Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200436418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200432708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách địa phương tỉnh bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 16:00:00 đến ngày 2020-05-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,774,592,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét rác + đất đá lấp rãnh hiện trạng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| 3 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | cái |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,7619 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6592 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước gạch chỉ đặc không nung, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2476 | m3 |
| 9 | Trát tường thành rãnh trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,888 | m2 |
| 10 | Láng rãnh TN dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,76 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,6564 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2189 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,744 | m3 |
| 16 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 17 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 18 | Đào móng hố ga thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5645 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0706 | m3 |
| 20 | Xây hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1952 | m3 |
| 21 | Trát tường trong hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,775 | m2 |
| 22 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5476 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1882 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0024 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0438 | m3 |
| 26 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0029 | tấn |
| 27 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0037 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0037 | 100m3 |
| 30 | Phá dỡ nền đường bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 31 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8688 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8523 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0203 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0203 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4363 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1961 | 100m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0372 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0107 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6315 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,948 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,747 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2799 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6085 | tấn |
| 47 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1496 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0282 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0929 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1606 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính >10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,3 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,82 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m2 |
| 60 | Láng đáy bể không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m2 |
| 61 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0024 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0047 | tấn |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2402 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2402 | 100m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1454 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3564 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,818 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa xi măng mác 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3924 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0039 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1372 | m3 |
| 75 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| 76 | Láng trên mái, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3924 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2104 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | m2 |
| 79 | Khóa cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,124 | m3 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,215 | m3 |
| 82 | Lát gạch Terazzo 400x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.142,7 | m2 |
| 83 | Đào móng nhà bơm, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,848 | m3 |
| 84 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 85 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,408 | m3 |
| 86 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1294 | m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2426 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0235 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0092 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | tấn |
| 91 | Bê tông giằng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2587 | m3 |
| 92 | Bê tông nền, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4433 | m3 |
| 93 | Láng nền không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1329 | m2 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0521 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0137 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0617 | tấn |
| 98 | Bê tông xà dầm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1848 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0655 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0411 | tấn |
| 101 | Bê tông sàn mái, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 102 | Láng mái dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5536 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,55 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,7 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,41 | m2 |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,7 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,96 | m2 |
| 108 | Sản xuất khung cửa bằng thép L50x50x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0085 | tấn |
| 109 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | tấn |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 111 | Khóa cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0061 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0061 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔM VÀ THƯ VIỆN 3 TẦNG (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,449 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,684 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,511 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5537 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0034 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,9328 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6505 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9106 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0508 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2875 | tấn |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2376 | m3 |
| 13 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,4921 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2103 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5602 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4266 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1316 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7848 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (nền nhà) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7765 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,3387 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3307 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3307 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6544 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5485 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7212 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9887 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,0016 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, thanh tấm chắn nắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1222 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, thành tấm chắn nắng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1732 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, thanh tấm chắn nắng ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6837 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,1188 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6605 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,6464 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,475 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5564 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1917 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3115 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5928 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5391 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2183 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5653 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây bậc tam cấp vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5741 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 107,6217 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,4064 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây ốp cột, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,7592 | m3 |
| 47 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng thu hồi, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7296 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng thu hồi bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4923 | m3 |
| 49 | Láng vữa tạo dốc sê nô mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,2558 | m2 |
| 50 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,2558 | m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1681 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1681 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,98 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8957 | 100m2 |
| 55 | Thép néo xà gồ D8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0512 | tấn |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 399,74 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 775,3997 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 193,848 | m2 |
| 59 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,91 | m2 |
| 60 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,388 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 666,05 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 478,8164 | m2 |
| 63 | Trát lanh tô, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,2 | m2 |
| 64 | Đắp vữa xi măng cát mịn mác 75 (sảnh + thành sê nô mái) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,7 | m |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.287,6121 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 399,74 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 677,9885 | m2 |
| 68 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161,5994 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông INOX 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3508 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,724 | m2 |
| 71 | Sản xuất lan can hành lang + lan can cầu thang bằng Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | tấn |
| 72 | Thép chờ lan can đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0196 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,976 | m2 |
| 74 | Trụ cầu thang INOX D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | trụ |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,6104 | m2 |
| 76 | Khuôn cửa đơn (Khuôn hở) kích thước khuôn 80x60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 265,2 | m |
| 77 | Khuôn cửa đơn (Khuôn kín) kích thước 80x73 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,54 | m |
| 78 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện kính trắng dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,5594 | m2 |
| 79 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện kính trắng dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,3316 | m2 |
| 80 | Vách kính khuôn nhôm sơn tĩnh điện kính dày 5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,12 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6082 | m3 |
| 84 | Xây bậc tam cấp gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4152 | m3 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,1515 | m2 |
| 86 | Đào móng cọc tiếp địa, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 87 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,125 | m3 |
| 88 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1473 | 100m3 |
| 89 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cọc |
| 90 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,6 | m |
| 91 | Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà loại d=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 231,6 | m |
| 92 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Đế sứ lót chân kim | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Bật thép D10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | kg |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 98 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Đai giữ phễu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 101 | Ống lồng thép tráng kẽm D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm (ống tràn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 103 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5247 | m3 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- PPR, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR, đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn thu 40x32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút 90 độ PPR 40mm hàn nhiệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút 90 độ PPR 32mm hàn nhiệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút 90 độ PPR 25mm hàn nhiệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê D32 - HDPE | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê D40/40 PPR- hàn nhiệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê D40/32/32 PPR - hàn nhiệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê D40/40/32 PPR - hàn nhiệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê D32/32/25 PPR - hàn nhiệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê D25/25 PPR - hàn nhiệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa D40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa D32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt van khóa D25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút thẳng ren trong D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng sông D32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông D25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 126 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 127 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Máy bơm Pentax 3S3-45 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút thu D76-34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút thu D76-60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa D34/34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa D76/34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2+1x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 141 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 142 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 143 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 144 | Dây dẫn lõi đồng 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 480 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 370 | m |
| 146 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (chụp phản quang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 148 | Đèn ốp trần bóng D300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 149 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 150 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc đảo cực - 2 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 154 | Triết áp quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm đơn + đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 380V-100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 2 cực MCCB 220-63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 2 cực 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 160 | Cáp VGA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 161 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 162 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 163 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 164 | Kéo rải dây chống tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| 165 | Lắp đặt hộp nối kích thước 60x60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | hộp |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đi dây âm sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | m |
| 167 | Tủ điện phân phối tổng 300x300x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Tủ điện phân phối tổng 300x200x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 170 | Bê tông nền xung quanh hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7118 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 198,562 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2481 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,1502 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,93 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9109 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,76 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,0871 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 162,3273 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 162,3273 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Khớp nối mềm chống rung D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Crephin (Rọ hút) D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,51 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống <100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút thép 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút thép 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút thép 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê thép 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê thép 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê thép 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê thép 80/25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn thép 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn thép 80/65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn thép 80/50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông, đường kính 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông, đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép thép 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép thép 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính kép thép 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Lắp rắc co, đường kính ống 80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 29 | Lắp rắc co, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 30 | Bu lông bắt mặt bích | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | chiếc |
| 31 | Bích thép D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Tủ chữa cháy KT 1200x500x180 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Tủ phương tiện ngoài nhà KT 800x1250x220 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 35 | Vòi chữa cháy D65 L=20m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 36 | Vòi chữa cháy D50 L=20m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 37 | Lăng phun D65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 38 | Lăng phun D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 39 | Khớp nối đầu cuộn vòi D65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 40 | Khớp nối đầu cuộn vòi D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 41 | Van xả áp lực đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Công tắc áp lực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Bồn nước mồi bơm 300L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Khung sắt đỡ bồn nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Van phao D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Bình bột chữa cháy 4kg MZL4 ABC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 47 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bình |
| 48 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 49 | Sơn đỏ bảo vệ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | kg |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,75 | m3 |
| 53 | Đắp cát móng đường ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,1 | m3 |
| 54 | Lắp đặt trụ cứu hoả có đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Băng tan, bu lông, đai treo ống ... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,775 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3775 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3775 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi