Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa xưởng công nghệ ô tô năm 2020 trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200413406-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa xưởng công nghệ ô tô năm 2020 trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh
Số hiệu KHLCNT 20200373113
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên và nguồn thu sự nghiệp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-07 17:20:00 đến ngày 2020-04-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,609,109,323 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí lán trại Mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 khoản
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ trần Mô tả tại Chương V của E-HSMT 340,2168 m2
2 Tháo dỡ cửa Mô tả tại Chương V của E-HSMT 103,26 m2
3 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại về nơi tập kết Mô tả tại Chương V của E-HSMT 10,326 10m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả tại Chương V của E-HSMT 35,46 m2
5 Phá dỡ ray cửa sổ Mô tả tại Chương V của E-HSMT 101,7 m
6 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Mô tả tại Chương V của E-HSMT 49,175 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại Chương V của E-HSMT 225,793 m2
8 Đục nhám mặt bê tông Mô tả tại Chương V của E-HSMT 709,4168 m2
9 Cắt tường bằng máy Mô tả tại Chương V của E-HSMT 93,7 m
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Mô tả tại Chương V của E-HSMT 9,7108 m3
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại Chương V của E-HSMT 952,9232 m2
12 Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=10cm Mô tả tại Chương V của E-HSMT 2,0744 m
13 Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép Mô tả tại Chương V của E-HSMT 2,0674 m3
14 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả tại Chương V của E-HSMT 820,4358 m2
15 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V của E-HSMT 35,3526 m3
16 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V của E-HSMT 35,3526 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả tại Chương V của E-HSMT 35,3526 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả tại Chương V của E-HSMT 35,3526 m3
19 Tháo dỡ đèn nhà xưởng, quạt trần Mô tả tại Chương V của E-HSMT 9 công
20 Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống kích ô tô Mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
21 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả tại Chương V của E-HSMT 8,86 100m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả tại Chương V của E-HSMT 6,6 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả tại Chương V của E-HSMT 6,6 100m2
24 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V của E-HSMT 2,497 m3
25 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V của E-HSMT 22,7 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 1 Mô tả tại Chương V của E-HSMT 957,542 m2
27 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 Mô tả tại Chương V của E-HSMT 957,542 m2
28 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 1 Mô tả tại Chương V của E-HSMT 221,0742 m2
29 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 Mô tả tại Chương V của E-HSMT 221,0742 m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,11 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,0195 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,079 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,8063 m3
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng <= 1 tấn Mô tả tại Chương V của E-HSMT 5 cái
35 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,2706 m3
36 Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V của E-HSMT 141,8 m
37 Vệ sinh quét thổi bụi nền bê tông Mô tả tại Chương V của E-HSMT 6 công
38 Tưới nước xi măng tạo độ bám trước khi đổ bê tông Mô tả tại Chương V của E-HSMT 709,4168 m2
39 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg Mô tả tại Chương V của E-HSMT 24 cấu kiện
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,1382 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm Mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,5749 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Mô tả tại Chương V của E-HSMT 78,0358 m3
43 Cắt khe co 2*4 của nền bê tông Mô tả tại Chương V của E-HSMT 2,0924 10m
44 Đánh mặt bê tông hoàn thiện bằng máy Mô tả tại Chương V của E-HSMT 709,4168 m2
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả tại Chương V của E-HSMT 24 cái
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả tại Chương V của E-HSMT 6,5352 m3
47 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả tại Chương V của E-HSMT 65,352 m2
48 Sơn nền, sàn bằng sơn sơn epoxy tự chảy chuyên dụng cho nền xưởng dày 2mm Mô tả tại Chương V của E-HSMT 555,8168 m2
49 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V của E-HSMT 767,904 m2
50 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V của E-HSMT 349,772 m2
51 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả tại Chương V của E-HSMT 327,476 m2
52 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả tại Chương V của E-HSMT 558,38 m2
53 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V của E-HSMT 234,38 m2
54 Cung cấp sản xuất cửa cuốn tấm liền, dày 0,53mm Mô tả tại Chương V của E-HSMT 68,16 m2
55 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả tại Chương V của E-HSMT 68,16 m2
56 Cung cấp lắp đặt khung hộp chứa cửa cuốn bằng alumi Mô tả tại Chương V của E-HSMT 39,966 m2
57 Cung cấp lắp đặt cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt, kính trắng Việt Nhật dày 6,38mm Mô tả tại Chương V của E-HSMT 36,2 m2
58 Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ mở trượt (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thay day nhôm) Mô tả tại Chương V của E-HSMT 11 bộ
59 Sản xuất vì kèo thép hình đỡ xà gồ nhà kho Mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,0381 tấn
60 Lắp dựng vì kèo thép hình đỡ xà gồ nhà kho Mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,0381 tấn
61 Tẩy rỉ kết cấu thép Xà, dầm, giằng, vì kèo Mô tả tại Chương V của E-HSMT 166,5563 m2
62 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả tại Chương V của E-HSMT 169,3163 m2
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả tại Chương V của E-HSMT 29,7 m2
64 Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ Mô tả tại Chương V của E-HSMT 3,36 m2
65 Làm trần tôn xốp Panel 2 lớp tôn một lớp xốp + khung xương Mô tả tại Chương V của E-HSMT 656,0232 m2
66 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mô tả tại Chương V của E-HSMT 172,7907 m2
67 Tháo dỡ các kết cấu thép, Xà, dầm, giằng Mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,8863 tấn
68 Tháo dỡ các kết cấu thép, Vì kèo,xà gồ Mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,5737 tấn
69 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,3452 tấn
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả tại Chương V của E-HSMT 19,7225 m3
71 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,2213 100m2
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả tại Chương V của E-HSMT 4,9492 m3
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,2934 tấn
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,7327 tấn
75 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,8035 100m2
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả tại Chương V của E-HSMT 9,8684 m3
77 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V của E-HSMT 4,9049 m3
78 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả tại Chương V của E-HSMT 14,8176 m3
79 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả tại Chương V của E-HSMT 14,8176 m3
80 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,9606 tấn
81 Lắp dựng cột thép Mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,9606 tấn
82 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả tại Chương V của E-HSMT 31,0902 m2
83 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,5737 tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,8863 tấn
85 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả tại Chương V của E-HSMT 1,654 100m2
86 Sản xuất hệ khung đỡ lam tôn Mô tả tại Chương V của E-HSMT 2,4397 tấn
87 Lắp dựng hệ khung đỡ lam tôn Mô tả tại Chương V của E-HSMT 2,4397 tấn
88 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả tại Chương V của E-HSMT 144,204 m2
89 Gia công, lắp dựng xương cài lam tôn, chiều dày 0,4mm Mô tả tại Chương V của E-HSMT 115,5 m
90 Gia công, lắp dựng lam tôn, chiều dày 0,4mm Mô tả tại Chương V của E-HSMT 1.067,08 m
91 Vệ sinh bảo dưỡng lại quạt trần hiện trạng Mô tả tại Chương V của E-HSMT 31 bộ
92 Thay ti thép D12 treo quạt trần, luồn trong ống gen cứng D25 Mô tả tại Chương V của E-HSMT 31 bộ
93 Thay ti thép D8 luồn trong ống gen cứng D20 treo đèn chao chụp. Mô tả tại Chương V của E-HSMT 60 bộ
94 Lắp đặt quạt trần Mô tả tại Chương V của E-HSMT 31 cái
95 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led nhà xưởng Highbay 100W Mô tả tại Chương V của E-HSMT 60 bộ
96 Lắp đặt đèn hành lang, nhà kho - đèn led tròn Mô tả tại Chương V của E-HSMT 15 bộ
97 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả tại Chương V của E-HSMT 7 cái
98 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả tại Chương V của E-HSMT 9 cái
99 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 Mô tả tại Chương V của E-HSMT 5 cái
100 Cung cấp lắp đặt chiết áp quạt trần Mô tả tại Chương V của E-HSMT 31 cái
101 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả tại Chương V của E-HSMT 30 cái
102 Lắp đặt ổ cắm 3 pha 4 chấu 32A Mô tả tại Chương V của E-HSMT 60 cái
103 Lắp đặt tủ điện KT 1000x600x300mm Mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
104 Lắp đặt tủ điện KT 700x400x250mm Mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 hộp
105 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 150A Mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 cái
106 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 cái
107 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 cái
108 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả tại Chương V của E-HSMT 11 cái
109 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả tại Chương V của E-HSMT 5 cái
110 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả tại Chương V của E-HSMT 6 cái
111 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x2,5mm2 Mô tả tại Chương V của E-HSMT 1.150 m
112 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x1,5mm2 Mô tả tại Chương V của E-HSMT 1.008 m
113 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/Pvc 1x4mm2 Mô tả tại Chương V của E-HSMT 729 m
114 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/Xlpe/Pvc 3x10+1x6mm2 Mô tả tại Chương V của E-HSMT 324,4 m
115 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/Xlpe/Pvc 3x6+1x4mm2 Mô tả tại Chương V của E-HSMT 480 m
116 Cầu chia dây cáp 3 pha 100A Mô tả tại Chương V của E-HSMT 60 cái
117 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả tại Chương V của E-HSMT 581 m
118 Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả tại Chương V của E-HSMT 385 m
119 Lắp đặt máng kim loại đặt nổi KT200*100*1,2mm Mô tả tại Chương V của E-HSMT 180 m
120 Lắp đặt máng kim loại đặt nổi KT100*50*1,2mm Mô tả tại Chương V của E-HSMT 66 m
121 Khớp chữ T, chữ L máng cáp Mô tả tại Chương V của E-HSMT 24 bộ
122 Sản xuất con sơn đỡ máng điện Mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,183 tấn
123 Lắp dựng con sơn đỡ máng ghen điện Mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,183 tấn
124 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả tại Chương V của E-HSMT 12,096 m2
125 Cung cấp lắp đặt dây dẫn khí Mô tả tại Chương V của E-HSMT 250 m
126 Cung cấp lắp đặt khớp nối T, Y, đầu nối nhanh ống khí Mô tả tại Chương V của E-HSMT 33 cái
127 Cung cấp lắp đặt cuộn dây hơi tự thu ( D8x12) l=10m Mô tả tại Chương V của E-HSMT 10 cuộn
128 Cung cấp lắp đặt cốt đồng 10mm2 Mô tả tại Chương V của E-HSMT 412 cái
129 Cung cấp lắp đặt cốt đồng 6mm2 Mô tả tại Chương V của E-HSMT 488 cái
130 Cung cấp lắp đặt cốt đồng 4mm2 Mô tả tại Chương V của E-HSMT 120 cái
131 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tả tại Chương V của E-HSMT 12 cái
132 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Mô tả tại Chương V của E-HSMT 6 cái
133 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện <=100/5A Mô tả tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
134 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Mô tả tại Chương V của E-HSMT 6 cái
135 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả tại Chương V của E-HSMT 6 cái
136 Lắp đặt thanh cái đồng, cốt đồng cho tủ điện tổng TT1, TT2 Mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 Gói
137 Cung cấp, lắp đặt công tắc tơ 3P-150A và 100A cho tủ TT1, TT2 Mô tả tại Chương V của E-HSMT 2 cái
138 Cung cấp, lắp đặt nút dừng khẩn cấpcho tủ TT1, TT2 Mô tả tại Chương V của E-HSMT 4 cái
139 Lắp đặt chậu rửa inox Mô tả tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
140 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi chậu inox Mô tả tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
141 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=32mm Mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,52 100m
142 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=25mm Mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,28 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=20mm Mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,12 100m
144 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả tại Chương V của E-HSMT 5 cái
145 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32mm Mô tả tại Chương V của E-HSMT 4 cái
146 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả tại Chương V của E-HSMT 4 cái
147 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25mm Mô tả tại Chương V của E-HSMT 4 cái
148 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả tại Chương V của E-HSMT 12 cái
149 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=90mm Mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,36 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=42mm Mô tả tại Chương V của E-HSMT 0,18 100m
151 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả tại Chương V của E-HSMT 3 cái
152 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Mô tả tại Chương V của E-HSMT 6 cái
153 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Mô tả tại Chương V của E-HSMT 12 cái
154 Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=42mm Mô tả tại Chương V của E-HSMT 6 cái
155 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả tại Chương V của E-HSMT 6 cái
156 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm Mô tả tại Chương V của E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->