Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200366496-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200357372
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 15:32:00 đến ngày 2020-04-23 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,160,552,599 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRỤ SỞ ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRUNG AN - TP MỸ THO (Giai đoạn 3)
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,67 100m2
2 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,949 100m3
3 Đóng cọc tràm L=3m, gốc D>=80, ngọn D>=40, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,519 100m
4 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,735 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m3
6 Nilon lót (Vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,785 m2
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,998 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,259 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,927 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,497 tấn
12 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,868 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,025 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,216 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,492 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 tấn
20 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 chiều dày <=30cm h<=4m vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,427 m3
21 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dày <=10cm h<=4m vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,699 m3
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,269 m2
23 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,468 m2
24 Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,64 m2
25 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,08 m2
26 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,468 m2
27 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,72 m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 542,188 m2
29 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,768 tấn
30 Lắp đặt hệ khung, dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,768 tấn
31 Thép ống các loại (kể cả hao phí theo định mức thép ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 888,44 kg
32 Thép bản các loại (kể cả hao phí theo định mức thép tấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,658 kg
33 Thép hộp các loại (kể cả hao phí theo định mức thép hình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 688,163 kg
34 Bulon D10 L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 con
35 Bulon D12 L=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 con
36 Bulon D14 L=50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 con
37 Bulon D16 L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 con
38 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,71 m2
39 Lắp dựng hàng rào khung sắt lưới B40, vữa XM mác 75 (sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,155 m2
40 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông uốn cong dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,082 100m2
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,506 100m3
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 100m3
43 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
44 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 968,055 m2
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,831 m3
46 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 100m2
47 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,043 m3
48 Cắt ron rộng 5 sâu 100 KT: 2000x2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,117 10m
49 Sơn nền, sàn bê tông 1 nước lót + 1 nước phủ bằng flinkote Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,76 m2
50 Sơn phân tuyến bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
51 Cột căng lưới thép bằng ống mạ kẽm (vật tư+nhân công - sơn hoàn thiện - thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
52 Lưới căn (vật tư+nhân công - sơn hoàn thiện - thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Lắp đặt Đèn pha bóng led 200W, lắp ngoài nhà kính nước chuẩn IP65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
54 Lắp đặt tủ điện võ kim loại chống thấm nước KT: 300x200x130mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
55 Lắp đặt MCB 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt dây CU/PVC - 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 m
58 Lắp đặt ống điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
59 Lắp đặt nối PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
60 Lắp đặt co PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
61 Lắp đặt tê PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 Kẹp đỡ ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
63 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bịch
64 Vít bắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 kg
65 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
66 Lắp đặt đèn đèn tuýp led 1 bóng 1,2m 1x36W, máng bán nguyệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
67 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt mặt 2 + hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt tủ điện võ kim loại lắp nổi chứa 2 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
70 Lắp đặt taplo 200x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt MCB 2P-6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt dây CU/PVC - 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
73 Đào kênh mương rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 100m3
74 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
75 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,534 m2
76 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,347 m3
77 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 100m2
78 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,547 m3
79 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m2
80 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
81 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
82 Sản xuất lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
83 Thép hình các loại (bao gồm hao phí theo định mức - thép hình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,028 kg
84 Thép bản các loại (bao gồm hao phí theo định mức - thép tấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,302 kg
85 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,264 m2
86 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
87 Lắp đặt cống BTCT D300 (thép theo nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
88 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
89 Joint cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
90 Gối cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
91 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->