Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200436535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Điều trị và nuôi dưỡng phục hồi chức năng bệnh nhân tâm thần |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200426173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 15:58:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,212,949,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHU PHỤC HỒI CHỨC NĂNG BỆNH NHÂN NAM (NHÀ SỐ 2) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,6168 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161,5656 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 385,4277 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9712 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 298,4524 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,618 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,9403 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,409 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép - Vì kèo,xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4944 | tấn |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0269 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,6664 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,6664 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển tiếp đến bãi rác thành phố cách 9km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,6664 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1328 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,633 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3478 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0316 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0523 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3343 | m2 |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4735 | tấn |
| 28 | bu lông M16x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 224 | cái |
| 29 | bu lông có nở thép d=14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4735 | tấn |
| 31 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 32 | Tăng đơ d14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 33 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép (Tận dụng 50%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9305 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,861 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 263,3624 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3877 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc khổ 400 d=0.42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | m |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1848 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 267,5634 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,2736 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,7824 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 289,1824 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 385,4277 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9712 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 298,4534 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 169,1452 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,613 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 407,0022 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 375,5295 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 782,5317 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,521 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 222,3113 | m2 |
| 54 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5874 | m3 |
| 55 | Bê tông tường, chiều dày <=45cm, vữa BT M200-Bê tông tường đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5874 | m3 |
| 56 | khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 57 | cửa đi + cửa sổ khuôn thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 58 | khóa quả chùy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 59 | sản xuất hoa sắt cửa sổ cả sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.293,6625 | kg |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 67 | đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 68 | thép vuông đỡ máng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119,812 | kg |
| 69 | máng tôn dày 1.2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m |
| 70 | đèn tuýp led 1x20w dài 1.2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 71 | đèn led ốp tường 20w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 73 | chiết áp quạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 74 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 75 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | đế âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 77 | hạt công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 78 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 79 | dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 83 | Giá đón điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 85 | Đào rãnh tiếp đia đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 86 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,943 | 100m2 |
| B | NHÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG NỮ (NHÀ SỐ 3) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150,884 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,052 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 189,2448 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2368 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 187,3299 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3764 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m |
| 9 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9915 | m3 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép - Vì kèo,xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8424 | tấn |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3928 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,3129 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,3129 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T(vận chuyển đến bải rác thành phố cách 9km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,3129 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7215 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3117 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3538 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0322 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1972 | m2 |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8922 | tấn |
| 27 | bu lông M16x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8922 | tấn |
| 29 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | tấn |
| 30 | Tăng đơ d14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0314 | tấn |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5251 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0502 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 154,032 | m2 |
| 35 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8999 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc khổ 400 d=0.42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | m |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7628 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220,8118 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 189,936 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 189,2448 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,237 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 187,33 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,376 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,8542 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,427 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236,556 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 267,428 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 503,984 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 256,4506 | m2 |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3366 | m3 |
| 51 | Bê tông tường, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa BT M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3366 | 1 m3 |
| 52 | khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,6 | m |
| 53 | cửa đi + cửa sổ khuôn thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,4 | m2 |
| 54 | khóa quả chùy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 55 | sản xuất hoa sắt cửa sổ cả sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 620,958 | kg |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 59 | đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 60 | thép vuông đỡ máng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,45 | kg |
| 61 | máng tôn dày 1.2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,84 | m |
| 62 | đèn tuýp led 2x20w dài 1.2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 63 | đèn led ốp tường 20w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 66 | điều hòa 9000BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | đế âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 71 | hạt công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 72 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 73 | dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 79 | Giá đón điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 82 | Đào rãnh tiếp đia đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 83 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0703 | 100m2 |
| C | NHÀ BẾP ĂN + ĐIỀU TRỊ (NHÀ SỐ 1) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,3616 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,0814 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,0988 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7232 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 209,5889 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0103 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,04 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,28 | m |
| 9 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9389 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9767 | m3 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép - Vì kèo,xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9863 | tấn |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1394 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5716 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5716 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển tiếp đến bãi rác thành phố cách 9km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,5716 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9569 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1605 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0541 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5861 | m2 |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9398 | tấn |
| 27 | bu lông M16x400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9398 | tấn |
| 29 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0394 | tấn |
| 30 | Tăng đơ d14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 31 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0394 | tấn |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6546 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6546 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 179,048 | m2 |
| 35 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3877 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5204 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 223,1433 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 208,444 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,099 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,723 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 209,589 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,01 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,5658 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,15 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 315,576 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 294,153 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 503,027 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,702 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,6681 | m2 |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 51 | Bê tông tường, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa BT M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | 1 m3 |
| 52 | khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119,2 | m |
| 53 | cửa đi + cửa sổ khuôn thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,04 | m2 |
| 54 | khóa quả chùy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 55 | sản xuất hoa sắt cửa sổ cả sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 986,5118 | kg |
| 56 | Bu lông d10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,792 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 60 | đai giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 61 | thép vuông đỡ máng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,616 | kg |
| 62 | máng tôn dày 1.2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,3 | m |
| 63 | đèn tuýp led 1x20w dài 1.2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 64 | đèn led ốp tường 20w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | đế âm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 71 | hạt công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 72 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 73 | dây tiếp địa thép dẹt 50x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 79 | Giá đón điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Đào rãnh tiếp đia đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 83 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2331 | 100m2 |
| D | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ gạch hoa bảo vệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | sản xuất hoa sắt cửa sổ cả sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 335,568 | kg |
| 3 | Bu lông d10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,392 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,866 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,2857 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,176 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,5067 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,2647 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,9531 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7816 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,392 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0725 | m2 |
| 14 | Phá dỡ gạch hoa bảo vệ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,286 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,866 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,18 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,506 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,265 | m2 |
| 20 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,0085 | m2 |
| 21 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,9531 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,9531 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,33 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,686 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148,94 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,051 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 261,051 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,7016 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0725 | m2 |
| 30 | Láng granitô cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0725 | m2 |
| 31 | sản xuất hoa sắt cửa sổ cả sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 733,7176 | kg |
| 32 | Bu lông d10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,512 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2168 | 100m2 |
| 35 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8869 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8869 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển đến bãi rác thành phố cách 9km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8869 | m3 |
| E | CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,1 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,1 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.221 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển đến bãi rác thành phố cách 9km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,1 | m3 |
| F | RÃNH CHỐNG NGẬP | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8937 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8737 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,448 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6204 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,2169 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,177 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 218,155 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,281 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7598 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2267 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2288 | 100m |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới (Đường ngấm nước) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2076 | 100m3 |
| G | BỔ SUNG CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC, BỂ PHỐT, SÂN SAU NHÀ PHCN BỆNH NHÂN NAM, NỮ; BỂ LẮNG NƯỚC THẢI NHÀ BẾP, VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,875 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,588 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,984 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,3 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 206,81 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,612 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0942 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0905 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,018 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,651 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1108 | tấn |
| 17 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6847 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7526 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,156 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,156 | m2 |
| 25 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,9086 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 28 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=67mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Chóp thông hơi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6035 | m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1207 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7415 | m3 |
| 35 | Bê tông đan đáy bể đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 36 | Cốt thép đan đáy bể đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1108 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22), Bể chứa, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML > 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,818 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,642 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0667 | tấn |
| 40 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0346 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1126 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,596 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,596 | m2 |
| 45 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,7086 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 48 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=67mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Chóp thông hơi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi