Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200433632-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200433483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương tỉnh bố trí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-15 15:25:00 đến ngày 2020-04-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,982,911,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP LỚP HỌC BỘ MÔN
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0783 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,9808 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,488 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0437 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0686 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1075 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,999 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,338 m3
9 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2834 100m3
10 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 ( sửa móng 10 % ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,0948 m3
11 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,8954 m3
12 Đắp nền móng công trình, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,0645 m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,985 m3
14 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,776 m3
15 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,4945 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3976 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1058 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7436 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,91 m3
20 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5922 100m3
21 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0171 100m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,7227 m3
23 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,8388 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5739 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6316 tấn
26 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, cao <=16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,7058 tấn
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,152 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,2524 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5499 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,2455 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,8137 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,186 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,3702 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,1344 tấn
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 85,714 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,0388 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1769 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8139 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,285 m3
40 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6679 100m2
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4786 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4961 tấn
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1344 m3
44 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,871 m3
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,61 m2
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8315 m3
47 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,8148 m2
48 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang thép Inox loại 304 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 131,39 kg
49 Trụ Inox D100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 trụ
50 Sản xuất thang sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0306 tấn
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1962 m2
52 tấm nắp tôn che lỗ lên mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,49 m2
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,4804 m3
54 Láng hè dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,9712 m2
55 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8198 m3
56 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,738 m2
57 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 170,7024 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,9655 m3
59 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,1504 m3
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,909 m3
61 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 654,3835 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 ( chống trơn ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 45,2356 m2
63 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,332 m2
64 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52,164 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 129,1515 m2
66 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,823 m2
67 Ốp đá granit màu xanh đen vào tường sử dụng keo dán Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,632 m2
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 413,9694 m2
69 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.597,5014 m2
70 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 97,11 m
71 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 292,4774 m2
72 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 669,44 m2
73 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 79,5336 m2
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,4203 m2
75 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 764,0078 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.609,0288 m2
77 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 163,2978 m2
78 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 163,2978 m2
79 Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), màu trắng sứ, kính an toàn 5 ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 75,6 m2
80 Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), màu trắng sứ, kính an toàn 5 ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 136,92 m2
81 Sản xuất vách kính khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,104 m2
82 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,104 m2
83 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,0982 tấn
84 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,0982 m2
85 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 126,84 m2
86 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang thép Inox loại 304 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 422,86 Kg
87 Sản xuất lắp dựng vac ngăn compact ( bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,8 m2
88 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,0448 m2
89 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6314 tấn
90 Lắp dựng cốt thép ĐK <=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0412 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6726 tấn
92 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,0156 100m2
93 tôn sườn mái khổ 400x400 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 m
94 Gia công kim thu sét, dài 1m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
95 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
96 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 366,7 m
97 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,2115 m2
98 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 84,88 m
99 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cọc
100 Đế sứ bịt chân kim Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
101 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,4 m3
102 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,4 m3
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 400 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 745 m
107 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 555 m
108 Lắp đặt các automat 3 pha <=60A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
109 Tủ điện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 tủ
110 Lắp đặt các automat 1 pha 45A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
111 Lắp đặt các automat 1 pha 20A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
112 Lắp đặt các automat 1 pha 5A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
113 Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
114 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 bộ
115 Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
116 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
117 Lắp đặt đèn compac 25w Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
118 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
119 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23 cái
120 Lắp đặt công tắc 3 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
121 Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 45 cái
122 Lắp đặt công tắc 2 chiều (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
123 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43 hộp
124 Lắp đặt quạt treo tường (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
125 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100 m
126 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,32 100 m
127 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100 m
128 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
129 Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
130 Lắp đặt cút thu nhựa PPR bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
131 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
132 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng p/p hàn, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
133 Lắp đặt cút đầu ren trong + 1 đầu nhựa PPR bằng p/p hàn, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
134 Lắp đặt nối thẳng đầu ren trong nhựa HDPE, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
135 Lắp đặt Tê ren trong thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
136 Lắp đặt kép ren ngoài thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
137 Lắp đặt van nhựa, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
138 Lắp đặt van nhựa, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
139 Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
140 Lắp đặt Tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50x20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
141 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
142 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
143 Lắp đặt cút thu PPR nhựa HDPE, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
144 Lắp đặt côn thu PPR D32x20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
145 Lắp đặt chếch 135 nhựa PPR, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
146 Lắp Kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
147 Lắp đặt van xả cặn két nước D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
148 Lắp đặt ống nhựa tiền phong, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m
149 Lắp đặt ống nhựa tiền phong, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m
150 Lắp đặt ống nhựa tiền phong, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,32 100m
151 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
152 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
153 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
154 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
155 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
156 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
157 Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
158 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x48mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
159 Lắp đặt đầu bịt PVC nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
160 Lắp đặt nối thẳng PVC nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
161 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
162 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
163 Lắp đặt phễu thu, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
164 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
165 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
166 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
167 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
168 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 100m
170 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
171 Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
172 Lắp đặt ba chạc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
173 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 64 cái
174 Lồng chắn rác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
176 Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường bê tông (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
177 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1854 100m3
178 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8544 m3
179 Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,1417 m3
180 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,407 m2
181 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,0745 m2
182 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0352 100m2
183 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0557 tấn
184 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8082 m3
185 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
186 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
187 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5168 m3
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,432 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,568 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,44 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,078 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,17 m2
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,048 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,48 m3
8 Bu lông Fi 16 chôn sẵn trong bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,0572 m3
10 Sản xuất hệ khung dàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3124 tấn
11 Lắp dựng khung dàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3124 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1296 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1296 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6888 100m2
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,216 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9024 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2496 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6204 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,306 m2
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,024 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,24 m3
8 Bu lông Fi 16 chôn sẵn trong bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,0736 m3
10 Sản xuất hệ khung dàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1348 tấn
11 Lắp dựng khung dàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1348 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0482 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0482 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,239 100m2
F HẠNG MỤC: BỤC SÂN KHẤU
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,2433 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9164 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,6392 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,85 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,85 m2
6 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,5545 m2
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2191 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,5052 m3
9 Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 65,052 m2
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,454 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,165 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,354 m3
13 Sản xuất hệ khung dàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3189 tấn
14 Lắp dựng khung dàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3189 tấn
15 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1301 tấn
16 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1301 tấn
17 Sản xuất lan can thép hộp INOX Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 45,98 kg
18 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=12m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5893 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5893 tấn
20 Sản xuất hệ khung dàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2146 tấn
21 Lắp dựng hệ khung dàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2146 tấn
22 bu lông fi 16 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
23 cột cờ inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,42 kg
24 Sản xuất hệ khung dàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0073 tấn
25 Lắp dựng hệ khung dàn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0073 tấn
26 bu lông fi 18 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
27 Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng POLYCARBONATE Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8646 100m2
G HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,444 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,68 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,524 m3
4 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 68,4 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3219 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4032 tấn
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,9208 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 145 cái
10 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,448 m3
11 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,872 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,248 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,861 m3
14 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,33 m2
15 Đào san đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,477 100m3
16 Đắp cát công trình, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,7 m3
17 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m2
18 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 95,4 m3
19 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 10m
20 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3485 m3
21 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6513 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3485 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,789 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,1836 m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,1836 m2
26 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0469 tấn
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,708 m2
28 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,3408 m2
29 Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,68 m2
H HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 201,96 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8678 tấn
3 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,42 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,47 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 84,641 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 86,111 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 86,111 m3
8 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80,58 m2
9 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,24 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,0134 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,0134 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,0135 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,48 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,9472 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,4272 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,4272 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,16 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,16 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,16 m3
I HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,68 m3
2 Đắp nền móng công trình, thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,36 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,04 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,036 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0102 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0465 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,396 m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0232 100m3
9 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2153 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,9576 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6763 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0286 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0179 tấn
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2432 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0102 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0466 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,132 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2488 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1599 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,174 m3
22 Sản xuất xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0298 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0298 tấn
24 Lợp tôn chống nóng dày 0.4ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1376 100m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,504 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,706 m2
27 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 45,706 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,952 m2
30 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7728 m3
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4196 m2
32 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,6316 m2
33 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,6316 m2
34 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,9264 m2
35 Cửa đi cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 5ly (đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,16 m2
36 Cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 5ly (đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,2 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,56 m2
38 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1276 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,5168 m2
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,2 m2
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m
42 Cút nhựa PVC đk=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
43 Chếch nhựa PVC đk=90mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
44 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
45 Cầu chắn rác bằng inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m
47 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m
50 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
51 Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
52 Lắp đặt đèn compac 20w (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
53 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
54 Lắp đặt ổ cắm đơn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
55 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
56 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->