Gói thầu: XL01: Xây dựng, cải tạo, sửa chữa Phòng khám bệnh chuyên khoa ký sinh trùng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200434869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN SỐT RÉT KÝ SINH TRÙNG CÔN TRÙNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | XL01: Xây dựng, cải tạo, sửa chữa Phòng khám bệnh chuyên khoa ký sinh trùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200411667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 17:07:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,341,346,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa xi măng nền cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 11 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường cũ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 274 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường cũ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 31 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa sắt kéo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 37 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 391 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 7 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khung kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 23 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 100 | m2 |
| 12 | Đục mở tường làm lối đi, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | m2 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | m2 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 70 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 70 | m3 |
| B | HẠNG MỤC THI CÔNG MỚI | |||
| 1 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 7,5 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 10 | m3 |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,65 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,65 | tấn |
| 5 | CCLĐ cửa đi kính trắng sửa dày 6ly khung nhôm hệ 700 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 14 | m2 |
| 6 | CCLĐ cửa đi kính cường lực dày 8ly khung nhôm hệ 700 bản lề sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 17 | m2 |
| 7 | CCLĐ vách kính cường lực dày 8ly khung nhôm hệ 700 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 222 | m2 |
| 8 | CCLĐ cửa cuốn tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 16 | m2 |
| 9 | CCLĐ cửa cuốn kéo tay | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 13 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn tráng kẽm dày 5dem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 94 | m2 |
| 11 | CCLĐ máng xối tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 58 | m2 |
| 12 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 105 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 79 | m2 |
| 14 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 149 | m2 |
| 15 | Trát lại tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 242 | m2 |
| 16 | Trát cạnh tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,5 | m2 |
| 17 | Cán nền dày 3cm, vữa XM mác 75 tạo phẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 390 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch ceramic bóng kính 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 382 | m2 |
| 19 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nồi 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 382 | m2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 392 | m2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 79 | m2 |
| 22 | Sơn chống rỉ 2 nước xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 55 | m2 |
| 23 | Sơn dầu 3 nước cửa sắt kéo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | m2 |
| 24 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 392 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 79 | m2 |
| 26 | Đào móng rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 6,5 | m3 |
| 27 | Đắp đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,5 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,3 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển 3km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4 | m3 |
| 32 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,8 | m3 |
| 33 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,4 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,2 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,5 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,5 | m2 |
| 39 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | m2 |
| 41 | Láng đáy dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | m2 |
| C | HẠNG MỤC ĐIỆN & NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led âm trần 9W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 76 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống điện PVC Þ20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 675 | m |
| 4 | Lắp đặt tủ điện trung tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp điện 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1.000 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc mặt 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc mặt 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống PVC Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 48 | m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC Þ34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 32 | m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC Þ114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | m |
| 15 | Lắp đặt giảm PVC Þ34x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi PVC Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co PVC Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PVC Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt lơi PVC Þ114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt lavabo có chân + vòi + bộ xả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục III, Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 5 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi