Gói thầu: Sửa chữa đường Quang Trung, thành phố Thái Bình đoạn từ đường Trần Phú đến cầu Phúc Khánh 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425609-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đường Quang Trung, thành phố Thái Bình đoạn từ đường Trần Phú đến cầu Phúc Khánh 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200422153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quản lý, bảo trì đường bộ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 08:05:00 đến ngày 2020-04-23 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,313,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,6 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh vét mác 200 đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 41,23 | m3 |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 140,187 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 161,686 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm bê tông nhựa C19 Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 35,003 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 161,686 | 100m2 |
| B | Vuốt đầu tuyến, cuối tuyến và ngõ ngang | |||
| 1 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,006 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa c19 Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,006 | 100m2 |
| C | Bê tông nhựa C19 d=4cm xử lý vệt bánh xe | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa c19 Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,363 | 100m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,363 | 100m2 |
| D | Xử lý cao su, rễ cây | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,584 | 100m |
| 2 | Đào đất nền đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 91,28 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,505 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,342 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,274 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitun và dán giấy dầu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,5 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,282 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,282 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ, lắp đặt tấm đan hố ga | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông tường hố ga M300, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,58 | m3 |
| 11 | Cốt thép hố ga | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,353 | tấn |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 565,1 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 6mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 24,4 | m2 |
| 14 | Đinh phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 91 | viên |
| E | Thay dải phân cách | |||
| 1 | Tháo dỡ dải phân cách cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 442,755 | m2 |
| 2 | Cột thép ống D87mm dày 3,0mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 609,89 | kg |
| 3 | Thép hộp (50*25)mm dày 2,0mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4.411,76 | kg |
| 4 | Thép bản các loại | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1.139,12 | kg |
| 5 | Bu lông M12, L=3cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 616 | bộ |
| 6 | Bu lông M14, L=10cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 632 | bộ |
| 7 | Dán màng phản quang | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,93 | m2 |
| 8 | Sơn dải phân cách 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn 2 thành phần | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 337,43 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dải phân cách | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 250,543 | m2 |
| 10 | Cột phân luồng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cột |
| 11 | Bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 69,28 | m3 |
| 12 | Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 470,12 | m2 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9,897 | 100m |
| 14 | Đào bê tông nhựa cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8,66 | m3 |
| 15 | Biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi