Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200432523-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200431913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 15:48:00 đến ngày 2020-04-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,933,913,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Lắp dựng dàn giáo trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2357 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2109 100m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường mặt ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,25 m2
4 Đục tẩy lớp trát tường chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,41 m2
5 Trát tường chân móng vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,41 m2
6 Ốp đá rối chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,41 m2
7 Đục tẩy lớp trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,16 m2
8 Trát tường ngoài vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,04 m2
9 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,37 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,66 m2
11 Đục tẩy lớp trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,33 m2
12 Trát tường trong, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,33 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 556,67 m2
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
15 Ván khuôn cho bê tông lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 100m2
16 Công tác cốt thép lanh tô liền đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0118 tấn
17 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
18 Lắp dựng lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Xây gạch Tuynel 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
20 Trát hèm má cửa + tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,23 m2
21 Ván khuôn cho bê tông cột bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1253 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <=18 mm, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1022 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10 mm, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 tấn
24 Bê tông cột đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
25 Xây gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây bảng tên vữa XM mác 75 10,87 m3
26 Ván khuôn cho bê tông diềm mái, giằng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1259 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép diềm mái, giằng mái , đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
28 Bê tông diềm mái, giằng mái đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
29 Trát tường bảng tên chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,82 m2
30 Trát, đắp phào trang trí biển tên vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,98 m
31 Đắp quốc huy và tên trụ sở UBND Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
32 Xây tường thu hồi mái sảnh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
33 Ván khuôn dầm sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1184 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sảnh, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0527 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sảnh đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 tấn
36 Bê tông dầm sảnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
37 Ván khuôn cho bê tông mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1289 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mái sảnh đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1277 tấn
39 Bê tông mái sảnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 m3
40 Dán ngói xi măng tráng men 18 viên/m2 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,89 m2
41 Tạo chỉ lõm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
42 Đắp gờ chỉ trang trí cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m
43 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,29 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.398,9 m2
45 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,23 m2
46 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,2 m
47 SXLD cửa đi nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,71 m2
48 Vệ sinh cửa đi nhôm kính đã có, vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,81 m2
49 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,88 m2
50 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2207 tấn
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,88 m2
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,88 m2
53 Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng bằng thép hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,15 kg
54 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Công
55 Đục lớp vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,55 m2
56 Trát vữa xi măng cát vàng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,55 m2
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
58 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
59 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
60 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
62 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bảng
64 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bảng
65 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
66 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
67 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
68 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
71 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
72 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
75 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
76 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 470 m
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x0,75mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
81 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
82 Băng dính cách điện hạ áp D80 - Nanô Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
83 Vít nở 3+4 bắt thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 cái
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 m
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
86 Lắp đặt chuông điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Tháo dỡ lắp đặt bảo dưỡng điều hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
88 Dọn dẹp, vệ sinh công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Công
B HỘI TRƯỜNG
1 Lắp dựng dàn giáo trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2404 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,305 100m2
3 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,64 m2
4 Trát tường ngoài vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,64 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,58 m2
6 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,18 m2
7 Trát tường trong, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,18 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,35 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,32 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên con tiện lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,53 m2
11 Phá lớp vữa trát granito mặt bậc cầu thang và tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,74 m2
12 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,74 m2
13 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,86 m2
14 Làm trần thạch cao tấm thả Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,86 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 648,07 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.125,88 m2
17 Phá dỡ nền gạch cũ+ nền bê tông dầy 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,59 m3
18 Bê tông đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,59 m3
19 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,32 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,18 m2
21 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,8 m2
22 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,4 m
23 SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,8 m2
24 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,48 m2
25 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6784 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,48 m2
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,48 m2
28 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Công
29 Cắt, đục tường, trần bê tông để lắp đặt ống bảo vệ dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
30 Gắn vá lại rãnh tường đã cắt để lắp đặt ống bảo vệ dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
32 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
33 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
34 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bảng
39 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
40 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
41 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
42 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
43 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
47 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
52 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Cu/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
55 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
56 Băng dính cách điện hạ áp D80 - Nanô Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
57 Vít nở 3+4 bắt thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 cái
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
60 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường công suất 18000BTU (ống đồng và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
61 Lắp đặt đèn pha sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Dọn dẹp, vệ sinh công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Công
63 Xúc dọn phế thải lên xe vận chuyển đổ thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,59 m3
64 Vận chuyển đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0859 100m3
C THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG
1 Điều hoà 2 cục loại treo tường, công suất 18000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
D HẠNG MỤC: BỒN HOA
1 Cắt sân bê tông, mở rộng bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m
2 Phá dỡ kết cấu sân bê tông bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,01 m3
3 Phá dỡ kết cấu thành bo bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,35 m3
4 Xây đá cuội thành bo bồn hoa vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,34 m3
5 Đổ đất màu vào hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,77 m3
6 Cỏ Nhật Bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4 m2
7 Cây Chuỗi Ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8 m
8 Cây hoa giấy 3 cây/khóm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->