Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200435489-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200435479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 11:16:00 đến ngày 2020-04-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,412,904,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền, mặt đường :
1 Đào hữu cơ nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 11,4988 100m3
2 Đào hữu cơ nền đường mở rộng, đất cấp I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 127,76 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp I Theo chương V (E-HSMT) 12,7764 100m3
4 Đào cấp nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 1,6471 100m3
5 Đào cấp nền đường mở rộng, đất cấp II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 18,3 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II Theo chương V (E-HSMT) 1,8301 100m3
7 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 10,6662 100m3
8 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 118,51 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp III Theo chương V (E-HSMT) 3,5554 100m3
10 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 1,4452 100m3
11 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 13,0064 100m3
12 Đắp nền đường máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V (E-HSMT) 44,7487 100m3
13 Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V (E-HSMT) 18,852 100m3
14 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá đất lẫn đá Theo chương V (E-HSMT) 8.259,654 m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V (E-HSMT) 11,3112 100m3
16 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) 6,795 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) 34,9678 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, BTN C19 chiều dày đã lèn ép 7cm Theo chương V (E-HSMT) 34,9678 100m2
19 Sản xuất BTN C19 bằng trạm trộn 50-60T/h Theo chương V (E-HSMT) 5,6858 100tấn
20 Vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô 7T Theo chương V (E-HSMT) 5,6858 100tấn
21 Vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ô tô 7T Theo chương V (E-HSMT) 5,6858 100tấn
C Cọc tiêu:
1 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo chương V (E-HSMT) 99 cái
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 Theo chương V (E-HSMT) 6,81 m3
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg Theo chương V (E-HSMT) 99 cái
D Sơn kẻ vạch đường:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo chương V (E-HSMT) 20,36 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 5,0mm Theo chương V (E-HSMT) 36 m2
E HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
F Kè đá :
1 Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 135,441 m3
2 Đào móng kè bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 12,1897 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I Theo chương V (E-HSMT) 136,787 100m
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Theo chương V (E-HSMT) 27,36 m3
5 Xây kè bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 230,58 m3
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Theo chương V (E-HSMT) 82,32 m3
7 Xây mái kè đá hộc dốc thẳng, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 133,3 m3
8 Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V (E-HSMT) 1,7999 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp I Theo chương V (E-HSMT) 11,7442 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 17,59 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kè Theo chương V (E-HSMT) 1,1725 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng kè Theo chương V (E-HSMT) 1,1334 tấn
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG KÊNH THỦY LỢI, CỐNG QUA ĐƯỜNG
H Đào đắp mương:
1 Đào lòng mương bằng thủ công, đất cấp I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 58,248 m3
2 Đào lòng kênh mương rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất cấp I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 5,2423 100m3
3 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,5T/m3 Theo chương V (E-HSMT) 26,687 m3
4 Đắp kênh mương bằng máy đầm 9T, dung trọng <=1,65T/m3 Theo chương V (E-HSMT) 2,4018 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp I Theo chương V (E-HSMT) 3,1561 100m3
I Kênh B1200:
1 Đắp đất thành kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V (E-HSMT) 0,3477 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Theo chương V (E-HSMT) 5,24 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 Theo chương V (E-HSMT) 10,47 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) 0,1068 100m2
5 Xây tường kênh bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 17,8 m3
6 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 66,78 m2
7 Láng đáy kênh, dày 2,0cm, vữa XM 75 Theo chương V (E-HSMT) 32,05 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 1,64 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Theo chương V (E-HSMT) 0,1603 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng, ĐK <=10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,2351 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 0,44 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông thanh chống Theo chương V (E-HSMT) 0,094 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thanh chống Theo chương V (E-HSMT) 0,1068 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp thanh chống Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Theo chương V (E-HSMT) 3,01 m2
J Bể điều tiết nước:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Theo chương V (E-HSMT) 1,11 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 1,2 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) 0,0448 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 6,81 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Theo chương V (E-HSMT) 0,5248 100m2
K Dàn van:
1 Sản xuất cửa van phẳng Theo chương V (E-HSMT) 0,5354 tấn
2 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5m Theo chương V (E-HSMT) 0,5354 tấn
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm phai, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 6,29 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm phai Theo chương V (E-HSMT) 0,0677 tấn
5 Sản xuất các kết cấu thép cánh phai Theo chương V (E-HSMT) 0,1168 tấn
6 Bu lông D12 nắp vít nâng vào dàn van Theo chương V (E-HSMT) 6 cái
7 Bu lông D14 Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
8 Vít nâng V1 Theo chương V (E-HSMT) 3 cái
9 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo chương V (E-HSMT) 19,11 m2
L Cống qua đường D1000:
1 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 6,93 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Theo chương V (E-HSMT) 2,72 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 Theo chương V (E-HSMT) 5,76 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) 0,1216 100m2
5 Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 0,5 m3
6 Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D1000 Theo chương V (E-HSMT) 16 cái
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg Theo chương V (E-HSMT) 16 cái
8 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 3,185 m3
9 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (40% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 0,2867 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V (E-HSMT) 0,2126 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II Theo chương V (E-HSMT) 0,5311 100m3
12 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II Theo chương V (E-HSMT) 15,3338 100m
M Cống hộp qua đường BxH:
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Theo chương V (E-HSMT) 4,21 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 Theo chương V (E-HSMT) 10,43 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) 0,1083 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 Theo chương V (E-HSMT) 3,33 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng Theo chương V (E-HSMT) 0,2037 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 Theo chương V (E-HSMT) 21 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống Theo chương V (E-HSMT) 2,104 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống Theo chương V (E-HSMT) 1,6248 tấn
9 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=3T Theo chương V (E-HSMT) 20 cấu kiện
10 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) 0,4 m3
11 Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 1,66 m3
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Theo chương V (E-HSMT) 108 m2
13 Đào móng móng cống bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 0,3574 100m3
14 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 3,971 m3
15 Đắp hoàn trả móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V (E-HSMT) 0,2101 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II Theo chương V (E-HSMT) 0,187 100m3
17 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II Theo chương V (E-HSMT) 21,0403 100m
N HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CẦU QUA SÔNG HOÀNG TÂY
O KẾT CẤU NHỊP:
P Dầm chủ, chữ T dài 10,5 (SL: 8 dầm):
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm chủ, bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Theo chương V (E-HSMT) 40,32 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm chủ, ĐK <=18mm Theo chương V (E-HSMT) 1,9254 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm chủ, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) 9,1674 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm chủ Theo chương V (E-HSMT) 226,08 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mối nối dầm chủ, đá 1x2, mác 300 Theo chương V (E-HSMT) 5,04 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nối dầm, ĐK <=10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,1485 tấn
Q Dầm ngang (số lượng: 12 dầm):
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 300 Theo chương V (E-HSMT) 2,82 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm ngang, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) 0,3447 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm ngang, ĐK <=18mm Theo chương V (E-HSMT) 0,1485 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm ngang, ĐK <=10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,08 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm ngang Theo chương V (E-HSMT) 0,1608 100m2
R Bản mặt cầu:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Theo chương V (E-HSMT) 20,63 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản mặt cầu, ĐK <=10mm Theo chương V (E-HSMT) 1,3662 tấn
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo chương V (E-HSMT) 0,9732 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản cánh dầm Theo chương V (E-HSMT) 5,0154 tấn
S Khe co giãn răng lược:
1 Lắp đặt khe co giãn loại MS-RS22-15A Theo chương V (E-HSMT) 16,5 m
2 Quét dính bám Vmat Latex (0,25l/m2) Theo chương V (E-HSMT) 17,24 m2
3 Bê tông Vmat Grout 40Mpa, 50% đá 0,5x1 Theo chương V (E-HSMT) 2,23 m3
4 Ván khuôn thép mặt cầu, khe co giãn Theo chương V (E-HSMT) 0,0528 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép khe co giãn Theo chương V (E-HSMT) 0,4687 tấn
T Lan can, thoát nước:
1 Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu Theo chương V (E-HSMT) 1,3218 tấn
2 Lắp đặt các kết cấu thép lan can cầu Theo chương V (E-HSMT) 1,3218 tấn
3 Bulong M22x650 Theo chương V (E-HSMT) 48 bộ
4 Công tác sản xuất lắp dựng lắp chắn rác Theo chương V (E-HSMT) 0,0111 tấn
5 Lắp đặt ống gang thoát nước, đường kính 100mm Theo chương V (E-HSMT) 8 1 đoạn ống
U KẾT CẤU PHẦN DƯỚI:
V Mố cầu:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân, bệ mố, tường cánh cầu, đá 1x2, mác 300 Theo chương V (E-HSMT) 66,7 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân, bệ mố, tường cánh, ĐK <=18mm Theo chương V (E-HSMT) 3,0678 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân, bệ mố, tường cánh, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) 5,8591 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân, bệ mố, tường cánh Theo chương V (E-HSMT) 1,4175 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông bịt đáy móng Theo chương V (E-HSMT) 0,1015 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bịt đáy móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 Theo chương V (E-HSMT) 11,03 m3
7 Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp Theo chương V (E-HSMT) 47,8 m2
W Trụ cầu:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Theo chương V (E-HSMT) 40,42 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Theo chương V (E-HSMT) 0,8438 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) 2,9638 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu Theo chương V (E-HSMT) 0,6848 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ Theo chương V (E-HSMT) 0,0575 100m2
X Gối cầu:
1 Gối cầu cao su bản thép KT 350x500x69 Theo chương V (E-HSMT) 16 bộ
Y Cọc BTCT 35x35cm:
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 Theo chương V (E-HSMT) 98,27 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK <=10mm Theo chương V (E-HSMT) 2,8341 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) 17,9774 tấn
4 Sản xuất thép bản và thép góc cọc Theo chương V (E-HSMT) 6,1604 tấn
5 Lắp dựng bản và thép góc cọc Theo chương V (E-HSMT) 6,1604 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại Theo chương V (E-HSMT) 6,1052 100m2
7 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cm Theo chương V (E-HSMT) 42 1 mối nối
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Theo chương V (E-HSMT) 47,04 m2
9 Đường hàn 12mm Theo chương V (E-HSMT) 392,45 m
10 Đường hàn 8mm Theo chương V (E-HSMT) 82,91 m
11 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo chương V (E-HSMT) 30,66 m2
Z Bản quá độ:
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ, ĐK <=10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,2201 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản quá độ ĐK <=18mm Theo chương V (E-HSMT) 0,4429 tấn
3 Lắp dựng ván khuôn bản quá độ Theo chương V (E-HSMT) 0,164 100m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 Theo chương V (E-HSMT) 6,6 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công mối nối bản quá độ, đá 1x2, mác 300 Theo chương V (E-HSMT) 0,24 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, mác 150 Theo chương V (E-HSMT) 3,3 m3
AA ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU:
AB Đường 2 đầu cầu:
1 Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V (E-HSMT) 0,6338 100m3
2 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đất lẫn đá Theo chương V (E-HSMT) 82,394 m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) 0,2558 100m3
4 Ni lon Theo chương V (E-HSMT) 1,7431 100m2
5 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo chương V (E-HSMT) 0,1223 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 300 Theo chương V (E-HSMT) 37,53 m3
AC Kè mái đá tứ nón chân cầu:
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I Theo chương V (E-HSMT) 37,8 100m
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Theo chương V (E-HSMT) 84,38 m3
3 Xây móng kè bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 53,76 m3
4 Xây mái kè dốc thẳng, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 122,47 m3
AD Vuốt đường hiện trạng:
1 Đào khuôn đường, đất cấp II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 4,08 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất cấp II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 0,367 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) 0,1653 100m3
4 Ni lon Theo chương V (E-HSMT) 1,102 100m2
5 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo chương V (E-HSMT) 0,0988 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 300 Theo chương V (E-HSMT) 24,24 m3
AE CÔNG TÁC THI CÔNG CẦU:
AF Nhà xưởng + bãi đúc cọc, chứa vật liêu, đường tạm:
1 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V (E-HSMT) 10,1837 100m3
2 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đất lẫn đá Theo chương V (E-HSMT) 808,6741 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 30 m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo chương V (E-HSMT) 0,6 100m3
5 Mua ống cống BTCT đúc sẵn, ống cống D1000 Theo chương V (E-HSMT) 114 cái
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg Theo chương V (E-HSMT) 114 cái
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >250 kg Theo chương V (E-HSMT) 114 cái
8 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8m3 và máy ủi <=110CV, đất cấp III thanh thải mặt bằng Theo chương V (E-HSMT) 10,1837 100m3
AG Thi công mố, trụ cầu:
AH Đào đất hố móng:
1 Đào móng mố trụ cầu, đất cấp II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 43,95 m3
2 Đào móng mố trụ cầu, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 3,9552 100m3
3 Ép cọc BTCT+cọc dẫn+ép thử Theo chương V (E-HSMT) 9,24 100m
4 Phá dỡ đầu cọc bê tông Theo chương V (E-HSMT) 2,57 m3
5 Thi nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo Theo chương V (E-HSMT) 3 lần
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 42,92 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 3,8631 100m3
AI Thi công kết cấu nhịp:
1 Lắp dựng dầm cầu chữ T bằng p/p cẩu Theo chương V (E-HSMT) 8 dầm
AJ HỆ THỐNG ATGT:
1 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
2 Gia công lắp đặt trụ đỡ biển báo đường bộ dài 3m, trụ đỡ và biển báo phản quang tròn D90cm Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
3 Sản xuất, gia công biển báo phản quang biển chữ nhật 700x1350cm Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
AK VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU ĐI ĐỔ:
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp II Theo chương V (E-HSMT) 11,5938 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->