Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200424681-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20200142870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-11 16:13:00 đến ngày 2020-04-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,846,911,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN SỐ 1:
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2162 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,4057 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,3851 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6,6647 100m2
5 Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh cường độ 100KN/m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,4354 100m2
6 BTN hạt trung bù vênh: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 68,8842 tấn
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6,6647 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2836 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2836 100m2
C VỈA HÈ, CÂY XANH:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7,089 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,638 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,7089 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,7089 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,7089 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12,8025 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,569 100m2
8 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 284,5 m
9 Tấm đan rãnh bê tông xi măng 20x50x5cm: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 569 tấm
10 Lát gạch xi măng, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 28,45 m2
11 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,3595 100m3
12 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1797 100m3
13 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 359,491 m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,304 m3
15 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,288 100m2
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,96 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,2194 m3
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,6242 m3
19 Đất màu trồng cây: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6,48 m3
20 Đắp đất mầu 6,48 m3
21 Di chuyển cây xanh D>20: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cây
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 21,96 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2196 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2196 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2196 100m3
5 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,6102 100m
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 17,212 m3
7 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,5491 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,7212 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,7212 100m3
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,7212 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,6499 100m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 22,7318 m3
13 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,421 100m2
14 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 24,6963 m3
15 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 134,7072 m2
16 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8,9805 m3
17 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,1226 100m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10,752 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,551 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,162 tấn
21 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,665 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 140 1cấu kiện
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12,3048 m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,3517 m3
25 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1217 100m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1353 100m3
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1353 100m3
28 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1353 100m3
29 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,113 100m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,5402 m3
31 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0605 100m2
32 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5,0209 m3
33 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 24,8168 m2
34 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,2528 m3
35 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1584 100m2
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,0421 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,064 100m2
38 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1028 tấn
39 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1698 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 1cấu kiện
41 Lưới chắn rác composite 960x530 (12.5T): Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
43 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,1232 m3
44 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,122 100m
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,5545 m3
46 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0499 100m3
47 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0554 100m3
48 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0554 100m3
49 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0554 100m3
50 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0071 100m3
51 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1155 m3
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,8531 m3
53 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0128 100m2
54 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0142 100m2
55 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,03 tấn
56 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,8265 m3
57 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,9856 m3
58 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10,22 m2
59 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,32 m3
60 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0178 100m2
61 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0243 tấn
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 1cấu kiện
63 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2235 m3
64 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0298 100m2
65 Lưới chắn rác composite 960x530 (12.5T): Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 cái
66 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5 cái
67 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,4815 m3
68 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 39 cấu kiện
69 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,9952 m3
70 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1535 100m2
71 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,3237 tấn
72 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1852 tấn
73 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 39 1cấu kiện
74 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,5317 m3
75 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2279 100m3
76 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2532 100m3
77 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2532 100m3
78 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2532 100m3
79 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1069 100m3
80 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,5402 m3
81 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0605 100m2
82 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,6094 m3
83 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 23,976 m2
84 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,2528 m3
85 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1584 100m2
86 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,296 m3
87 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0432 100m2
88 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1156 tấn
89 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1805 tấn
90 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 1cấu kiện
91 Lưới chắn rác composite 960x530 (12.5T): Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
92 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
E TUYẾN SỐ 2:
F PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,2914 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8,6797 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8,6797 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,37 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,37 100m2
G VỈA HÈ, CÂY XANH:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,38 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1242 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,138 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,138 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,138 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7,8525 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,349 100m2
8 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 174,5 m
9 Tấm đan rãnh bê tông xi măng 20x50x5cm: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 349 tấm
10 Lát gạch xi măng, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 17,45 m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,5125 m3
12 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,335 100m2
13 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 167,5 m
14 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,4372 100m3
15 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2186 100m3
16 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 437,1966 m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,592 m3
18 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,324 100m2
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,455 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,5918 m3
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,6998 m3
22 Đất màu trồng cây: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,728 m3
23 Đắp đất màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,728 m3
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 102,18 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,0218 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,0218 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,0218 100m3
5 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 48 cấu kiện
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,6864 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1889 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,3984 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,228 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 48 1cấu kiện
11 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 12 cấu kiện
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,738 m3
13 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,66 100m
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5,8355 m3
15 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,5252 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,5836 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,5836 100m3
18 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,5836 100m3
19 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1405 100m3
20 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,3626 m3
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,5438 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0716 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,4558 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0261 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 1cấu kiện
26 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8,9676 m3
27 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 42,1392 m2
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,4832 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0878 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,3712 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0261 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 1cấu kiện
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0805 tấn
34 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,689 m3
35 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0548 100m2
36 Nắp ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, kích thước khung 850x850, tải trọng 40T: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,0564 m3
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,5663 m3
40 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,051 100m3
41 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0567 100m3
42 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0567 100m3
43 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0567 100m3
44 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,0056 m3
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,0056 m3
46 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0372 100m2
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0859 tấn
48 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,5372 m3
49 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,179 m3
50 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 15,684 m2
51 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,327 m3
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0191 100m2
53 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0252 tấn
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 1cấu kiện
55 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2682 m3
56 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0358 100m2
57 Lưới chắn rác composite 960x530 (12.5T): Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
58 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
I TUYẾN SỐ 3:
J PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,496 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,4188 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,4188 100m2
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2853 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2853 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2853 100m3
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2853 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,3545 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2954 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1705 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,1367 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,1367 100m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0082 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0816 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0816 100m2
K VỈA HÈ, CÂY XANH:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,447 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0402 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0447 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0447 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0447 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,5325 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,157 100m2
8 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 78,5 m
9 Tấm đan rãnh bê tông xi măng 20x50x5cm: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 157 tấm
10 Lát gạch xi măng, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7,85 m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,45 m3
12 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,06 100m2
13 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 30 m
14 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1027 100m3
15 Đắp cát vàng bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0513 100m3
16 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 102,6604 m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,672 m3
18 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,084 100m2
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,155 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,148 m3
21 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1749 m3
22 Đất màu trồng cây: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,432 m3
23 Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,432 m3
24 Di chuyển cây xanh D>20: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cây
L HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 23,7 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,237 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,237 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,237 100m3
5 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cấu kiện
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,123 m3
7 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0512 100m
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,819 m3
9 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0737 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0819 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0819 100m3
12 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0819 100m3
13 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0216 100m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,3938 m3
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,5906 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0119 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,076 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0043 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 1cấu kiện
20 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,2957 m3
21 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6,4912 m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,4139 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0146 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0619 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0043 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 1cấu kiện
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0134 tấn
28 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1148 m3
29 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0091 100m2
30 Nắp ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, kích thước khung 850x850, tải trọng 40T: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2304 m3
33 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 57 cấu kiện
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 5,7456 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2517 100m2
36 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,8983 tấn
37 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,4554 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 57 1cấu kiện
39 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1696 100m
40 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0211 100m3
41 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0211 100m3
42 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0211 100m3
43 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0211 100m3
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,1007 m3
45 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0991 100m3
46 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1101 100m3
47 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1101 100m3
48 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1101 100m3
49 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0392 100m3
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,8467 m3
51 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0202 100m2
52 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,8897 m3
53 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 13,1616 m2
54 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,4176 m3
55 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0528 100m2
56 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,3474 m3
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0213 100m2
58 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0343 tấn
59 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0566 tấn
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 1cấu kiện
61 Lưới chắn rác composite 960x530 (12.5T): Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
62 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
63 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,7632 m3
M TUYẾN SỐ 4:
N PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,6023 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,8461 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,8461 100m2
O VỈA HÈ, CÂY XANH:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,2 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,288 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,32 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,32 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,32 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6,165 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,274 100m2
8 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 137 m
9 Tấm đan rãnh bê tông xi măng 20x50x5cm: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 274 tấm
10 Lát gạch xi măng, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 13,7 m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,1075 m3
12 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,281 100m2
13 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 140,5 m
14 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,3051 100m3
15 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1526 100m3
16 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 305,1404 m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,208 m3
18 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,276 100m2
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,795 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,148 m3
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1688 m3
22 Đất màu trồng cây: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,432 m3
23 Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,432 m3
P HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 25,38 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2538 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2538 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2538 100m3
5 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 141 cấu kiện
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14,2128 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,6227 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,2222 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,1266 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 141 1cấu kiện
11 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1644 100m
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0422 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0422 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0422 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0422 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,2161 m3
17 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1995 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2217 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2217 100m3
20 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2217 100m3
21 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0869 100m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,6934 m3
23 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0403 100m2
24 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,2198 m3
25 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 25,9488 m2
26 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,8352 m3
27 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1056 100m2
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,6947 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0427 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0685 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1132 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 1cấu kiện
33 Lưới chắn rác composite 960x530 (12.5T): Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,12 100m
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,7398 m3
Q TUYẾN SỐ 5:
R PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,294 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,0509 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,0509 100m2
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1983 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2494 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2078 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,112 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,7465 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,7465 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,3484 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,3484 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0063 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0629 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0629 100m2
S VỈA HÈ, CÂY XANH:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,213 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1092 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1213 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1213 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1213 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,205 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,098 100m2
8 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 49 m
9 Tấm đan rãnh bê tông xi măng 20x50x5cm: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 98 tấm
10 Lát gạch xi măng, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,9 m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,8475 m3
12 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,113 100m2
13 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 56,5 m
14 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0988 100m3
15 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0494 100m3
16 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 98,82 m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,64 m3
18 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,08 100m2
19 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,1 m3
20 Di chuyển cây xanh D>20: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7 cây
T HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 10,8 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,108 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,108 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,108 100m3
5 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 60 cấu kiện
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6,048 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,265 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,9456 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,4794 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 60 1cấu kiện
11 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,224 100m
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0316 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0316 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0316 100m3
15 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0316 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,6071 m3
17 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1446 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1607 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1607 100m3
20 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1607 100m3
21 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0584 100m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,2701 m3
23 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0302 100m2
24 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,7015 m3
25 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 19,1376 m2
26 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,6264 m3
27 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0792 100m2
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,5211 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,032 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0514 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0849 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 1cấu kiện
33 Lưới chắn rác composite 960x530 (12.5T): Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 cái
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,008 m3
U TUYẾN SỐ 6:
V PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,1697 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7,5403 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 7,5403 100m2
W VỈA HÈ, CÂY XANH:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,295 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,3866 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,4295 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,4295 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,4295 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6,1425 m3
7 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,273 100m2
8 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 136,5 m
9 Tấm đan rãnh bê tông xi măng 20x50x5cm: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 273 tấm
10 Lát gạch xi măng, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 13,65 m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,07 m3
12 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,276 100m2
13 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 15x15x100cm, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 138 m
14 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,3011 100m3
15 Đắp cát vàng bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1506 100m3
16 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 301,1058 m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,208 m3
18 Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,276 100m2
19 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,795 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2959 m3
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,334 m3
22 Đất màu trồng cây: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,864 m3
23 Đắp đát màu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,864 m3
X HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 25,65 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2565 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2565 100m3
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2565 100m3
5 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 142 cấu kiện
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14,3136 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,6271 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,2379 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,1346 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 142 1cấu kiện
11 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1721 100m
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0422 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0422 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0422 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0422 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2,2749 m3
17 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2047 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2274 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2274 100m3
20 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2274 100m3
21 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0889 100m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,6934 m3
23 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0403 100m2
24 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4,3972 m3
25 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 26,7552 m2
26 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,8352 m3
27 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1056 100m2
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,6947 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0427 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d<10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0685 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d>10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1132 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 1cấu kiện
33 Lưới chắn rác composite 960x530 (12.5T): Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,09 100m
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,7744 m3
Y PHẦN ĐIỆN:
Z PHẦN TRẠM BIẾN ÁP:
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0406 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,5324 m3
3 Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1144 100m2
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0098 100m3
5 Cột BTLT 12B: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cái
6 Dựng cột bê tông, cao <=12m, bằng thủ công kết hợp cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cột
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,031 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,031 100m3
9 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,031 100m3
10 Mua thép mạ kẽm làm xà, giá đỡ, ghế, thang trèo: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 633,44 kg
11 Lắp đặt giá đỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2654 tấn
12 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 bộ
13 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 bộ
14 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1864 tấn
15 Chống sét van 35kV: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 bộ
16 Cầu chì tự rơi 100A-35kV-150kV, Polymer: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 bộ
17 Cách điện đứng 35kV-900, Polymer + kẹp: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 19 quả
18 Chuỗi treo 35kV-120kN: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 chuỗi
19 Lắp chống sét van, cao <=20m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 công/bộ
20 Lắp đặt cầu chì 35 (22) kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 1 bộ (3 pha)
21 Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, cao <=20m, chuỗi đỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3 1 chuỗi sứ
22 Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn <=35KV, cao <=20m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 19 bộ cách điện
23 Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 320KVA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 máy
24 Lắp đặt tủ điện hạ thế, loại tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 1 tủ
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,1904 m3
26 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,1071 100m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,119 100m3
28 Đóng cọc tiếp địa L63x6x6 dài 2.5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cọc
29 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 60 m
AA PHẦN HẠ THẾ + CHIẾU SÁNG:
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,0104 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,9944 m3
3 Cột BTLT LT8,5B: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cái
4 Dựng cột bê tông, cao <=10m, bằng thủ công kết hợp cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1 cột
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,01 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,01 100m3
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,01 100m3
8 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-ABC 4x95mm2: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 309 m
9 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-ABC 4x50mm2: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 112 m
10 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-ABC 2x25mm2: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 41 m
11 Cáp Muyle 4x25mm2: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 m
12 Cáp Muyle 2x25mm2: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 32 m
13 Dây Al/PVC 1x50mm2: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 m
14 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x95mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,309 km/dây
15 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,112 km/dây
16 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp <=4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,041 km/dây
17 Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp <=1kg/m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,38 100m
18 Lắp đặt cáp trên dây thép, trọng lượng cáp <=2kg/m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,08 100m
19 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha): Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 hộp
20 Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha): Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 hộp
21 Đầu cốt M50: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cái
22 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,6 10 đầu cốt
23 Đai thép + khóa đai: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 152 bộ
24 Móc treo: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 62 bộ
25 Kẹp hãm 4x50-95: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 61 bộ
26 Ghíp nối kép IPC GN2: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 36 bộ
27 Ống nối nhôm 97/70: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 4 bộ
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 3,0144 m3
29 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,2713 100m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,3014 100m3
31 Đóng cọc tiếp địa L63x6x6 dài 2.5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 6 cọc
32 Lắp đèn đường phố bóng LED 220V-60W (đèn Vonta VT01/60W, chíp Led) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 26 bộ
33 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m CD-06 vươn 1,5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 26 1 cần đèn
34 Tháo dỡ hộp công tơ. Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha): Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 hộp
35 Tháo hộp công tơ. Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha): Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 hộp
36 Tháo dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 1,329 km/dây
37 Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột <= 12m: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 cột
38 Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột <= 8m: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 18 cột
39 Tháo xà thép, chụp đầu cột <= 50kg, loại cột đỡ: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 14 1 bộ
40 Tháo cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 8 1 cần đèn
41 Tháo hạ thang trèo, ghế cách điện: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 2 1 bộ
AB PHẦN BÓ CÁP:
1 Cáp lụa D10: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 836 m
2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 0,836 km/dây
3 Lắp đặt đai bó cáp các loại. Chiều cao lắp đặt h<=20m: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 209 cột
4 Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang vào cột điện tròn (móc treo, tăng đơ).: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 31 cột
5 Mua thép mạ kẽm làm móc treo cáp, tăng đơ: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 68,2 kg
6 Vòng treo cáp: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E- HSMT 209 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->