Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200432617-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200361469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 10:12:00 đến ngày 2020-04-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,933,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Hạng mục chung 1 Khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C NỀN ĐƯỜNG
1 Phá đá nền, khuôn, rãnh đường bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III Chương V - yêu cầu xây lắp 11,0337 100m3
2 Xây đá hộc, xây rãnh XM mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 156,79 m3
3 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - yêu cầu xây lắp 34,5976 100m3
4 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất) Chương V - yêu cầu xây lắp 11,3323 100m3
5 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV (KL xem bảng điều phối đất) Chương V - yêu cầu xây lắp 3,9663 100m3
6 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất hữu cơ (KL xem bảng điều phối đất) Chương V - yêu cầu xây lắp 1,3434 100m3
7 Đào xúc đất tại bãi để đắp bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất) Chương V - yêu cầu xây lắp 23,7967 100m3
8 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất) Chương V - yêu cầu xây lắp 23,7967 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly =1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V - yêu cầu xây lắp 23,7967 100m3
10 Xúc đá, bê tông sau phá dỡ bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển (Tính 80%KL đá xem bảng điều phối đá) Chương V - yêu cầu xây lắp 13,0411 100m3
11 Vận chuyển đá tận dụng bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m (KL xem bảng điều phối đá) Chương V - yêu cầu xây lắp 12,655 100m3
12 Vận chuyển đá tận dụng bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m (KL xem bảng điều phối đá) Chương V - yêu cầu xây lắp 4,8992 100m3
13 Vận chuyển tiếp đá cự ly = 1km bằng ôtô tự đổ 5T Chương V - yêu cầu xây lắp 4,8992 100m3
14 Vận chuyển đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m (KL xem bảng điều phối đá) Chương V - yêu cầu xây lắp 0,2471 100m3
D MẶT ĐƯỜNG
1 Bù vênh mặt đường cấp phối, chiều dày trung bình đã lèn ép 10 cm Chương V - yêu cầu xây lắp 68,127 100m2
2 Lu lòng đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - yêu cầu xây lắp 9,4435 100m3
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Chương V - yêu cầu xây lắp 18,4437 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường =18 cm, mác 250 Chương V - yêu cầu xây lắp 3.369,0198 m3
5 Cắt khe đường bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Chương V - yêu cầu xây lắp 364,7 10m
E CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Phá đá hố móng cống bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp IV Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0085 100m3
2 Phá đá hố móng cống bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III Chương V - yêu cầu xây lắp 0,531 100m3
3 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 87,07 m3
4 Trát cống dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - yêu cầu xây lắp 115,16 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu xây lắp 8,26 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Chương V - yêu cầu xây lắp 10,11 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 Chương V - yêu cầu xây lắp 2,74 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,2248 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,2922 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V - yêu cầu xây lắp 35 cái
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Chương V - yêu cầu xây lắp 2,1 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống đường kính <= 10 mm Chương V - yêu cầu xây lắp 0,2047 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp ống cống bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V - yêu cầu xây lắp 10 cái
14 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Chương V - yêu cầu xây lắp 10 ống cống
15 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chương V - yêu cầu xây lắp 2,03 m3
16 Đắp đất trên + mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - yêu cầu xây lắp 0,4465 100m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Chương V - yêu cầu xây lắp 0,55 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản Chương V - yêu cầu xây lắp 0,3567 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Chương V - yêu cầu xây lắp 0,522 100m2
20 Phá dỡ đá xây Chương V - yêu cầu xây lắp 12,4 m3
21 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (tính 70%KL sau tận dụng) Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0186 100m3
22 Xúc đá, bê tông bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Chương V - yêu cầu xây lắp 0,124 100m3
23 Vận chuyển đá đổ đi. bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m Chương V - yêu cầu xây lắp 0,124 100m3
F BIỂN CÔNG TRÌNH
1 Đào móng biển đất cấp III Chương V - yêu cầu xây lắp 0,28 m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - yêu cầu xây lắp 0,17 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 mác 150 Chương V - yêu cầu xây lắp 0,34 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn biển Chương V - yêu cầu xây lắp 0,0211 100m2
5 Bu lông fi 16 Chương V - yêu cầu xây lắp 4 Cái
6 Biển có khắc chữ theo nội dung biển công trình KT 45X60cm Chương V - yêu cầu xây lắp 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->