 48 | Sơn nền, sàn bằng sơn sơn epoxy tự chảy chuyên dụng cho nền xưởng dày 2mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 555,8168 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 767,904 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 349,772 | m2 |
| 51 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 327,476 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 558,38 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 234,38 | m2 |
| 54 | Cung cấp sản xuất cửa cuốn tấm liền, dày 0,53mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 68,16 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 68,16 | m2 |
| 56 | Cung cấp lắp đặt khung hộp chứa cửa cuốn bằng alumi | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 39,966 | m2 |
| 57 | Cung cấp lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt, kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 36,2 | m2 |
| 58 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ mở trượt (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thay day nhôm) | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 59 | Sản xuất vì kèo thép hình đỡ xà gồ nhà kho | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0381 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép hình đỡ xà gồ nhà kho | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,0381 | tấn |
| 61 | Tẩy rỉ kết cấu thép Xà, dầm, giằng, vì kèo | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 166,5563 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 169,3163 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 65 | Làm trần tôn xốp Panel 2 lớp tôn một lớp xốp + khung xương | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 656,0232 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 172,7907 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ các kết cấu thép, Xà, dầm, giằng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,8863 | tấn |
| 68 | Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,5737 | tấn |
| 69 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,3452 | tấn |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 19,7225 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,2213 | 100m2 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,9492 | m3 |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,2934 | tấn |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,7327 | tấn |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,8035 | 100m2 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9,8684 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4,9049 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14,8176 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 14,8176 | m3 |
| 80 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,9606 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cột thép | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,9606 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 31,0902 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,5737 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,8863 | tấn |
| 85 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1,654 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất hệ khung đỡ lam tôn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,4397 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hệ khung đỡ lam tôn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2,4397 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 144,204 | m2 |
| 89 | Gia công, lắp dựng xương cài lam tôn, chiều dày 0,4mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 115,5 | m |
| 90 | Gia công, lắp dựng lam tôn, chiều dày 0,4mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.067,08 | m |
| 91 | Vệ sinh bảo dưỡng lại quạt trần hiện trạng | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 92 | Thay ti thép D12 treo quạt trần, luồn trong ống gen cứng D25 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 93 | Thay ti thép D8 luồn trong ống gen cứng D20 treo đèn chao chụp. | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led nhà xưởng Highbay 100W | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn hành lang, nhà kho - đèn led tròn | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 100 | Cung cấp lắp đặt chiết áp quạt trần | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 101 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm 3 pha 4 chấu 32A | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 103 | Lắp đặt tủ điện KT 1000x600x300mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt tủ điện KT 700x400x250mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 150A | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x2,5mm2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.150 | m |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1.008 | m |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x4mm2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 729 | m |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/Xlpe/Pvc 3x10+1x6mm2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 324,4 | m |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/Xlpe/Pvc 3x6+1x4mm2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 116 | Cầu chia dây cáp 3 pha 100A | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 581 | m |
| 118 | Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 385 | m |
| 119 | Lắp đặt máng kim loại đặt nổi KT200*100*1,2mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 120 | Lắp đặt máng kim loại đặt nổi KT100*50*1,2mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 121 | Khớp chữ T, chữ L máng cáp | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 122 | Sản xuất con sơn đỡ máng điện | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 123 | Lắp dựng con sơn đỡ máng ghen điện | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12,096 | m2 |
| 125 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn khí | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 126 | Cung cấp lắp đặt khớp nối T, Y, đầu nối nhanh ống khí | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 127 | Cung cấp lắp đặt cuộn dây hơi tự thu ( D8x12) l=10m | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 128 | Cung cấp lắp đặt cốt đồng 10mm2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 412 | cái |
| 129 | Cung cấp lắp đặt cốt đồng 6mm2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 488 | cái |
| 130 | Cung cấp lắp đặt cốt đồng 4mm2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 131 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=100/5A | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 134 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt thanh cái đồng, cốt đồng cho tủ điện tổng TT1, TT2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | Gói |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt công tắc tơ 3P-150A và 100A cho tủ TT1, TT2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt nút dừng khẩn cấpcho tủ TT1, TT2 | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa inox | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi chậu inox | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=42mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi