Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Đường Khóm 3 (Đoạn từ nhà chú 6 Khởi đến đường 3-2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200437577-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Đường Khóm 3 (Đoạn từ nhà chú 6 Khởi đến đường 3-2)
Số hiệu KHLCNT 20200155127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 16:11:00 đến ngày 2020-04-23 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,657,888,717 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần Đường
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 gốc
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
4 Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,517 100m3
5 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 811,459 m3
6 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,377 100m3
7 Cát đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 461,5992 m3
8 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (KVL V3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,702 100m3
9 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (KVL) V3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,684 100m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,76 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m3
12 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,856 100m2
13 Trải vải ni lông (vùng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,399 100m2
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (CP loại 2 V3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,292 100m3
15 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm (vùng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,944 100m2
16 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,944 100m2
17 Trải vải ni lông (vùng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
19 Lát gạch Terrazo dày 5cm V3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m2
B Phần Thoát nước
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,654 100m3
2 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (V3 KVL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,569 100m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mm H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 đoạn
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính =600mm H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 mối nối
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cái
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,208 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,817 m3
9 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,617 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10 V3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,403 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 m3
13 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,208 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy V3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,721 tấn
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,949 m3
20 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,209 100m2
21 Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga (VIII) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 cái
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,254 tấn
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,09 m3
25 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 m3
27 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,182 100m2
28 Lắp đặt lưới Composite, kích thước 500x300mm V3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
29 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10 V3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 tấn
32 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg (Vùng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,093 100m
34 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm V3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
C Phần An toàn giao thông
1 Biển tam giác cả cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Biển tròn cả cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 (Vùng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->