Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, duy trì đường giao thông và xây dựng cổng chào xã Mễ Sở
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200433950-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, duy trì đường giao thông và xây dựng cổng chào xã Mễ Sở |
| Số hiệu KHLCNT | 20200412063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 16:45:00 đến ngày 2020-04-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,726,773,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I.1 Nền, mặt đường: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Chương V E-HSMT | 1,6864 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường láng nhựa | Chương V E-HSMT | 1,462 | 100m |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chương V E-HSMT | 2,852 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu BTXM mặt đường | Chương V E-HSMT | 16,52 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường cũ, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 362,562 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường mở thêm, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 389,4 | m3 |
| 7 | Đào vét bùn, hữu cơ nền đường mở rộng | Chương V E-HSMT | 2,304 | 100m3 |
| 8 | Đánh cấp nền đường, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 94,86 | m3 |
| 9 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 3,677 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <=4km, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 3,2526 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <=4km, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,7763 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,8128 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 5,5628 | 100m3 |
| 14 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 2,8015 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V E-HSMT | 2,0532 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 13,8635 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 5,8695 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt bê tông nhựa chặt 12.5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 18,9092 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt bê tông nhựa chặt 12.5, chiều dày đã lèn ép trung bình 10cm | Chương V E-HSMT | 0,8238 | 100m2 |
| B | I.2 An toàn giao thông: | |||
| 1 | Tháo dỡ biển báo chữ nhật hiện trạng, lắp đặt lại biển báo vào vị trí mới | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ cột biển báo chữ nhật hiện trạng, lắp đặt vào vị trí mới, vữa bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Bê tông móng cột biển báo, cọc tiêu, trụ đỡ tôn lượn sóng, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 2,825 | m3 |
| 4 | Cột biển báo thép ống D89 dày 2ly, sơn trắng đỏ | Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 5 | Mặt biển báo tròn D700, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Mặt biển báo hình tam giác cạnh 700, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D700, móng bê tông M150 đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm, móng bê tông M150 đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT M200 đá 1x2, kích thước 0,12x0,12x1,025m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng bằng thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 0,6594 | tấn |
| 11 | Sản xuất tôn lượn sóng mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 0,7072 | tấn |
| 12 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V E-HSMT | 62,56 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt mắt phản quang dải phân cách | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V E-HSMT | 68,74 | m2 |
| C | I.3 Bó vỉa, thoát nước, tường chắn, kè ốp mái: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tường kè | Chương V E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, rãnh, tường chắn, kè ốp mái, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 284,4388 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống, rãnh, tường chắn, kè ốp mái, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V E-HSMT | 4,2854 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 5 | Tháo tấm đan, bó vỉa hàm ếch hiện trạng, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 6 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, rãnh, hố ga, tường chắn, kè ốp mái | Chương V E-HSMT | 71,61 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông móng cống, rãnh, hố ga, bó vỉa, bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 0,9775 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rãnh, hố ga, bó vỉa, tường chắn, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 25,38 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng cống, rãnh, ĐK <=18mm | Chương V E-HSMT | 0,1074 | tấn |
| 10 | Bê tông móng cống, rãnh, bậc tam cấp, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 7,02 | m3 |
| 11 | Xây cống, rãnh, hố ga bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XMCV M75 | Chương V E-HSMT | 14,75 | m3 |
| 12 | Xây tường chắn, tường rào bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XMCV M75 | Chương V E-HSMT | 60,17 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông xà mũ cống, rãnh, hố ga | Chương V E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà mũ cống, rãnh, hố ga, ĐK <=10mm | Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 15 | Bê tông xà mũ cống, rãnh, hố ga, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,31 | m3 |
| 16 | Trát cống, rãnh, tường chắn, tường rào bằng vữa XMCV M75, dày 1,5cm | Chương V E-HSMT | 516,89 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt thép ống D30 mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt búp đa sứ | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C3 DN110 | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông block bó vỉa đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 2,44 | 100m2 |
| 21 | Bê tông block bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Chương V E-HSMT | 14,17 | m3 |
| 22 | Lắp đặt block bó vỉa thẳng 23x26x100cm | Chương V E-HSMT | 233 | m |
| 23 | Lắp đặt block bó vỉa cong 23x26x25cm | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan, thanh chống đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,2402 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan, thanh chống đúc sẵn, d<=10mm | Chương V E-HSMT | 0,3928 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, d<=18mm | Chương V E-HSMT | 0,1199 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, thanh chống đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Chương V E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Chương V E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Chương V E-HSMT | 73 | cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt thanh chống BTCT đúc sẵn, trọng lượng <=25kg | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông tường chắn | Chương V E-HSMT | 2,2375 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tường chắn, d<=10mm | Chương V E-HSMT | 0,1604 | tấn |
| 33 | Cốt thép tường chắn, d<=18mm | Chương V E-HSMT | 5,5863 | tấn |
| 34 | Bê tông tường chắn M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 85,08 | m3 |
| 35 | Xây móng kè ốp mái bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Chương V E-HSMT | 28,95 | m3 |
| 36 | Xây kè ốp mái bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Chương V E-HSMT | 192,66 | m3 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 DN60 thoát nước tầng lọc ngược | Chương V E-HSMT | 0,272 | 100m |
| 38 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước tầng lọc ngược | Chương V E-HSMT | 3,06 | m2 |
| D | II.1 Phần móng cổng chào: | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 8,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 2,7733 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng trụ cổng | Chương V E-HSMT | 0,4382 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng trụ cổng, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng trụ cổng, ĐK <=10mm | Chương V E-HSMT | 0,1325 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng trụ cổng, ĐK <=18mm | Chương V E-HSMT | 0,4041 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 16,0442 | m3 |
| 8 | Bu lông neo móng M22x650 bẻ móc | Chương V E-HSMT | 36 | chiếc |
| 9 | Bulong neo móng M20x650 bẻ móc | Chương V E-HSMT | 12 | chiếc |
| 10 | Trát lót mặt trụ, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 7,2798 | m2 |
| 11 | Ốp chân trụ bằng đá granite màu đen | Chương V E-HSMT | 7,2798 | m2 |
| E | II.2 Phần kết cấu khung cổng chào: | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,4557 | tấn |
| 2 | Sản xuất cột bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,9287 | tấn |
| 5 | Sản xuất dầm mái thép bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 1,339 | tấn |
| 6 | Sản xuất dầm mái thép bằng thép ống mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,3943 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Chương V E-HSMT | 1,7333 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 109,325 | 1m2 |
| F | II.3 Phần hoàn thiện cổng chào: | |||
| 1 | Bọc tấm Aluminium ngoài trời dày 5mm (độ dày nhôm 0,3) màu bạc | Chương V E-HSMT | 148,9306 | m2 |
| 2 | Biểu tượng nông thôn mới 2 mặt như nhau, gia công bằng tấm Aluminium hình tròn D1200 | Chương V E-HSMT | 1 | ck |
| 3 | Gắn chữ nổi dày 20 cao 400, cốt bằng Mika, mặt phủ Alu màu vàng gương '' XÃ MỄ SỞ-HUYỆN VĂN GIANG'' (gắn chữ 2 mặt) | Chương V E-HSMT | 38 | chữ |
| 4 | Gắn chữ nổi cốt bằng Mika, mặt phủ Alu màu đỏ dày 20 cao 300 '' ĐƠN VỊ ANH HÙNG LỰC LƯỢNG VŨ TRANG VÀ ANH HÙNG LAO ĐỘNG TRONG THỜI KỲ ĐỔI MỚI'' (mặt trước) | Chương V E-HSMT | 60 | chữ |
| 5 | Gắn chữ nổi cốt bằng Mika, mặt phủ Alu màu đỏ dày 20 cao 400 '' MỄ SỞ HẸN GẶP LẠI'' (mặt sau) | Chương V E-HSMT | 13 | chữ |
| 6 | Huy hiệu cờ Đảng, cờ Tổ Quốc bằng Aluminium (hộp dày 5 cm) | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Huân Chương anh hùng LLVT theo mẫu chung (gắn 2 mặt) | Chương V E-HSMT | 4 | ck |
| 8 | Họa tiết rồng bằng Composite dày 5mm, màu đỏ gạch | Chương V E-HSMT | 4,704 | m2 |
| 9 | Aluminium trang trí cánh hạc màu xanh dương | Chương V E-HSMT | 1,768 | m2 |
| 10 | Cờ phướn ngũ sắc | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Làm dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 3,2977 | 100m2 |
| G | II.4 Phần điện cổng chào: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led dowlight âm trần chống ẩm đường kính D125, công suất 20W | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi