Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200435875-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200432318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 10:23:00 đến ngày 2020-04-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,713,848,715 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC
1 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,74 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,948 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,283 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,777 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,664 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,375 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,317 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,987 tấn
9 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25,99 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,52 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,987 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,798 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,399 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,6 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,545 tấn
16 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16,415 m3
17 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 45,1 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,783 m3
19 Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11,842 m3
20 Đắp cát nền móng công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,722 m3
21 Bê tông gạch vỡ mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,861 m3
22 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,852 100m2
23 Lắp dựng cột thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,716 tấn
24 Sản xuất xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,716 tấn
25 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
26 Lan can sắt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
27 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 23,4 m2
28 Hoa sắt bảo vệ cửa sổ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 23,4 m2
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 46,8 m2
30 Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 8 ly (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 37,81 m2
31 Cửa sổ cánh mở trượt, khung nhựa lõi thép, kính dày 8 ly (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 33,48 m2
32 Cửa sổ cánh mở lật, khung nhựa lõi thép, kính dày 8 ly (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
33 Nắp thăm mái bằng inox Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Bảng quốc huy bằng alu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly(bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 14,76 m2
36 Trần thạch cao khung nhôm nổi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10,25 m2
37 Trần thạch cao khung nhôm chìm giật hộp trang trí Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25,42 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 163,7 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 35,46 m2
41 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18,324 m2
42 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,824 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 211,25 m
44 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 115,56 m2
45 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 115,56 m2
46 Ngâm nước xi măng 5 kg/m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,704 m3
47 kẻ ron âm tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 61,2 m
48 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 327,16 m2
49 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 520,255 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 100,3 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 37,44 m2
52 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 100,396 m2
53 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 340,824 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 144,76 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 674,451 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 594,89 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 738,121 m2
58 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 531,22 m2
59 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
60 Đèn led ốp trần nổi 9w Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
61 Đèn led âm trần 9w Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
62 Đèn led trang trí ốp trần 20w Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
63 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 máy
64 Máy lạnh cục bộ 1,5HP Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
65 Ổ cắm dạng phích 10A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 cái
66 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24 cái
67 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 22 cái
68 Lắp đặt đế âm + mặt viền Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 41 hộp
69 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 cái
70 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15 cái
71 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 cái
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 66 m
75 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 500 m
76 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 650 m
77 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 550 m
78 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x60mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
79 Lắp đặt Tủ điện nhựa ABS nổi 300*400 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
80 Lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường 6-8 Module Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
81 Cầu đấy dây 50A 4 vị trí Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
82 Nẹp nhựa luồn dây 50*35 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 mét
83 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
84 Bình chữa cháy CO2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
85 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Kệ đựng bình chữa cháy Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 m3
88 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 m3
89 Lắp đặt kim thu sét, Rbv=57m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
90 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây Cáp đồng trần 70mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30 m
91 Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây Cáp đồng CV 70mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20 m
92 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
93 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
94 Cáp kẽm nhiều lõi 8mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 56 m
95 Tăng đơ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 cái
96 Kẹp cáp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 8 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
98 Chân đế + trụ đỡ kim thu sét Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 mối
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=75mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=40mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
107 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25 Cái
108 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 75mm bằng phương pháp dán keo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
109 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
110 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 40mm bằng phương pháp dán keo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 25 Cái
111 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 98 Cái
112 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Bể
113 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
114 Lắp đặt kệ kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
115 Lắp đặt gương soi Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
116 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
117 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
118 Lắp đặt phễu thu D100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
119 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
120 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
122 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 51 Cái
123 Đai treo ống D90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 50 cái
124 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4,55 100m2
B HẠNG MỤC : SỬA CHỮA NHÀ ĂN CBCS
1 Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,5683 100 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,2537 m3
3 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 1 cấu kiện
4 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,5683 100m2
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0959 tấn
6 Xà gồ C45*100*2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 30,15 m
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
11 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,9146 m3
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 20,985 m2
13 Tháo dỡ trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 52,01 m2
14 Đóng trần tôn dày 2,2 zem Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,5201 100m2
15 Lắp dựng khung trần la phông Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1932 tấn
16 Thép hộp STK 30*30*1,2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 174,35 m
17 Thép D6 treo trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 15,984 kg
18 Nẹp viền trần Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 40,6 m
19 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 249,535 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 249,535 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 120,685 m2
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 132,45 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6,15 m2
24 Phá dỡ nền gạch gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 m3
25 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 m2
26 Tháo dỡ cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng cửa cũ tháo dỡ) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 19,44 m2
28 Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm (1 bộ) Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 1 bộ
29 Thay mới bản lề cửa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
30 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
31 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
32 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
33 Đèn led nổi 9w Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
34 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 9 cái
35 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 7 cái
36 Lắp đặt Đế + mặt viền Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13 hộp
37 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3 cái
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 m
40 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 80 m
41 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 260 m
42 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 120 m
43 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 24 m
44 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x60mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
45 Lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường 6-8 Module Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
46 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
51 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 63 Cái
52 Lắp đặt van ren đường kính 27mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
53 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,4752 m3
54 Bê tông gạch vỡ mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,108 m3
55 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,375 m3
56 Lắp dựng cột thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,0456 tấn
57 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,18 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,1731 tấn
59 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,5513 100m2
60 GCLD máng thu nước Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 12,25 m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
62 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 52,05 m2
C HẠNG MỤC : SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,821 100m2
2 GCLD lưới B40 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 21,28 m2
3 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 150,185 m2
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
5 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt Đế nổi + mặt viền Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
7 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 150 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 70 m
9 Dây rút nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 túi
D HẠNG MỤC : SỬA CHỮA NHÀ TẠM GiỮ PHƯƠNG TIỆN
1 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 81,581 m2
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
3 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt Đế nổi + mặt viền Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
5 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 120 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 44 m
7 Dây rút nhựa Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 túi
E HẠNG MỤC : ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 23,94 m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,808 m3
3 Đắp cát móng đường ống Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 5,985 m3
4 Lát gạch thẻ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 17,1 m2
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 3,084 m3
6 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 13,68 m3
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,484 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 2,24 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,128 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
13 Bu lông mạ kẽm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 16 cái
14 Đai ốc, vòng đệm bu lông móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 32 cái
15 Khung móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 khung
16 Chi phí vận chuyển cột điện đến chân công trình Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
17 Lắp dựng cột đèn thép, gang <=8m, bằng thủ công Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 1 cột
18 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang cao <= 8m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 1 cột
19 Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 2,8m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 1 cần đèn
20 Lắp choá đèn (lắp lốp), chóa cao áp ở độ cao <= 12m Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 1 choá
21 Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 1 bộ
22 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 4 1 bảng
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 106 m
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 100 m
25 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x50mm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->