Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200436535-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Điều trị và nuôi dưỡng phục hồi chức năng bệnh nhân tâm thần
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200426173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 15:58:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,212,949,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO KHU PHỤC HỒI CHỨC NĂNG BỆNH NHÂN NAM (NHÀ SỐ 2)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 127,6168 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 161,5656 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 385,4277 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9712 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 298,4524 m2
6 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,84 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m2
8 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,618 m2
9 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,9403 m3
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
12 Tháo tấm lợp tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,409 100m2
13 Tháo dỡ các kết cấu thép - Vì kèo,xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4944 tấn
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,0269 m3
15 Tháo dỡ thoát nước mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
16 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
17 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72,6664 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72,6664 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển tiếp đến bãi rác thành phố cách 9km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72,6664 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1328 m3
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,633 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3478 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0316 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0066 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0523 tấn
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,3343 m2
27 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4735 tấn
28 bu lông M16x400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 224 cái
29 bu lông có nở thép d=14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4735 tấn
31 Sản xuất giằng mái thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 tấn
32 Tăng đơ d14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
33 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,055 tấn
34 Sản xuất xà gồ thép (Tận dụng 50%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9305 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,861 tấn
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 263,3624 m2
37 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3877 100m2
38 Tôn úp nóc khổ 400 d=0.42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,8 m
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,1848 m3
40 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 267,5634 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,2736 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,7824 m2
43 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 289,1824 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 385,4277 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9712 m2
46 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 298,4534 m2
47 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 169,1452 m2
48 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,613 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 407,0022 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 375,5295 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 782,5317 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 159,521 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 222,3113 m2
54 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5874 m3
55 Bê tông tường, chiều dày <=45cm, vữa BT M200-Bê tông tường đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5874 m3
56 khuôn cửa kép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 175 m
57 cửa đi + cửa sổ khuôn thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,84 m2
58 khóa quả chùy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
59 sản xuất hoa sắt cửa sổ cả sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.293,6625 kg
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m2
61 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
63 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,396 100m
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
67 đai giữ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
68 thép vuông đỡ máng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 119,812 kg
69 máng tôn dày 1.2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108 m
70 đèn tuýp led 1x20w dài 1.2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 bộ
71 đèn led ốp tường 20w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
72 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
73 chiết áp quạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
74 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
75 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
76 đế âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
77 hạt công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
78 Gia công và đóng cọc tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cọc
79 dây tiếp địa thép dẹt 50x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
82 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
83 Giá đón điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
84 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
85 Đào rãnh tiếp đia đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m3
86 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m3
87 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,943 100m2
B NHÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG NỮ (NHÀ SỐ 3)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150,884 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,052 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 189,2448 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,2368 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 187,3299 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,3764 m2
7 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,2 m2
8 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m
9 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2 m2
10 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,9915 m3
11 Tháo tấm lợp tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 100m2
12 Tháo dỡ các kết cấu thép - Vì kèo,xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8424 tấn
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,3928 m3
14 Tháo dỡ thoát nước mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
15 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
16 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,3129 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,3129 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(vận chuyển đến bải rác thành phố cách 9km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49,3129 m3
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7215 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3117 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3538 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0322 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0066 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0528 tấn
25 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,1972 m2
26 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8922 tấn
27 bu lông M16x400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 128 cái
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8922 tấn
29 Sản xuất giằng mái thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0314 tấn
30 Tăng đơ d14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
31 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0314 tấn
32 Sản xuất xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5251 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0502 tấn
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 154,032 m2
35 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8999 100m2
36 Tôn úp nóc khổ 400 d=0.42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,7 m
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,7628 m3
38 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 220,8118 m2
39 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 189,936 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 189,2448 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,237 m2
42 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 187,33 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,376 m2
44 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96,8542 m2
45 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,427 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 236,556 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 267,428 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 503,984 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 256,4506 m2
50 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3366 m3
51 Bê tông tường, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa BT M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3366 1 m3
52 khuôn cửa kép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100,6 m
53 cửa đi + cửa sổ khuôn thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,4 m2
54 khóa quả chùy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
55 sản xuất hoa sắt cửa sổ cả sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 620,958 kg
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m2
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,296 100m
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
59 đai giữ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
60 thép vuông đỡ máng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,45 kg
61 máng tôn dày 1.2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 59,84 m
62 đèn tuýp led 2x20w dài 1.2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
63 đèn led ốp tường 20w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
64 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
65 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
66 điều hòa 9000BTU Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
67 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
68 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
69 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
70 đế âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
71 hạt công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
72 Gia công và đóng cọc tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cọc
73 dây tiếp địa thép dẹt 50x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
75 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
76 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
79 Giá đón điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
80 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
82 Đào rãnh tiếp đia đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m3
83 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m3
84 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,0703 100m2
C NHÀ BẾP ĂN + ĐIỀU TRỊ (NHÀ SỐ 1)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85,3616 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 123,0814 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 167,0988 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,7232 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 209,5889 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,0103 m2
7 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,04 m2
8 Tháo dỡ hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,28 m
9 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,9389 m2
10 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,9767 m3
11 Tháo tấm lợp tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 100m2
12 Tháo dỡ các kết cấu thép - Vì kèo,xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9863 tấn
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,1394 m3
14 Tháo dỡ thoát nước mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 công
15 Tháo dỡ hệ thống điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
16 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,5716 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,5716 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển tiếp đến bãi rác thành phố cách 9km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,5716 m3
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9569 m3
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1605 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0336 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0066 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0541 tấn
25 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,5861 m2
26 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9398 tấn
27 bu lông M16x400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 144 cái
28 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9398 tấn
29 Sản xuất giằng mái thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0394 tấn
30 Tăng đơ d14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
31 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0394 tấn
32 Sản xuất xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6546 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6546 tấn
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 179,048 m2
35 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3877 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,5204 m3
37 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 223,1433 m2
38 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 208,444 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 167,099 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,723 m2
41 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 209,589 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,01 m2
43 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95,5658 m2
44 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,15 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 315,576 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 294,153 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 503,027 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 106,702 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 143,6681 m2
50 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,396 m3
51 Bê tông tường, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa BT M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,396 1 m3
52 khuôn cửa kép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 119,2 m
53 cửa đi + cửa sổ khuôn thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,04 m2
54 khóa quả chùy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
55 sản xuất hoa sắt cửa sổ cả sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 986,5118 kg
56 Bu lông d10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,792 m2
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
60 đai giữ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 90 cái
61 thép vuông đỡ máng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,616 kg
62 máng tôn dày 1.2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,3 m
63 đèn tuýp led 1x20w dài 1.2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
64 đèn led ốp tường 20w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
65 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
67 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
68 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
69 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
70 đế âm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
71 hạt công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
72 Gia công và đóng cọc tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cọc
73 dây tiếp địa thép dẹt 50x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
75 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
76 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
79 Giá đón điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
80 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
81 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
82 Đào rãnh tiếp đia đất C3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m3
83 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m3
84 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,2331 100m2
D NHÀ CẦU
1 Phá dỡ gạch hoa bảo vệ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
2 sản xuất hoa sắt cửa sổ cả sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 335,568 kg
3 Bu lông d10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
4 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,392 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,866 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81,2857 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,176 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,5067 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,2647 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,9531 m2
11 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,7816 m2
12 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,392 m3
13 Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,0725 m2
14 Phá dỡ gạch hoa bảo vệ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
15 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81,286 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,866 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,18 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,506 m2
19 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,265 m2
20 Quét nước ximăng 2 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 89,0085 m2
21 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,9531 m2
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 67,9531 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,33 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,686 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 148,94 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 113,051 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 261,051 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,7016 m2
29 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,0725 m2
30 Láng granitô cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,0725 m2
31 sản xuất hoa sắt cửa sổ cả sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 733,7176 kg
32 Bu lông d10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112 cái
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,512 m2
34 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2168 100m2
35 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,8869 m3
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,8869 m3
37 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển đến bãi rác thành phố cách 9km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,8869 m3
E CẢI TẠO SÂN
1 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 122,1 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 122,1 m3
3 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.221 m2
4 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 122,1 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 122,1 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển đến bãi rác thành phố cách 9km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 122,1 m3
F RÃNH CHỐNG NGẬP
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8937 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,8737 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,448 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6204 m3
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,2169 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,177 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 218,155 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,281 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7598 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2267 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84 cái
12 Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2288 100m
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới (Đường ngấm nước) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2076 100m3
G BỔ SUNG CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC, BỂ PHỐT, SÂN SAU NHÀ PHCN BỆNH NHÂN NAM, NỮ; BỂ LẮNG NƯỚC THẢI NHÀ BẾP, VƯỜN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,875 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,8 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,588 m3
4 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 93 m2
5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,984 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,3 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 206,81 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,612 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,124 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0942 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31 cái
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,0905 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,018 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,651 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1108 tấn
17 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6847 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,7526 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,156 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,156 m2
25 Quét nước ximăng 2 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,9086 m2
26 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
27 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
28 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
29 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
30 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=67mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 Chóp thông hơi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,6035 m3
33 Đắp nền móng công trình K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1207 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7415 m3
35 Bê tông đan đáy bể đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
36 Cốt thép đan đáy bể đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1108 tấn
37 Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), Bể chứa, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,818 m3
38 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,642 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0667 tấn
40 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0346 100m2
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,1126 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,596 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,596 m2
45 Quét nước ximăng 2 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,7086 m2
46 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
47 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
48 Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
49 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
50 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=67mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
51 Chóp thông hơi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->