Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200435875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200432318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 10:23:00 đến ngày 2020-04-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,713,848,715 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,74 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,948 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,777 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,664 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,375 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,987 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25,99 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,987 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,798 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,399 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,545 | tấn |
| 16 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,415 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 45,1 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,783 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11,842 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,722 | m3 |
| 21 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,861 | m3 |
| 22 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,852 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 26 | Lan can sắt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m2 |
| 28 | Hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m2 |
| 30 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 8 ly (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 37,81 | m2 |
| 31 | Cửa sổ cánh mở trượt, khung nhựa lõi thép, kính dày 8 ly (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 33,48 | m2 |
| 32 | Cửa sổ cánh mở lật, khung nhựa lõi thép, kính dày 8 ly (bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 33 | Nắp thăm mái bằng inox | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Bảng quốc huy bằng alu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8 ly(bao gồm phụ kiện + nhân công lắp đặt) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,76 | m2 |
| 36 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10,25 | m2 |
| 37 | Trần thạch cao khung nhôm chìm giật hộp trang trí | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25,42 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 163,7 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 35,46 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,324 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,824 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 211,25 | m |
| 44 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 115,56 | m2 |
| 45 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 115,56 | m2 |
| 46 | Ngâm nước xi măng 5 kg/m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,704 | m3 |
| 47 | kẻ ron âm tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 61,2 | m |
| 48 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 327,16 | m2 |
| 49 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 520,255 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100,3 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100,396 | m2 |
| 53 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 340,824 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 144,76 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 674,451 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 594,89 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 738,121 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 531,22 | m2 |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 60 | Đèn led ốp trần nổi 9w | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 61 | Đèn led âm trần 9w | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 62 | Đèn led trang trí ốp trần 20w | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 64 | Máy lạnh cục bộ 1,5HP | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 65 | Ổ cắm dạng phích 10A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 68 | Lắp đặt đế âm + mặt viền | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 41 | hộp |
| 69 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 550 | m |
| 78 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x60mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 79 | Lắp đặt Tủ điện nhựa ABS nổi 300*400 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường 6-8 Module | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 81 | Cầu đấy dây 50A 4 vị trí | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 82 | Nẹp nhựa luồn dây 50*35 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | mét |
| 83 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét, Rbv=57m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 91 | Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây Cáp đồng CV 70mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 92 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 93 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 94 | Cáp kẽm nhiều lõi 8mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 95 | Tăng đơ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 96 | Kẹp cáp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 98 | Chân đế + trụ đỡ kim thu sét | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | mối |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=114mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=75mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=40mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 75mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 36 | Cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 40mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 98 | Cái |
| 112 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bể |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 114 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 115 | Lắp đặt gương soi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu D100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 119 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 51 | Cái |
| 123 | Đai treo ống D90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,55 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA NHÀ ĂN CBCS | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,5683 | 100 m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,2537 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,5683 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0959 | tấn |
| 6 | Xà gồ C45*100*2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 30,15 | m |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 11 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,9146 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,985 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 52,01 | m2 |
| 14 | Đóng trần tôn dày 2,2 zem | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,5201 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng khung trần la phông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1932 | tấn |
| 16 | Thép hộp STK 30*30*1,2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 174,35 | m |
| 17 | Thép D6 treo trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,984 | kg |
| 18 | Nẹp viền trần | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 40,6 | m |
| 19 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 249,535 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 249,535 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 120,685 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 132,45 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,15 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng cửa cũ tháo dỡ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 28 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm (1 bộ) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 29 | Thay mới bản lề cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 31 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Đèn led nổi 9w | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt Đế + mặt viền | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 37 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x60mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt Tủ điện nhựa âm tường 6-8 Module | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 46 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=21mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 63 | Cái |
| 52 | Lắp đặt van ren đường kính 27mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 53 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,4752 | m3 |
| 54 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 55 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cột thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,1731 | tấn |
| 59 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,5513 | 100m2 |
| 60 | GCLD máng thu nước | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,25 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 52,05 | m2 |
| C | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,821 | 100m2 |
| 2 | GCLD lưới B40 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 150,185 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đế nổi + mặt viền | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 9 | Dây rút nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | túi |
| D | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA NHÀ TẠM GiỮ PHƯƠNG TIỆN | |||
| 1 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 81,581 | m2 |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Đế nổi + mặt viền | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 7 | Dây rút nhựa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | túi |
| E | HẠNG MỤC : ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 23,94 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,808 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,985 | m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,084 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 13 | Bu lông mạ kẽm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Đai ốc, vòng đệm bu lông móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 15 | Khung móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | khung |
| 16 | Chi phí vận chuyển cột điện đến chân công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 17 | Lắp dựng cột đèn thép, gang <=8m, bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 18 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang cao <= 8m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 19 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn <= 2,8m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 20 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chóa cao áp ở độ cao <= 12m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 choá |
| 21 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bảng |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 106 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=34mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x50mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi