Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200432523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200431913 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 15:48:00 đến ngày 2020-04-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,933,913,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2357 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2109 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường mặt ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,25 | m2 |
| 4 | Đục tẩy lớp trát tường chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,41 | m2 |
| 5 | Trát tường chân móng vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,41 | m2 |
| 6 | Ốp đá rối chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,41 | m2 |
| 7 | Đục tẩy lớp trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,16 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,04 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,37 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,66 | m2 |
| 11 | Đục tẩy lớp trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,33 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,33 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,67 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 16 | Công tác cốt thép lanh tô liền đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 18 | Lắp dựng lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Xây gạch Tuynel 6,5x10,5x22 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 20 | Trát hèm má cửa + tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,23 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông cột bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1253 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <=18 mm, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột đường kính <=10 mm, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 24 | Bê tông cột đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 25 | Xây gạch Tuynel 6,5x10,5x22, xây bảng tên vữa XM mác 75 | 10,87 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông diềm mái, giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1259 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép diềm mái, giằng mái , đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 28 | Bê tông diềm mái, giằng mái đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 29 | Trát tường bảng tên chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,82 | m2 |
| 30 | Trát, đắp phào trang trí biển tên vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,98 | m |
| 31 | Đắp quốc huy và tên trụ sở UBND | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 32 | Xây tường thu hồi mái sảnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 33 | Ván khuôn dầm sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sảnh, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm sảnh đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 36 | Bê tông dầm sảnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1289 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mái sảnh đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1277 | tấn |
| 39 | Bê tông mái sảnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 40 | Dán ngói xi măng tráng men 18 viên/m2 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,89 | m2 |
| 41 | Tạo chỉ lõm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 42 | Đắp gờ chỉ trang trí cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,29 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.398,9 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,23 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,2 | m |
| 47 | SXLD cửa đi nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,71 | m2 |
| 48 | Vệ sinh cửa đi nhôm kính đã có, vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,81 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2207 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng lam chắn nắng bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,15 | kg |
| 54 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| 55 | Đục lớp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,55 | m2 |
| 56 | Trát vữa xi măng cát vàng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,55 | m2 |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 64 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bảng |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x0,75mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 81 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 82 | Băng dính cách điện hạ áp D80 - Nanô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 83 | Vít nở 3+4 bắt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 86 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Tháo dỡ lắp đặt bảo dưỡng điều hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 88 | Dọn dẹp, vệ sinh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Công |
| B | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2404 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,305 | 100m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,64 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,64 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,58 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,18 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,18 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,35 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên con tiện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,53 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát granito mặt bậc cầu thang và tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,74 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,74 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,86 | m2 |
| 14 | Làm trần thạch cao tấm thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,86 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648,07 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125,88 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch cũ+ nền bê tông dầy 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,59 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,59 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,32 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,18 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,4 | m |
| 23 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6784 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Công |
| 29 | Cắt, đục tường, trần bê tông để lắp đặt ống bảo vệ dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 30 | Gắn vá lại rãnh tường đã cắt để lắp đặt ống bảo vệ dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bảng |
| 39 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Cu/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 55 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 56 | Băng dính cách điện hạ áp D80 - Nanô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 57 | Vít nở 3+4 bắt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 60 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường công suất 18000BTU (ống đồng và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 61 | Lắp đặt đèn pha sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Dọn dẹp, vệ sinh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| 63 | Xúc dọn phế thải lên xe vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,59 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | 100m3 |
| C | THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Điều hoà 2 cục loại treo tường, công suất 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC: BỒN HOA | |||
| 1 | Cắt sân bê tông, mở rộng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu sân bê tông bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu thành bo bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | m3 |
| 4 | Xây đá cuội thành bo bồn hoa vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | m3 |
| 5 | Đổ đất màu vào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,77 | m3 |
| 6 | Cỏ Nhật Bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m2 |
| 7 | Cây Chuỗi Ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8 | m |
| 8 | Cây hoa giấy 3 cây/khóm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi