Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200424681-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200142870 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-11 16:13:00 đến ngày 2020-04-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,846,911,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN SỐ 1: | |||
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2162 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,4057 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,3851 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6,6647 | 100m2 |
| 5 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh cường độ 100KN/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,4354 | 100m2 |
| 6 | BTN hạt trung bù vênh: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 68,8842 | tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6,6647 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2836 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2836 | 100m2 |
| C | VỈA HÈ, CÂY XANH: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7,089 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,638 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,7089 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,7089 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,7089 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12,8025 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,569 | 100m2 |
| 8 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 284,5 | m |
| 9 | Tấm đan rãnh bê tông xi măng 20x50x5cm: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 569 | tấm |
| 10 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 28,45 | m2 |
| 11 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3595 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1797 | 100m3 |
| 13 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 359,491 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,304 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,96 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,2194 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,6242 | m3 |
| 19 | Đất màu trồng cây: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6,48 | m3 |
| 20 | Đắp đất mầu | 6,48 | m3 | |
| 21 | Di chuyển cây xanh D>20: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cây |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 21,96 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2196 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2196 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2196 | 100m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,6102 | 100m |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 17,212 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,5491 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,7212 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,7212 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,7212 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,6499 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 22,7318 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,421 | 100m2 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 24,6963 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 134,7072 | m2 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8,9805 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,1226 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10,752 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,551 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,162 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,665 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 140 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12,3048 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,3517 | m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1217 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1353 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1353 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1353 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,5402 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0605 | 100m2 |
| 32 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5,0209 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 24,8168 | m2 |
| 34 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,2528 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,0421 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1028 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1698 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 41 | Lưới chắn rác composite 960x530 (12.5T): | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,1232 | m3 |
| 44 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,122 | 100m |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,5545 | m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0499 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0554 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0554 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0554 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0071 | 100m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1155 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,8531 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0142 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,03 | tấn |
| 56 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,8265 | m3 |
| 57 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,9856 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10,22 | m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,32 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0178 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0243 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 63 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2235 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0298 | 100m2 |
| 65 | Lưới chắn rác composite 960x530 (12.5T): | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5 | cái |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4815 | m3 |
| 68 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 39 | cấu kiện |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,9952 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1535 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3237 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1852 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 39 | 1cấu kiện |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,5317 | m3 |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2279 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2532 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2532 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2532 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1069 | 100m3 |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,5402 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0605 | 100m2 |
| 82 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,6094 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 23,976 | m2 |
| 84 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,2528 | m3 |
| 85 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,296 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1156 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1805 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 91 | Lưới chắn rác composite 960x530 (12.5T): | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| E | TUYẾN SỐ 2: | |||
| F | PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,2914 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8,6797 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8,6797 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,37 | 100m2 |
| G | VỈA HÈ, CÂY XANH: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,38 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1242 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7,8525 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,349 | 100m2 |
| 8 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 174,5 | m |
| 9 | Tấm đan rãnh bê tông xi măng 20x50x5cm: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 349 | tấm |
| 10 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 17,45 | m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,5125 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,335 | 100m2 |
| 13 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 167,5 | m |
| 14 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4372 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2186 | 100m3 |
| 16 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 437,1966 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,592 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,455 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,5918 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,6998 | m3 |
| 22 | Đất màu trồng cây: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,728 | m3 |
| 23 | Đắp đất màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,728 | m3 |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 102,18 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,0218 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,0218 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,0218 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 48 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,6864 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1889 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3984 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,228 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 48 | 1cấu kiện |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 12 | cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,738 | m3 |
| 13 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,66 | 100m |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5,8355 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,5252 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,5836 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,5836 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,5836 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1405 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,3626 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,5438 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0716 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4558 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0261 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8,9676 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 42,1392 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,4832 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0878 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3712 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0261 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0805 | tấn |
| 34 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,689 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0548 | 100m2 |
| 36 | Nắp ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, kích thước khung 850x850, tải trọng 40T: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,0564 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,5663 | m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0567 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0567 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0567 | 100m3 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,0056 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,0056 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0372 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0859 | tấn |
| 48 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,5372 | m3 |
| 49 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,179 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 15,684 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,327 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0191 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0252 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 55 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2682 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0358 | 100m2 |
| 57 | Lưới chắn rác composite 960x530 (12.5T): | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| I | TUYẾN SỐ 3: | |||
| J | PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,496 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,4188 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,4188 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2853 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2853 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2853 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2853 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3545 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2954 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1705 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,1367 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,1367 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0082 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0816 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0816 | 100m2 |
| K | VỈA HÈ, CÂY XANH: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,447 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0402 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0447 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0447 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0447 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,5325 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 8 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 78,5 | m |
| 9 | Tấm đan rãnh bê tông xi măng 20x50x5cm: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 157 | tấm |
| 10 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7,85 | m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,45 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 30 | m |
| 14 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1027 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát vàng bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0513 | 100m3 |
| 16 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 102,6604 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,672 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,155 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,148 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1749 | m3 |
| 22 | Đất màu trồng cây: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,432 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,432 | m3 |
| 24 | Di chuyển cây xanh D>20: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cây |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 23,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,237 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,237 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,237 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,123 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0512 | 100m |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,819 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0737 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0819 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0819 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0819 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3938 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,5906 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0119 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,076 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0043 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,2957 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6,4912 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4139 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0146 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0619 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0043 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0134 | tấn |
| 28 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1148 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0091 | 100m2 |
| 30 | Nắp ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, kích thước khung 850x850, tải trọng 40T: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2304 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 57 | cấu kiện |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 5,7456 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2517 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,8983 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4554 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 57 | 1cấu kiện |
| 39 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1696 | 100m |
| 40 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0211 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0211 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0211 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0211 | 100m3 |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,1007 | m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0991 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1101 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1101 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1101 | 100m3 |
| 49 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0392 | 100m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,8467 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 52 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,8897 | m3 |
| 53 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 13,1616 | m2 |
| 54 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4176 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3474 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0213 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0343 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0566 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 61 | Lưới chắn rác composite 960x530 (12.5T): | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 63 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,7632 | m3 |
| M | TUYẾN SỐ 4: | |||
| N | PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,6023 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,8461 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,8461 | 100m2 |
| O | VỈA HÈ, CÂY XANH: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,2 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6,165 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 8 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 137 | m |
| 9 | Tấm đan rãnh bê tông xi măng 20x50x5cm: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 274 | tấm |
| 10 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 13,7 | m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,1075 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 13 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 140,5 | m |
| 14 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3051 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1526 | 100m3 |
| 16 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 305,1404 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,208 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,795 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,148 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1688 | m3 |
| 22 | Đất màu trồng cây: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,432 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,432 | m3 |
| P | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 25,38 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2538 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2538 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2538 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 141 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14,2128 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,6227 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,2222 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,1266 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 141 | 1cấu kiện |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1644 | 100m |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0422 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0422 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0422 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0422 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,2161 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1995 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2217 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2217 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2217 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0869 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,6934 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0403 | 100m2 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,2198 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 25,9488 | m2 |
| 26 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,8352 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,6947 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0427 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0685 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1132 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 33 | Lưới chắn rác composite 960x530 (12.5T): | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,12 | 100m |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,7398 | m3 |
| Q | TUYẾN SỐ 5: | |||
| R | PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,0509 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,0509 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1983 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2494 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2078 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,7465 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,7465 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3484 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3484 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0063 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0629 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0629 | 100m2 |
| S | VỈA HÈ, CÂY XANH: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,213 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1092 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1213 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1213 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1213 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,205 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 8 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 49 | m |
| 9 | Tấm đan rãnh bê tông xi măng 20x50x5cm: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 98 | tấm |
| 10 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,9 | m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,8475 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 13 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 56,5 | m |
| 14 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0988 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0494 | 100m3 |
| 16 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 98,82 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,64 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,1 | m3 |
| 20 | Di chuyển cây xanh D>20: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7 | cây |
| T | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 10,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,108 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 60 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6,048 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,9456 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4794 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 60 | 1cấu kiện |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,224 | 100m |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0316 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0316 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0316 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0316 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,6071 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1446 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1607 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1607 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1607 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0584 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,2701 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0302 | 100m2 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,7015 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 19,1376 | m2 |
| 26 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,6264 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,5211 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0514 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0849 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 33 | Lưới chắn rác composite 960x530 (12.5T): | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | cái |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,008 | m3 |
| U | TUYẾN SỐ 6: | |||
| V | PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,1697 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7,5403 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 7,5403 | 100m2 |
| W | VỈA HÈ, CÂY XANH: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,295 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3866 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4295 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4295 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,4295 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6,1425 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,273 | 100m2 |
| 8 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 136,5 | m |
| 9 | Tấm đan rãnh bê tông xi măng 20x50x5cm: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 273 | tấm |
| 10 | Lát gạch xi măng, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 13,65 | m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,07 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 13 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 138 | m |
| 14 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3011 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát vàng bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1506 | 100m3 |
| 16 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 301,1058 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,208 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,276 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,795 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2959 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,334 | m3 |
| 22 | Đất màu trồng cây: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,864 | m3 |
| 23 | Đắp đát màu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,864 | m3 |
| X | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 25,65 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2565 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2565 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2565 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 142 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14,3136 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,6271 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,2379 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,1346 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 142 | 1cấu kiện |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1721 | 100m |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0422 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0422 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0422 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0422 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2,2749 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2047 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2274 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2274 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2274 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0889 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,6934 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0403 | 100m2 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4,3972 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 26,7552 | m2 |
| 26 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,8352 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,6947 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0427 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0685 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1132 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 33 | Lưới chắn rác composite 960x530 (12.5T): | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,09 | 100m |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,7744 | m3 |
| Y | PHẦN ĐIỆN: | |||
| Z | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0406 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,5324 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1144 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0098 | 100m3 |
| 5 | Cột BTLT 12B: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 6 | Dựng cột bê tông, cao <=12m, bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cột |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 10 | Mua thép mạ kẽm làm xà, giá đỡ, ghế, thang trèo: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 633,44 | kg |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2654 | tấn |
| 12 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1864 | tấn |
| 15 | Chống sét van 35kV: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Cầu chì tự rơi 100A-35kV-150kV, Polymer: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Cách điện đứng 35kV-900, Polymer + kẹp: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 19 | quả |
| 18 | Chuỗi treo 35kV-120kN: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | chuỗi |
| 19 | Lắp chống sét van, cao <=20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | công/bộ |
| 20 | Lắp đặt cầu chì 35 (22) kV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 21 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, cao <=20m, chuỗi đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 22 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn <=35KV, cao <=20m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 19 | bộ cách điện |
| 23 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 320KVA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | máy |
| 24 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, loại tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,1904 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,1071 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa L63x6x6 dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 60 | m |
| AA | PHẦN HẠ THẾ + CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,0104 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,9944 | m3 |
| 3 | Cột BTLT LT8,5B: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Dựng cột bê tông, cao <=10m, bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1 | cột |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-ABC 4x95mm2: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 309 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-ABC 4x50mm2: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 112 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-ABC 2x25mm2: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 41 | m |
| 11 | Cáp Muyle 4x25mm2: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | m |
| 12 | Cáp Muyle 2x25mm2: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 32 | m |
| 13 | Dây Al/PVC 1x50mm2: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,309 | km/dây |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,112 | km/dây |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,041 | km/dây |
| 17 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp <=1kg/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,38 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp <=2kg/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,08 | 100m |
| 19 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha): | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | hộp |
| 20 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha): | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | hộp |
| 21 | Đầu cốt M50: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đai thép + khóa đai: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 152 | bộ |
| 24 | Móc treo: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 62 | bộ |
| 25 | Kẹp hãm 4x50-95: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 61 | bộ |
| 26 | Ghíp nối kép IPC GN2: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 36 | bộ |
| 27 | Ống nối nhôm 97/70: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 3,0144 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,2713 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,3014 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa L63x6x6 dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 6 | cọc |
| 32 | Lắp đèn đường phố bóng LED 220V-60W (đèn Vonta VT01/60W, chíp Led) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 26 | bộ |
| 33 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m CD-06 vươn 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 26 | 1 cần đèn |
| 34 | Tháo dỡ hộp công tơ. Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha): | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | hộp |
| 35 | Tháo hộp công tơ. Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha): | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | hộp |
| 36 | Tháo dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 1,329 | km/dây |
| 37 | Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột <= 12m: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | cột |
| 38 | Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột <= 8m: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 18 | cột |
| 39 | Tháo xà thép, chụp đầu cột <= 50kg, loại cột đỡ: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 14 | 1 bộ |
| 40 | Tháo cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 8 | 1 cần đèn |
| 41 | Tháo hạ thang trèo, ghế cách điện: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 2 | 1 bộ |
| AB | PHẦN BÓ CÁP: | |||
| 1 | Cáp lụa D10: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 836 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 0,836 | km/dây |
| 3 | Lắp đặt đai bó cáp các loại. Chiều cao lắp đặt h<=20m: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 209 | cột |
| 4 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang vào cột điện tròn (móc treo, tăng đơ).: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 31 | cột |
| 5 | Mua thép mạ kẽm làm móc treo cáp, tăng đơ: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 68,2 | kg |
| 6 | Vòng treo cáp: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT | 209 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi