Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200437718-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hồng Lạc, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200435213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 15:38:00 đến ngày 2020-04-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,104,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường, vỉa hè, ATGT
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 31,688 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,2675 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 545,02 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 21,8006 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10,2877 100m3
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,9487 100m3
7 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,5935 100m3
8 Bơm nước phục vụ thi công Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 50 ca
9 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 28,5508 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 28,5508 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - loại 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,6177 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - loại 1 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 14,2911 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 78,2246 100m2
14 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 78,2246 100m2
15 Lắp đặt bó vỉa thường Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2.100 m
16 Lắp đặt bó vỉa cửa thu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 69 m
17 Bê tông Blốc cửa thu M250, đá 1x2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,07 m3
18 Ván khuôn thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,3243 100m2
19 Cốt thép ĐK ≤10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,2595 tấn
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 63,52 m3
21 Ván khuôn móng block Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,2345 100m2
22 Lát viên đan rãnh Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 521,55 m2
23 Bê tông viên đan rãnh M200, đá 1x2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 26,08 m3
24 Ván khuôn gỗ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,1293 100m2
25 Lát gạch Terazzo KT 40x40cm (hè phố phần đất công cộng) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 343,05 m2
26 Bê tông móng (lát gạch Terazzo) SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 17,15 m3
27 Cột + biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
28 Biển báo bát giác D70cm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 biển
29 Biển báo chữ nhật (KT:70x30)cm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 biển
30 Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m3
31 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 100m3
33 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 62,09 m2
34 Sơn kẻ gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (quy về dày sơn 2mm) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 45 m2
35 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 100m2
36 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,108 100m2
B Hạng mục 2: Thoát nước (cống dọc, cống ngang)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,7967 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 169,92 m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,8807 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 193,23 m3
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 628,56 m3
6 Ván khuôn thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 51,6036 100m2
7 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 18,1716 tấn
8 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 11,0353 tấn
9 Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2.204 1cấu kiện
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 240,39 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10,0643 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 15,8828 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 24,5819 tấn
14 Vữa xi măng mối nối M.100# quy dày 2cm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 114,29 m2
15 Vải địa kỹ thuật mối nối rãnh Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 748,08 m2
16 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13,52 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 27,05 m3
18 Ván khuôn gỗ móng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,7728 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 49,41 m3
20 Ván khuôn thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,2159 100m2
21 Lắp đặt tấm đan hố thu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 69 cái
22 Lắp đặt tấm gang đúc bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 69 cái
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 11,18 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,0876 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,2463 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,7452 100m2
27 Lắp đặt Ga thu nước bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 69 1cấu kiện
28 Lắp đặt lưới chắn rác thủ công Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 69 cái
29 Bê tông ga thu nước, lưới chắn rác, bê tông M250, đá 1x2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,59 m3
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,6261 tấn
31 Ván khuôn thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,9984 100m2
32 Đóng cọc thép hình ngập vào đất, đất cấp II (H=3,5m) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 19,6 100m
33 Đóng cọc thép hình không ngập vào đất, đất cấp II (H=1,0m) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,6 100m
34 Nhổ cọc thép hình Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 19,6 100m
35 Khấu hao cọc thép hình Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2.330,1432 kg
36 Móng đá dăm bãi đúc Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 100m2
37 Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 200 m2
38 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,8588 100m
39 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 m3
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,96 m3
41 Ván khuôn gỗ móng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,058 100m2
42 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,88 m3
43 Ván khuôn thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0752 100m2
44 Đắp đất bờ quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,8818 100m3
45 Đào thanh thải dòng chảy bằng máy Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,8818 100m3
46 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 55,664 m3
47 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,2266 100m3
48 Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,2058 100m3
49 Đóng cọc thép hình ngập vào đất, đất cấp I (H=3,5m) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,875 100m
50 Đóng cọc thép hình không ngập vào đất, đất cấp I (H=1,0m) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
51 Nhổ cọc thép hình Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,875 100m
52 Khấu hao cọc thép hình Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 104,0243 kg
53 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 36,4538 100m
54 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,97 m3
55 Lắp đặt khối đế móng cống bằng máy Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
56 Bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 10,69 m3
57 Ván khuôn thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,231 100m2
58 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,4664 tấn
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,2894 tấn
60 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 1500x1500mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 1 đoạn ống
61 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 2000x2000mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7 1 đoạn ống
62 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13 1 cấu kiện
63 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển 50km (tính từ Thuận Thành - Bắc Ninh về) Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,271 10 tấn/1km
64 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 mối nối
65 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 mối nối
66 Vải địa kỹ thuật quấn mối nối cống Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 26,57 m2
67 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 30,45 m3
68 Ván khuôn gỗ móng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,5617 100m2
69 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 17,95 m3
70 Ván khuôn thép Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,8119 100m2
71 Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1366 100m3
72 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1207 100m3
73 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,4956 100m3
74 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,4117 100m3
C Hạng mục 3: Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 23,8 m
2 Dán màng phản quang màu trắng đỏ Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,48 m2
3 Bê tông M.200 đế cọc tiêu đá 1x2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông cọc tiêu Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0306 100m2
5 Dây phản quang Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 320 m
6 Cờ hiệu tam giác Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
7 Cán cờ hiệu tam giác bằng tre Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 130x40)cm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT: 130x90)cm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
11 Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
12 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
13 Biển báo tròn D70 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
14 Đèn cảnh báo giao thông Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Nhân công điều khiển giao thông Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 240 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->