Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200437692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG TIẾN HƯNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20200435086 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 15:38:00 đến ngày 2020-04-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,485,451,808 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây <= 20 cm | 6 | Cây | |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đ.kính gốc cây <= 30 cm | 8 | Cây | |
| 3 | Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 20 cm | 6 | Gốc cây | |
| 4 | Đào gốc cây đ.kính gốc cây <= 30 cm | 8 | Gốc cây | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | 0,208 | M3 | |
| 6 | Phá dỡ đan bê tông cốt thép | 0,504 | M3 | |
| 7 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | 0,624 | M3 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | 0,064 | M3 | |
| 9 | Phá dỡ đan bê tông cốt thép | 0,252 | M3 | |
| 10 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | 0,384 | M3 | |
| 11 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 0,88 | M3 | |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | 0,146 | M3 | |
| 13 | Phá dỡ đan bê tông cốt thép | 0,637 | M3 | |
| 14 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | 0,438 | M3 | |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 | 2,3492 | 100M3 | |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | 7,0827 | 100M3 | |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,5317 | 100M3 | |
| 18 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 67,686 | 100M2 | |
| 19 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | 3,4576 | 100 M3 | |
| 20 | Đào đất dưới kênh bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | 6,8171 | 100M3 | |
| 21 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | 6,1973 | 100M3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,1973 | 100M3 | |
| 23 | Trải tấm cao su | 67,686 | 100M2 | |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | 5,8925 | 100M2 | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 6 mm | 18,3869 | Tấn | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 10 mm | 1,0606 | Tấn | |
| 27 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | 817,3328 | M3 | |
| 28 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | 104,818 | 100M | |
| 29 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | 33,832 | 100M | |
| 30 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | 5,9 | 100M | |
| 31 | Rải vải địa Kỹ thuật HD15C (hoặc tương đương) | 3,3773 | 100M2 | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 06mm | 0,1193 | Tấn | |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 10m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | 2,7057 | 100M3 | |
| 34 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | 0,8224 | 100 M3 | |
| 35 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 2,24 | M3 | |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 | 5 | Cái | |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x60cm | 1 | Cái | |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 | 1 | Cái | |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm | 4 | Cái | |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,0018 | Tấn | |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | 0,32 | M3 | |
| 42 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 1,08 | M3 | |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,072 | 100M2 | |
| 44 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | 52 | Cái | |
| 45 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 2,6582 | M3 | |
| 46 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,2163 | 100M2 | |
| 47 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,36 | M3 | |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,36 | M3 | |
| 49 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 2,916 | M3 | |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 32,4 | M2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi