Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200435489-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200435479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 11:16:00 đến ngày 2020-04-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,412,904,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền, mặt đường : | |||
| 1 | Đào hữu cơ nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 11,4988 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ nền đường mở rộng, đất cấp I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 127,76 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp I | Theo chương V (E-HSMT) | 12,7764 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,6471 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp nền đường mở rộng, đất cấp II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 18,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 1,8301 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 10,6662 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 118,51 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp III | Theo chương V (E-HSMT) | 3,5554 | 100m3 |
| 10 | Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,4452 | 100m3 |
| 11 | Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 13,0064 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 44,7487 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V (E-HSMT) | 18,852 | 100m3 |
| 14 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá đất lẫn đá | Theo chương V (E-HSMT) | 8.259,654 | m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V (E-HSMT) | 11,3112 | 100m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) | 6,795 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) | 34,9678 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, BTN C19 chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) | 34,9678 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 50-60T/h | Theo chương V (E-HSMT) | 5,6858 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô 7T | Theo chương V (E-HSMT) | 5,6858 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ô tô 7T | Theo chương V (E-HSMT) | 5,6858 | 100tấn |
| C | Cọc tiêu: | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) | 99 | cái |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,81 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 99 | cái |
| D | Sơn kẻ vạch đường: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V (E-HSMT) | 20,36 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 5,0mm | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| F | Kè đá : | |||
| 1 | Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 135,441 | m3 |
| 2 | Đào móng kè bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 12,1897 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | Theo chương V (E-HSMT) | 136,787 | 100m |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Theo chương V (E-HSMT) | 27,36 | m3 |
| 5 | Xây kè bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 230,58 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Theo chương V (E-HSMT) | 82,32 | m3 |
| 7 | Xây mái kè đá hộc dốc thẳng, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 133,3 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,7999 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp I | Theo chương V (E-HSMT) | 11,7442 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 17,59 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kè | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1725 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1334 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG KÊNH THỦY LỢI, CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| H | Đào đắp mương: | |||
| 1 | Đào lòng mương bằng thủ công, đất cấp I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 58,248 | m3 |
| 2 | Đào lòng kênh mương rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất cấp I (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 5,2423 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,5T/m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 26,687 | m3 |
| 4 | Đắp kênh mương bằng máy đầm 9T, dung trọng <=1,65T/m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,4018 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp I | Theo chương V (E-HSMT) | 3,1561 | 100m3 |
| I | Kênh B1200: | |||
| 1 | Đắp đất thành kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3477 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,24 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,47 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1068 | 100m2 |
| 5 | Xây tường kênh bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 17,8 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 66,78 | m2 |
| 7 | Láng đáy kênh, dày 2,0cm, vữa XM 75 | Theo chương V (E-HSMT) | 32,05 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1603 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng, ĐK <=10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2351 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,44 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông thanh chống | Theo chương V (E-HSMT) | 0,094 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh chống | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1068 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp thanh chống | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Theo chương V (E-HSMT) | 3,01 | m2 |
| J | Bể điều tiết nước: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,11 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0448 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5248 | 100m2 |
| K | Dàn van: | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5354 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5354 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm phai, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,29 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm phai | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0677 | tấn |
| 5 | Sản xuất các kết cấu thép cánh phai | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1168 | tấn |
| 6 | Bu lông D12 nắp vít nâng vào dàn van | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 7 | Bu lông D14 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 8 | Vít nâng V1 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 19,11 | m2 |
| L | Cống qua đường D1000: | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,93 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,72 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,76 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1216 | 100m2 |
| 5 | Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5 | m3 |
| 6 | Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D1000 | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 8 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 3,185 | m3 |
| 9 | Đào móng cống bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (40% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2867 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2126 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5311 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 15,3338 | 100m |
| M | Cống hộp qua đường BxH: | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,21 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,43 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1083 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,33 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2037 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V (E-HSMT) | 21 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống | Theo chương V (E-HSMT) | 2,104 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống | Theo chương V (E-HSMT) | 1,6248 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=3T | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | cấu kiện |
| 10 | Vữa XM mối nối cống mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4 | m3 |
| 11 | Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,66 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Theo chương V (E-HSMT) | 108 | m2 |
| 13 | Đào móng móng cống bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3574 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 3,971 | m3 |
| 15 | Đắp hoàn trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2101 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,187 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 21,0403 | 100m |
| N | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CẦU QUA SÔNG HOÀNG TÂY | |||
| O | KẾT CẤU NHỊP: | |||
| P | Dầm chủ, chữ T dài 10,5 (SL: 8 dầm): | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm chủ, bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V (E-HSMT) | 40,32 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm chủ, ĐK <=18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,9254 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm chủ, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 9,1674 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm chủ | Theo chương V (E-HSMT) | 226,08 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối dầm chủ, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,04 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nối dầm, ĐK <=10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1485 | tấn |
| Q | Dầm ngang (số lượng: 12 dầm): | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,82 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm ngang, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3447 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm ngang, ĐK <=18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1485 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm ngang, ĐK <=10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,08 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm ngang | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1608 | 100m2 |
| R | Bản mặt cầu: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V (E-HSMT) | 20,63 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, ĐK <=10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3662 | tấn |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chương V (E-HSMT) | 0,9732 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản cánh dầm | Theo chương V (E-HSMT) | 5,0154 | tấn |
| S | Khe co giãn răng lược: | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn loại MS-RS22-15A | Theo chương V (E-HSMT) | 16,5 | m |
| 2 | Quét dính bám Vmat Latex (0,25l/m2) | Theo chương V (E-HSMT) | 17,24 | m2 |
| 3 | Bê tông Vmat Grout 40Mpa, 50% đá 0,5x1 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt cầu, khe co giãn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0528 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép khe co giãn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4687 | tấn |
| T | Lan can, thoát nước: | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3218 | tấn |
| 2 | Lắp đặt các kết cấu thép lan can cầu | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3218 | tấn |
| 3 | Bulong M22x650 | Theo chương V (E-HSMT) | 48 | bộ |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng lắp chắn rác | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0111 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống gang thoát nước, đường kính 100mm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | 1 đoạn ống |
| U | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: | |||
| V | Mố cầu: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân, bệ mố, tường cánh cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V (E-HSMT) | 66,7 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân, bệ mố, tường cánh, ĐK <=18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3,0678 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân, bệ mố, tường cánh, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 5,8591 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, bệ mố, tường cánh | Theo chương V (E-HSMT) | 1,4175 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông bịt đáy móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1015 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bịt đáy móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,03 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp | Theo chương V (E-HSMT) | 47,8 | m2 |
| W | Trụ cầu: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V (E-HSMT) | 40,42 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8438 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2,9638 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6848 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0575 | 100m2 |
| X | Gối cầu: | |||
| 1 | Gối cầu cao su bản thép KT 350x500x69 | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | bộ |
| Y | Cọc BTCT 35x35cm: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V (E-HSMT) | 98,27 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK <=10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2,8341 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 17,9774 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép bản và thép góc cọc | Theo chương V (E-HSMT) | 6,1604 | tấn |
| 5 | Lắp dựng bản và thép góc cọc | Theo chương V (E-HSMT) | 6,1604 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại | Theo chương V (E-HSMT) | 6,1052 | 100m2 |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cm | Theo chương V (E-HSMT) | 42 | 1 mối nối |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo chương V (E-HSMT) | 47,04 | m2 |
| 9 | Đường hàn 12mm | Theo chương V (E-HSMT) | 392,45 | m |
| 10 | Đường hàn 8mm | Theo chương V (E-HSMT) | 82,91 | m |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chương V (E-HSMT) | 30,66 | m2 |
| Z | Bản quá độ: | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ, ĐK <=10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2201 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ ĐK <=18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4429 | tấn |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn bản quá độ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,164 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,6 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công mối nối bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,24 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, mác 150 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,3 | m3 |
| AA | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU: | |||
| AB | Đường 2 đầu cầu: | |||
| 1 | Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6338 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đất lẫn đá | Theo chương V (E-HSMT) | 82,394 | m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2558 | 100m3 |
| 4 | Ni lon | Theo chương V (E-HSMT) | 1,7431 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1223 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 300 | Theo chương V (E-HSMT) | 37,53 | m3 |
| AC | Kè mái đá tứ nón chân cầu: | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | Theo chương V (E-HSMT) | 37,8 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | Theo chương V (E-HSMT) | 84,38 | m3 |
| 3 | Xây móng kè bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 53,76 | m3 |
| 4 | Xây mái kè dốc thẳng, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 122,47 | m3 |
| AD | Vuốt đường hiện trạng: | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 4,08 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,367 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1653 | 100m3 |
| 4 | Ni lon | Theo chương V (E-HSMT) | 1,102 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0988 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 300 | Theo chương V (E-HSMT) | 24,24 | m3 |
| AE | CÔNG TÁC THI CÔNG CẦU: | |||
| AF | Nhà xưởng + bãi đúc cọc, chứa vật liêu, đường tạm: | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,1837 | 100m3 |
| 2 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đất lẫn đá | Theo chương V (E-HSMT) | 808,6741 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 30 | m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6 | 100m3 |
| 5 | Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D1000 | Theo chương V (E-HSMT) | 114 | cái |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 114 | cái |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg | Theo chương V (E-HSMT) | 114 | cái |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp III thanh thải mặt bằng | Theo chương V (E-HSMT) | 10,1837 | 100m3 |
| AG | Thi công mố, trụ cầu: | |||
| AH | Đào đất hố móng: | |||
| 1 | Đào móng mố trụ cầu, đất cấp II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 43,95 | m3 |
| 2 | Đào móng mố trụ cầu, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 3,9552 | 100m3 |
| 3 | Ép cọc BTCT+cọc dẫn+ép thử | Theo chương V (E-HSMT) | 9,24 | 100m |
| 4 | Phá dỡ đầu cọc bê tông | Theo chương V (E-HSMT) | 2,57 | m3 |
| 5 | Thi nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | lần |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 42,92 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 3,8631 | 100m3 |
| AI | Thi công kết cấu nhịp: | |||
| 1 | Lắp dựng dầm cầu chữ T bằng p/p cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | dầm |
| AJ | HỆ THỐNG ATGT: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 2 | Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo đường bộ dài 3m, trụ đỡ và biển báo phản quang tròn D90cm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 3 | Sản xuất, gia công biển báo phản quang biển chữ nhật 700x1350cm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| AK | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU ĐI ĐỔ: | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) | 11,5938 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi