Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200434889-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 11
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200257528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố phân cấp hỗ trợ có mục tiêu đầu tư trụ sở Ban chỉ huy quân sự phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 08:14:00 đến ngày 2020-04-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,891,482,542 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 54,2815 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 32,5681 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên, ôtô 5T, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,5428 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,5428 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,5428 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3,8773 m3
7 Ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông lót Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,0665 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 17,3635 m3
9 Ván khuôn kim loại, ván khuôn móng băng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,4705 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,3743 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,7524 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1,2638 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2,9477 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 8,3551 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột cao <= 4 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,3984 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột đường kính <=10 mm, cột cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1,0028 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1,2752 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1,8028 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột vuông cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1,4085 100m2
20 Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 đổ bằng bơm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 21,6839 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,5051 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2,6724 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1,7012 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm, cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2,298 100m2
25 Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 đổ bằng bơm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 24,1482 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3,0659 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2,0124 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3,6107 m3
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,059 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,4508 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn lanh tô, cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,5959 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,0734 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1,3317 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5,0947 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,4994 100m2
36 Bê tông gờ chắn, lam trang trí đá 1x2, mác 200 đổ thủ công Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1,0974 m3
37 Ván khuôn kim loại, ván khuôn gờ chắn, lam trang trí Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,8194 100m2
38 Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 đổ thủ công Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 14,1004 m3
B KIẾN TRÚC
1 Xây tường trong nhà - Xây gạch không nung 8x8x18, dày 10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 11,3485 m3
2 Xây tường bao che - Xây gạch không nung 8x8x18, dày 10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3,1659 m3
3 Xây tường bao che - Xây gạch không nung 8x8x18, dày 20 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 48,131 m3
4 Xây bồn hoa bằng gạch không nung 4x8x18 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,2394 m3
5 Xây ốp cột gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,6312 m3
6 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM M75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1,8809 m3
7 Lát gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 158,58 m2
8 Lát gạch granit nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 48,6 m2
9 Lát gạch granit nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 20,0218 m2
10 Lát gạch granit nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 32,6 m2
11 Len chân tường gạch granit 600x100 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 15,138 m2
12 Ốp tường gạch granit 300x600 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 143,7072 m2
13 Ốp tường gạch inax 95x45mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 32,9055 m2
14 Ốp đá marble Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 13,3 m2
15 Ốp gạch granit 300x300 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5,94 m2
16 Lát ngạch cửa đi bằng đá granit Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1,738 m2
17 Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 44,8393 m2
18 Đóng trần thạch cao chống ẩm, khung kim loại nổi Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 20,0218 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5 m
20 Quét chống thấm sàn vệ sinh, sân thượng, mái Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 79,0218 m2
21 Láng sàn tạo dốc thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 79,0218 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 181,2132 m2
23 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 49,94 m2
24 Trát gờ chắn lam trang trí, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 33,867 m2
25 Trát lanh tô dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 59,7142 m2
26 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 23,7242 m2
27 Trát cột, trát dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - Trát ngoài Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 34,775 m2
28 Trát cột, trát dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - Trát trong Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 104,56 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - Trát ngoài Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 68,94 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 - Trát trong Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 160,86 m2
31 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 228,0833 m2
32 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 472,3795 m2
33 Bả bằng matít vào tường - Tường ngoài Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 228,0833 m2
34 Bả bằng matít vào tường - Tường trong Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 472,3795 m2
35 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần - Ngoài nhà Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 137,582 m2
36 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần , cầu thang , lanh tô- Trong nhà Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 580,0116 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 365,6653 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1.052,3911 m2
39 CCLĐ cửa cổng sắt, 4 cánh mở sơn màu hoàn thiện Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 6,72 m2
40 CCLĐ cửa cổng sắt, 1 cánh mở sơn màu hoàn thiện Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2,415 m2
41 CCLĐ cửa sổ 2 cánh mở trượt (nhôm kính, nhôm, kính cường lực dày 8mm) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 17,646 m2
42 CCLĐ cửa sổ 1 cánh mở (nhôm kính, nhôm, kính cường lực dày 8mm) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2,34 m2
43 CCLĐ vách kính mặt tiền (Ô kính chết, Khung nhôm, kính cường lực dày 8mm) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2,5415 m2
44 CCLĐ vách kính vượt tầng kết hợp của sổ bật (Khung nhôm, kính cường lực dày 8mm) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 18,48 m2
45 CCLĐ cửa đi 1 cánh sắt kính sơn màu hoàn thiện (Khung bao sắt hộp 40x80, kính cường lực dày 8mm) + kèm ổ khóa tay gạt Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 7,26 m2
46 CCLĐ cửa đi 2 cánh sắt kính sơn màu hoàn thiện (Khung bao sắt hộp 40x80, kính cường lực dày 8mm) + kèm ổ khóa tay gạt Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3,08 m2
47 CCLĐ cửa đi nhôm kính 1 cánh mở (Khung nhôm, kính cường lực dày 8mm) + kèm ổ khóa tay gạt Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 12,82 m2
48 CCLĐ cửa đi nhôm kính 2 cánh mở (Khung nhôm, kính cường lực dày 8mm) + kèm ổ khóa tay gạt Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3,08 m2
49 CCLĐ lan can inox cầu thang Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 30,78 m2
50 CCLĐ lan can sắt sơn màu hoàn thiện(Khung thép hộp, tay vịn thép ống tròn) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 31,815 m2
51 CCLĐ Thang sắt - thang leo thăm mái sơn màu hoàn thiện Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4,05 md
52 CCLĐ lam nhôm hộp trang trí mặt tiền Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4,32 m2
53 CCLĐ lan can kính mặt tiền (Kí cường lực dày 12mm, tay vịn inox D50,8mm) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 12 m2
54 CCLĐ khung inox vuông bảo vệ, kích thước 15x15x1.2mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 19,986 m2
55 CCLĐ tủ bếp nhôm kính phòng ăn Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 7,4 md
56 Lát gạch Terrazzo 400x400 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 91,08 m2
57 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Thi công 3 tháng) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5,04 100m2
C BỂ NƯỚC NGẦM + BỂ TỰ HOẠI + HỐ GA
1 Đào đất hố bể nước và bể tự hoại, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 35,1006 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu tiên, ôtô 5T, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,351 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,351 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,351 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1,452 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 15,4405 m3
7 Bê tông sàn đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2,817 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,0624 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,0264 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn, đường kính >10 mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,3235 tấn
11 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4,8766 m3
12 Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3,608 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,1968 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,0163 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép vách bể, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,651 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp bể, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,16 m3
17 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 50,5 m2
18 Lắp đặt thép V bảo vệ nắp hố ga, khuôn nắp Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,0338 tấn
D ĐIỆN NGUỒN + ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Busbar 63A + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt tủ điện âm tường 20 line Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 hộp
3 Lắp đặt MCCB-18kA-4P-63A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt đồng hồ Volmeter 0-500VAC Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt MCT 63/5A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3 bộ
7 Lắp đặt đèn báo pha Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt cầu chì 2A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5 cái
9 Lắp đặt cầu chì 100A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3 cái
10 Lắp đặt chống sét lan truyền 3P+N, imax (8/20) 100kA/P Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
11 Lắp đặt MCB-10kA-2P-40A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3 cái
12 Lắp đặt MCB-10kA-2P-32A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt MCB-10kA-2P-25A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt MCB-10kA-2P-16A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt MCB-10kA-4P-32A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 cái
16 Busbar 25A + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 bộ
17 Lắp đặt tủ điện âm tường 9 line Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 hộp
18 Lắp đặt MCB-10kA-2P-25A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt RCBO-4,5kA-2P-20A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt MCB-4,5kA-1P-16A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
21 Busbar 40A + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 bộ
22 Lắp đặt tủ điện âm tường 11 line Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 hộp
23 Lắp đặt MCB-10kA-2P-40A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt RCBO-4,5kA-2P-20A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt MCB-4,5kA-1P-16A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5 cái
26 Busbar 40A + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 bộ
27 Lắp đặt tủ điện âm tường 11 line Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 hộp
28 Lắp đặt MCB-10kA-2P-40A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt RCBO-4,5kA-2P-20A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt MCB-4,5kA-1P-16A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5 cái
31 Busbar 40A + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 bộ
32 Lắp đặt tủ điện âm tường 11 line Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 hộp
33 Lắp đặt MCB-10kA-2P-40A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
34 Lắp đặt RCBO-4,5kA-2P-20A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt MCB-4,5kA-1P-16A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5 cái
36 Busbar 16A + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 bộ
37 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 line Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 hộp
38 Lắp đặt MCB-10kA-2P-16A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt RCBO-4,5kA-2P-20A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt MCB-4,5kA-1P-16A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 cái
41 Busbar 32A + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 bộ
42 Lắp đặt tủ điện kim loại đặt nổi, kích thước 600x500x250 (HxWxD) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 hộp
43 Lắp đặt MCB-10kA-4P-32A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
44 Lắp đặt đồng hồ KWH Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
45 Lắp đặt đồng hồ Volmeter 0-500VAC Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt đèn báo pha Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3 cái
48 Lắp đặt cầu chì 2A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5 cái
49 Lắp đặt MCB-6kA-3P-20A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 cái
50 Lắp đặt MCB-6kA-1P-16A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
51 Busbar 32A + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 bộ
52 Lắp đặt tủ điện kim loại đặt nổi, kích thước 600x500x250 (HxWxD) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 hộp
53 Lắp đặt MCB-10kA-4P-32A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt đồng hồ KWH Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
55 Lắp đặt đồng hồ Volmeter 0-500VAC Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
56 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt đèn báo pha Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3 cái
58 Lắp đặt cầu chì 2A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5 cái
59 Lắp đặt MCB-4.5kA-3P-16A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 cái
60 Lắp đặt MCB-6kA-1P-16A Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 20 m
62 Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x16mm2 (Nối đất) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 20 m
63 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 87 m
64 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 38 m
65 Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x6mm2 (Nối đất) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 125 m
66 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x4mm2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 130 m
67 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x2.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 58 m
68 Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x4mm2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 409 m
69 Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x2.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 482 m
70 Lắp đặt Cáp Cu/PVC 1x1.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 986 m
71 Lắp đặt Cáp Cu/Fr 2x1.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 60 m
72 Lắp đặt ống gân xoắn HDPE 40/30 bảo vệ dây dẫn Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 18 m
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 570 m
74 Lắp đặt bộ đèn Led Tuýp 1m2 đôi (2x20w), lắp nổi Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 28 bộ
75 Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 0,6m (1x18W) lắp nổi Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 23 bộ
76 Lắp đặt đèn Led Downlight 1x18W lắp âm trần Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 12 bộ
77 Lắp đặt đèn Led Downlight 1x18W lắp nổi Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3 bộ
78 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, 2x7W Led Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 bộ
79 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 10 bộ
80 Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 7 bộ
81 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A (ổ cắm + mặt nạ) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 33 cái
82 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A (công tắc + mặt 1 lỗ) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5 cái
83 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A (công tắc + mặt 2 lỗ) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 9 cái
84 Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A (công tắc + mặt 3 lỗ) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3 cái
85 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A (công tắc + mặt 1 lỗ) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 6 cái
86 Lắp đặt hộp nhựa âm tường (hộp công tắc) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 56 hộp
87 Lắp đặt máng cáp đột lỗ, kích thước 100x50x1.0mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 22 m
88 Lắp đặt máng cáp đột lỗ, kích thước 120x70x1.0mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 41 m
89 Lắp đặt Co ngang khay cáp 100x50mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 11 cái
E CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bơm trung chuyển, Q=2m3/h, H=40m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt bơm tăng áp, Q=3m3/h, H=20m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 bồn
4 Lắp đặt bình tích áp 150l Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 bình
5 Lắp đặt đồng hồ nước DN25 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt đồng hồ áp suất Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 8 cái
7 Lắp đặt Lavabo treo tường + kèm bộ xả Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 bộ
8 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam + kèm bộ xả Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 bộ
10 Lắp đặt vòi Lavabo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 bộ
11 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5 bộ
12 Lắp đặt gương soi, kích thước 600x900mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
13 Lắp đặt kệ kính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt vòi rửa sàn DN15 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 cái
17 Lắp đặt ống uPVC DN15 (PN10) nối bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,44 100m
18 Lắp đặt ống uPVC DN20 (PN10) nối bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,13 100m
19 Lắp đặt ống uPVC DN25 (PN10) nối bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,94 100m
20 Lắp đặt ống uPVC DN32 (PN10) nối bằng phương pháp hàn Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,01 100m
21 Lắp đặt Co ren trong 90 độ uPVC DN15 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 18 cái
22 Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN15 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 20 cái
23 Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN20 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 10 cái
24 Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN25 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 39 cái
25 Lắp đặt Tê uPVC DN20 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
26 Lắp đặt Tê uPVC DN25 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3 cái
27 Lắp đặt Tê giảm uPVC DN25x15x25 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 10 cái
28 Lắp đặt Tê giảm uPVC DN25x20x25 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 6 cái
29 Lắp đặt Tê giảm uPVC DN32x25x32 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 10 cái
30 Lắp đặt Nối giảm uPVC DN20x15 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 9 cái
31 Lắp đặt Măng sông uPVC DN15 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 11 cái
32 Lắp đặt Măng sông uPVC DN20 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3 cái
33 Lắp đặt Măng sông uPVC DN25 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 11 cái
34 Lắp nút bít nhựa DN15 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 14 cái
35 Lắp nút bít nhựa DN25 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 7 cái
36 Lắp đặt van cổng đồng nối ren, DN15 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 cái
37 Lắp đặt van cổng đồng nối ren, DN20 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
38 Lắp đặt van cổng đồng nối ren, DN25 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 13 cái
39 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối DN25 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 8 cái
40 Lắp đặt van 1 chiều, van ren DN25 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
41 Lắp đặt Y lọc, DN25 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
42 Lắp đặt van phao Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt van chân DN25 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3 cái
44 Lắp đặt van búa nước giảm chấn DN25 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
45 CCLĐ thông hơi tự động Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
46 CCLĐ Relay phao 12VDC Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
47 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN150 (PN9) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,02 100m
48 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN125 (PN9) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,05 100m
49 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (PN9) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,8 100m
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN80 (PN9) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,28 100m
51 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN100 (PN6) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,11 100m
52 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN65 (PN6) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,25 100m
53 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN50 (PN6) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,36 100m
54 Lắp đặt ống nhựa uPVC DN40 (PN6) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,19 100m
55 Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN100 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5 cái
56 Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN80 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 cái
57 Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN65 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 6 cái
58 Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN50 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 6 cái
59 Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN40 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 13 cái
60 Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN125 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN100 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 14 cái
62 Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN80 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 20 cái
63 Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN65 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
64 Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN50 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 11 cái
65 Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN40 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 10 cái
66 Lắp đặt Co giảm 45 độ uPVC DN100x80 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt Tê đều uPVC DN125 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
68 Lắp đặt Tê đều uPVC DN100 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 7 cái
69 Lắp đặt Tê đều uPVC DN40 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
70 Lắp đặt Tê giảm uPVC DN100x40 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
71 Lắp đặt Tê giảm uPVC DN50x40 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
72 Lắp đặt Tê cong uPVC DN100x100 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5 cái
73 Lắp đặt Tê cong uPVC DN100x50 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
74 Lắp đặt Y 45 độ uPVC DN100 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5 cái
75 Lắp đặt Y giảm 45 độ uPVC DN100x80 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
76 Lắp đặt Y giảm 45 độ uPVC DN100x50 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 6 cái
77 Lắp đặt Y giảm 45 độ uPVC DN50x40 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
78 Lắp đặt măng sông uPVC DN125 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt măng sông uPVC DN100 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 20 cái
80 Lắp đặt măng sông uPVC DN80 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 16 cái
81 Lắp đặt măng sông uPVC DN50 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 9 cái
82 Lắp đặt măng sông uPVC DN40 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5 cái
83 Lắp nút bịt nhựa DN125 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
84 Lắp nút bịt nhựa DN100 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 10 cái
85 Lắp nút bịt nhựa DN80 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 cái
86 Lắp nút bịt nhựa DN50 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 6 cái
87 Lắp nút bịt nhựa DN40 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 6 cái
88 Lắp đặt thông tắc DN100 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3 cái
89 Lắp đặt thông tắc DN50 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3 cái
90 Lắp đặt phễu thu sàn DN50 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 8 cái
91 Lắp đặt phễu thu sàn DN80 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 cái
92 Lắp đặt P-trap DN50 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 8 cái
93 Lắp đặt P-trap DN40 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
94 Lắp đặt phễu thu nước mưa DN100 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
F THÔNG GIÓ - ĐHKK
1 Lắp đặt quạt hút âm trần, công suất 25l/s Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
2 Lắp đặt quạt hút âm trần, công suất 60l/s Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
3 Lắp đặt quạt hút âm trần, công suất 80l/s Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt quạt hút âm trần, công suất 100l/s Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 7 cái
5 Lắp đặt quạt đảo gắn trần, công suất 85W Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 3 cái
6 Lắp đặt ống gió mềm D100 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 23 m
7 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,1 100m
8 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,03 100m
9 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,07 100m
10 Lắp đặt ống nước ngưng nối dán keo, đường kính D21 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,2 100m
11 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,1 100m
12 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,03 100m
13 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,07 100m
14 Cách nhiệt ống nước ngưng dày 10mm, đường kính ống D21mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 0,2 100m
15 Lắp đặt cửa gió thải EAG 200x200 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
16 Cung cấp lắp đặt Máy lạnh 1HP Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 bộ
G CAMERA QUAN SÁT + MẠNG VÀ ĐIỆN THOẠI
1 CCLĐ Switch 8 port Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
2 CCLĐ modem ADSL Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
3 CCLĐ máy tính quản lý, màn hình Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 bộ
4 CCLĐ Máy in laser Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
5 CCLĐ UPS 2kVA Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
6 CCLĐ màn hình quan sát Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt tủ Rack 2U Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 tủ
8 Lắp đặt Cáp mạng Cat6 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 107 m
9 Lắp đặt ống điện PVC D20 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 52 m
10 Lắp đặt Tủ phân phối cáp điện thoại MDF 10 Pair Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 tủ
11 Lắp đặt Tủ phân phối cáp quang MODF 24FO Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 tủ
12 CCLĐ tổng đài điện thoại 3 trung kế/16 máy nhánh Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11 (Đế + mặt) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 5 cái
14 Lắp đặt Ổ cắm Data RJ45 (Đế + mặt) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 11 cái
15 CCLĐ bộ phát wifi Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
16 Kéo rải Cáp quang multimode 4c Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 36 m
17 Kéo rải cáp Cat3E 4 đôi 4x2x0.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 12 m
18 Kéo rải cáp Cat3E 2 đôi 2x2x0.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 120 m
19 Lắp đặt Cáp mạng Cat6 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 192 m
H CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA + PCCC
1 Bình chữa cháy bằng bột 8kg Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 bình
2 Bình chữa cháy CO2 8kg Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 bình
3 Tiêu lệnh Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
4 Cung cấp lắp đặt kim thu sét Rbv = 15m, gắn trên trụ sắt D34 cao 5m + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 1 cái
5 Kéo rải băng đồng chống sét, tiết diện 25x3mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 24 m
6 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất (kích thước 250x250) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 hộp
7 Đóng cọc tiếp đất lõi thép bọc đồng D16x2,4m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cọc
8 Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cọc
9 Kéo rải cáp đống trần 70mm2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 41 m
10 Lắp đặt ốc siết cáp đồng trần 70mm2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 20 m
12 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất (kích thước 250x250) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 2 hộp
13 Đóng cọc tiếp đất lõi thép bọc đồng D16x2,4m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cọc
14 Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cọc
15 Kéo rải cáp đống trần 70mm2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 20 m
16 Lắp đặt ốc siết cáp đồng trần 70mm2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cái
17 CC lắp đặt cọc tiếp đất Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 4 cọc
18 Kéo rải cáp đống trần 70mm2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính theo Chương V 20 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->