Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200433632-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200433483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương tỉnh bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 15:25:00 đến ngày 2020-04-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,982,911,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP LỚP HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0783 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,9808 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,488 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0437 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0686 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1075 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,999 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,338 | m3 |
| 9 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2834 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 ( sửa móng 10 % ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0948 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8954 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0645 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,985 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,776 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4945 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3976 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1058 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7436 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,91 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5922 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0171 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7227 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8388 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5739 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6316 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7058 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,152 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2524 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5499 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2455 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8137 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,186 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3702 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1344 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,714 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0388 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1769 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8139 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,285 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6679 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4786 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4961 | tấn |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1344 | m3 |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,871 | m3 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,61 | m2 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8315 | m3 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,8148 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang thép Inox loại 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,39 | kg |
| 49 | Trụ Inox D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 50 | Sản xuất thang sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0306 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1962 | m2 |
| 52 | tấm nắp tôn che lỗ lên mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m2 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4804 | m3 |
| 54 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,9712 | m2 |
| 55 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8198 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,738 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 170,7024 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,9655 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1504 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,909 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 654,3835 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 ( chống trơn ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,2356 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,332 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,164 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 129,1515 | m2 |
| 66 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,823 | m2 |
| 67 | Ốp đá granit màu xanh đen vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,632 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 413,9694 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.597,5014 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,11 | m |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 292,4774 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 669,44 | m2 |
| 73 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,5336 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,4203 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 764,0078 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.609,0288 | m2 |
| 77 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 163,2978 | m2 |
| 78 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 163,2978 | m2 |
| 79 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), màu trắng sứ, kính an toàn 5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,6 | m2 |
| 80 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), màu trắng sứ, kính an toàn 5 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136,92 | m2 |
| 81 | Sản xuất vách kính khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,104 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,104 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0982 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0982 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126,84 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang thép Inox loại 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 422,86 | Kg |
| 87 | Sản xuất lắp dựng vac ngăn compact ( bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 88 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,0448 | m2 |
| 89 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6314 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0412 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6726 | tấn |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0156 | 100m2 |
| 93 | tôn sườn mái khổ 400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 94 | Gia công kim thu sét, dài 1m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 96 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 366,7 | m |
| 97 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,2115 | m2 |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,88 | m |
| 99 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cọc |
| 100 | Đế sứ bịt chân kim | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 101 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,4 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,4 | m3 |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 745 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 555 | m |
| 108 | Lắp đặt các automat 3 pha <=60A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Tủ điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 45A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn compac 25w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 2 chiều (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | hộp |
| 124 | Lắp đặt quạt treo tường (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100 m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100 m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100 m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút đầu ren trong + 1 đầu nhựa PPR bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt nối thẳng đầu ren trong nhựa HDPE, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tê ren trong thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt kép ren ngoài thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt van nhựa, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt van nhựa, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút thu PPR nhựa HDPE, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn thu PPR D32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt chếch 135 nhựa PPR, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Lắp Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt van xả cặn két nước D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa tiền phong, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt đầu bịt PVC nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt nối thẳng PVC nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 167 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 170 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 172 | Lắp đặt ba chạc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 174 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường bê tông (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 177 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1854 | 100m3 |
| 178 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8544 | m3 |
| 179 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1417 | m3 |
| 180 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,407 | m2 |
| 181 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0745 | m2 |
| 182 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0352 | 100m2 |
| 183 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0557 | tấn |
| 184 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8082 | m3 |
| 185 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 186 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 187 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5168 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,078 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,17 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 8 | Bu lông Fi 16 chôn sẵn trong bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0572 | m3 |
| 10 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3124 | tấn |
| 11 | Lắp dựng khung dàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3124 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1296 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1296 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6888 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9024 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2496 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6204 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,306 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 8 | Bu lông Fi 16 chôn sẵn trong bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0736 | m3 |
| 10 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1348 | tấn |
| 11 | Lắp dựng khung dàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1348 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0482 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0482 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,239 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: BỤC SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2433 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9164 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6392 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,85 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,85 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,5545 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2191 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5052 | m3 |
| 9 | Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,052 | m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,454 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,354 | m3 |
| 13 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3189 | tấn |
| 14 | Lắp dựng khung dàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3189 | tấn |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1301 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1301 | tấn |
| 17 | Sản xuất lan can thép hộp INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,98 | kg |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5893 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5893 | tấn |
| 20 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2146 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2146 | tấn |
| 22 | bu lông fi 16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 23 | cột cờ inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,42 | kg |
| 24 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 26 | bu lông fi 18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng POLYCARBONATE | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8646 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,444 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,524 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,4 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3219 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4032 | tấn |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9208 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,448 | m3 |
| 11 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,872 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,248 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,861 | m3 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,33 | m2 |
| 15 | Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,477 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,7 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,4 | m3 |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | 10m |
| 20 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3485 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6513 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3485 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,789 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,1836 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,1836 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0469 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,708 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3408 | m2 |
| 29 | Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 201,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8678 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,42 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,641 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,111 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,111 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,58 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,0134 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,0134 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,0135 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9472 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4272 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,4272 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0465 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0232 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2153 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9576 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6763 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0286 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0179 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2432 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0466 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2488 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1599 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,174 | m3 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0298 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0298 | tấn |
| 24 | Lợp tôn chống nóng dày 0.4ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1376 | 100m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,504 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,706 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,706 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,952 | m2 |
| 30 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7728 | m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4196 | m2 |
| 32 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6316 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6316 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9264 | m2 |
| 35 | Cửa đi cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 5ly (đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 36 | Cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 5ly (đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1276 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5168 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 42 | Cút nhựa PVC đk=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Chếch nhựa PVC đk=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Cầu chắn rác bằng inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 47 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn compac 20w (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đơn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi