Gói thầu: Gói thầu B1: thi công xây dựng hạng mục Cầu, đường dẫn và cây xanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200437421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: thi công xây dựng hạng mục Cầu, đường dẫn và cây xanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200217520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 16:49:00 đến ngày 2020-05-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,379,416,153 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện dầm thép đến công trường | 150,84 | tấn | |
| 2 | Bốc dỡ dầm thép lên và xuống | 150,84 | tấn | |
| 3 | Lắp tổ hợp dầm dàn cầu thép | 150,84 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu thép | 150,84 | tấn | |
| 5 | Tẩy rửa cấu kiện dầm thép | 471,672 | m2 | |
| 6 | Sơn chống rỉ 2 lớp cấu kiện dầm thép | 471,672 | m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện dầm thép (tính dự phòng khối lượng thiếu trong quá trình bàn giao mà không phải do lỗi của nhà thầu) | 7,542 | tấn | |
| 8 | Thảm bê tông nhựa Carboncor Asphalt dày 2cm mặt cầu | 483,84 | m2 | |
| 9 | BT thân, tường cánh mố cầu đá 1x2 35MPa (Tương đương bê tông đá 1x2 mac 400. Bê tông thương phẩm hoặc sản xuất qua dây chuyền trạm trộn) | 44,7868 | m3 | |
| 10 | BT đá 1x2 10MPa bảo vệ cốt thép chờ (Tương đương bê tông đá 1x2 mac 150. Bê tông thương phẩm hoặc sản xuất qua dây chuyền trạm trộn) | 0,9 | m3 | |
| 11 | Cung cấp phụ gia Viscorete 3000-20M | 316,2561 | lít | |
| 12 | Cung cấp phụ gia Sika crete PP1 | 988,3004 | kg | |
| 13 | Bơm bê tông qua mố Nhất Trí | 23,1861 | m3 | |
| 14 | SX, LD cốt thép mố cầu D<=10mm | 4,4424 | kg | |
| 15 | SX, LD cốt thép mố cầu 10<D<=18mm | 3.915,4466 | kg | |
| 16 | SX, LD cốt thép mố cầu D>18mm | 914,76 | kg | |
| 17 | Cung cấp thép hình mố cầu L100x100x10 | 120 | kg | |
| 18 | SX, LD và TD ván khuôn thép | 116,7592 | m2 | |
| 19 | Bê tông lót móng đá 4x6 10MPa (Tương đương bê tông đá 4x6 mac 150) | 1,7768 | m3 | |
| 20 | Quét bitum nóng vào tường sau mố | 29,3904 | m2 | |
| 21 | Đào đất hố móng | 13,407 | m3 | |
| 22 | Khoan cọc nhồi D=1m (ống vách phụ >30% chiều dài cọc): Khoan vào đất cát hạt bụi, xốp | 26,8 | m | |
| 23 | Khoan cọc nhồi D=1m (ống vách phụ >30% chiều dài cọc): Khoan vào đất cát chặt vừa, cát chặt, sét dẻo | 91,24 | m | |
| 24 | Khoan cọc nhồi D=1m (ống vách phụ >30% chiều dài cọc):Khoan vào đất cát chặt vừa, cát chặt ( mét khoan thứ 31 trở đi) | 30,92 | m | |
| 25 | Khoan cọc nhồi D=1m (ống vách phụ >30% chiều dài cọc): Khoan vào đá cấp 3 ( mét khoan thứ 31 trở đi) | 11,04 | m | |
| 26 | Cung cấp và bơm dung dịch Bentonite | 125,6637 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi | 80 | md | |
| 28 | Rút ống vách | 80 | md | |
| 29 | Sản xuất ống vách | 4.415,4 | kg | |
| 30 | Cung cấp thép sản xuất ống vách (Có khấu hao 3,5% cho 1 lần đóng nhổ, 1,17% cho 2 tháng nằm trong công trường) | 669,82 | kg | |
| 31 | SX, LD cốt thép cọc khoan nhồi D<=18 | 2.115,3 | kg | |
| 32 | SX, LD cốt thép cọc khoan nhồi D>18 | 16.274,44 | kg | |
| 33 | Thép tấm | 400,92 | kg | |
| 34 | Cung cấp bulon liên kết thép chủ D16, L=250 | 600 | cái | |
| 35 | Cung cấp ecu liên kết thép chủ D16 | 1.200 | cái | |
| 36 | Cung cấp thép tấm KT50x94x8mm nối thép chủ | 177,1 | kg | |
| 37 | Khoan lỗ D18 vào thép tấm | 1.200 | lỗ | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép D50/60mm | 328 | m | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép D102/114mm | 160,6 | m | |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt cút nối D65 dày 2mm | 52 | cái | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt cút nối D119 dày 2mm | 26 | cái | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt tôn dày 2mm bịt đáy ống siêu âm | 2,6 | kg | |
| 43 | Bơm VXM trong ống siêu âm, f'c=35Mpa | 1,94 | m3 | |
| 44 | BT cọc nhồi D=1000 đá 1x2 35MPa (Tương đương bê tông đá 1x2 mac 400. Bê tông thương phẩm hoặc sản xuất qua dây chuyền trạm trộn) | 127,34 | m3 | |
| 45 | Cung cấp phụ gia Viscorete 3000-20M | 963,7091 | lít | |
| 46 | Cung cấp phụ gia Sika crete PP1 | 3.011,591 | kg | |
| 47 | Bơm bê tông qua mố Nhất Trí | 70,04 | m3 | |
| 48 | Đập đầu cọc khoan nhồi | 3,14 | m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất trong lỗ khoan đi đổ + phần đập đầu cọc khoan nhồi | 128,8 | m3 | |
| 50 | Thử cọc bằng phương pháp siêu âm | 12 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm | |
| 51 | Thử động bằng phương pháp PDA | 1 | cọc | |
| 52 | Khoan kiểm tra mùn mũi cọc | 4 | cọc | |
| 53 | Đóng SPT kiểm tra trước khi đổ bê tông cọc | 2 | lần | |
| 54 | BT xà mũ đá 1x2 35MPa (Tương đương bê tông đá 1x2 mac 400. Bê tông thương phẩm hoặc sản xuất qua dây chuyền trạm trộn) | 37,77 | m3 | |
| 55 | BT đá 1x2 10MPa bảo vệ cốt thép chờ (Tương đương bê tông đá 1x2 mac 150. Bê tông thương phẩm hoặc sản xuất qua dây chuyền trạm trộn) | 1,0125 | m3 | |
| 56 | Cung cấp phụ gia Viscorete 3000-20M | 267,6592 | lít | |
| 57 | Cung cấp phụ gia Sika crete PP1 | 836,4351 | kg | |
| 58 | Bơm bê tông ra vị trí trụ | 39,362 | m3 | |
| 59 | SX, LĐ cốt thép trụ cầu 10<D<=18mm | 2.789,3157 | kg | |
| 60 | SX, LĐ cốt thép trụ cầu D>18mm | 2.455,53 | kg | |
| 61 | SX, LĐ và tháo dỡ ván khuôn thép trụ cầu | 85,7376 | m2 | |
| 62 | Khoan cọc nhồi D=1m (ống vách phụ >30% chiều dài cọc): Khoan vào đất cát hạt bụi, xốp | 30,4 | m | |
| 63 | Khoan cọc nhồi D=1m (ống vách phụ >30% chiều dài cọc): Khoan vào đất cát chặt vừa, cát chặt, sét dẻo | 149,6 | m | |
| 64 | Khoan cọc nhồi D=1m (ống vách phụ >30% chiều dài cọc): Khoan vào đất cát chặt vừa, cát chặt ( mét khoan thứ 31 trở đi) | 51,6 | m | |
| 65 | Khoan cọc nhồi D=1m (ống vách phụ >30% chiều dài cọc): Khoan vào đá cấp 3 ( mét khoan thứ 31 trở đi) | 8,86 | m | |
| 66 | Cung cấp và bơm dung dịch Bentonite | 199,8053 | m3 | |
| 67 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi | 156 | md | |
| 68 | Rút ống vách cọc khoan nhồi phần thu hồi | 120 | md | |
| 69 | Sản xuất ống vách | 7.980,84 | kg | |
| 70 | Cung cấp thép sản xuất ống vách (Ống vách phụ để lại; ống vách chính thu hồi có khấu hao 3,5% cho 1 lần đóng nhổ, 1,22% cho 1 tháng nằm trong công trường) | 4.600,41 | kg | |
| 71 | Sơn ống vách 3 lớp (chống rỉ sét mặt ngoài ống vách phụ để lại công trình) | 113,9443 | m2 | |
| 72 | SX, LĐ cốt thép cọc khoan nhồi D<=10 | 3.312,82 | kg | |
| 73 | SX, LĐ cốt thép cọc khoan nhồi D>18 | 24.918,62 | kg | |
| 74 | Thép tấm | 620,46 | kg | |
| 75 | Cung cấp bulon liên kết thép chủ D16, L=250 | 960 | cái | |
| 76 | Cung cấp ecu liên kết thép chủ D16 | 1.920 | cái | |
| 77 | Cung cấp thép tấm KT50x94x8mm nối thép chủ | 283,35 | kg | |
| 78 | Khoan lỗ D18 vào thép tấm | 1.920 | lỗ | |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép D50/60mm | 520,8 | m | |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép D102/114mm | 255,3 | m | |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt cút nối D65 dày 2mm | 80 | cái | |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt cút nối D119 dày 2mm | 40 | cái | |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt tôn dày 2mm bịt đáy ống siêu âm | 3,9 | kg | |
| 84 | Bơm VXM trong ống siêu âm, f'c=35Mpa | 3,1 | m3 | |
| 85 | BT cọc nhồi D=1000 đá 1x2 35MPa (Tương đương bê tông đá 1x2 mac 400. Bê tông thương phẩm hoặc sản xuất qua dây chuyền trạm trộn) | 202,12 | m3 | |
| 86 | Cung cấp phụ gia Viscorete 3000-20M | 1.529,6442 | lít | |
| 87 | Cung cấp phụ gia Sika crete PP1 | 4.780,138 | kg | |
| 88 | Bơm bê tông ra vị trí trụ | 222,3 | m3 | |
| 89 | Đập đầu cọc khoan nhồi | 4,7124 | m3 | |
| 90 | Hút đất thải cọc khoan nhồi | 151,09 | m3 | |
| 91 | Vận chuyển đất trong lỗ khoan đi đổ + phần đập đầu cọc khoan nhồi | 155,8024 | m3 | |
| 92 | Thử cọc bằng phương pháp siêu âm | 18 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm | |
| 93 | Thử động bằng phương pháp PDA | 2 | cọc | |
| 94 | Khoan kiểm tra mùn mũi cọc | 6 | cọc | |
| 95 | Đóng SPT kiểm tra trước khi đổ bê tông cọc | 3 | lần | |
| 96 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 25MPa (Tương đương bê tông đá 1x2 mac 300) | 21,728 | m3 | |
| 97 | SX, LĐ cốt thép bản quá độ D<=10mm | 10,66 | kg | |
| 98 | SX, LĐ cốt thép bản quá độ 10<D<=18mm | 2.372,85 | kg | |
| 99 | SX, LĐ cốt thép bản quá độ D>18mm | 89 | kg | |
| 100 | Bê tông lót móng đá 4x6 10MPa | 6,008 | m3 | |
| 101 | Cấp phối đá dăm sau mố K98 | 94,64 | m3 | |
| 102 | SX, LĐ và tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ | 59,792 | m2 | |
| 103 | Bao tải tẩm nhựa | 2,4 | m2 | |
| 104 | Cung cấp hệ giằng khung neo giữ ống vách I250 (có khấu hao 1,5%/tháng/trụ trong vòng 2 tháng, 5% cho 1 lần lắp dựng và tháo dỡ) | 221,184 | kg | |
| 105 | SX, LĐ và tháo dỡ hệ giằng khung neo | 2.764,8 | kg | |
| 106 | Cung cấp cọc I450 hệ định vị ống vách (có khấu hao 3,5% cho 1 lần đóng nhổ, 1,22%/tháng trong vòng 2 tháng nằm trong công trường) | 3.905,5738 | kg | |
| 107 | Đóng cọc định vị I450 đoạn ngập trong đất | 720 | md | |
| 108 | Đóng cọc định vị I450 đoạn không ngập đất | 144 | md | |
| 109 | Nhổ cọc định vị I450 | 864 | md | |
| 110 | Bơm cát san lấp mặt bằng và lu lèn đạt K95 | 250 | m3 | |
| 111 | Thi công lớp đệm đá 4x6 | 75 | m3 | |
| 112 | BTXM nền đá 2x4 M150 | 50 | m3 | |
| 113 | Cung cấp thép dầm mặt cầu (có khấu hao 1,5%/tháng trong vòng 3 tháng, 5% cho 1 lần lắp dựng và tháo dỡ) | 994,4962 | kg | |
| 114 | Cung cấp thép tấm mặt cầu (có khấu hao 1,5%/tháng trong vòng 3 tháng, 5% cho 1 lần lắp dựng và tháo dỡ) | 357,96 | kg | |
| 115 | Cung cấp thép tròn lan can cầu (có khấu hao 1,5%/tháng trong vòng 3 tháng, 5% cho 1 lần lắp dựng và tháo dỡ) | 98,8703 | kg | |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ cầu tạm | 15.277,12 | kg | |
| 117 | Cung cấp trụ cầu tạm thép hình I250 (có khấu hao 3,5% cho 1 lần đóng nhổ, 1,22%/tháng trong vòng 3 tháng nằm trong công trường) | 857,8253 | kg | |
| 118 | Đóng cọc thép hình trụ cầu tạm đoạn ngập trong đất | 247 | md | |
| 119 | Đóng cọc thép hình hệ trụ cầu tạm đoạn không ngập đất | 65 | md | |
| 120 | Nhổ cọc trụ cầu tạm I250 | 312 | md | |
| 121 | Đào đất hố móng chân khay | 153,4824 | m3 | |
| 122 | Đóng cọc tre gia cố móng chân khay, D>=8cm, L=2m, tiêu chuẩn 16 cọc/m2. | 2.422,72 | md | |
| 123 | CC, LD, TD ván khuôn chân khay đúc sẵn | 133,2496 | m2 | |
| 124 | CC, LD, cốt thép chân khay đúc sẵn, D=16 | 465,6165 | kg | |
| 125 | Bê tông đá 2x4 M150 chân khay đúc sẵn | 36,3408 | m3 | |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn vào vị trí (P=1200kg) | 75,71 | CK | |
| 127 | CC, LD, TD ván khuôn đà kiềng chân khay | 60,568 | m2 | |
| 128 | CC, LD, cốt thép đà kiềng chân khay D<=10mm | 208,13 | kg | |
| 129 | CC, LD, cốt thép đà kiềng chân khay 10<D<=18mm | 597,35 | kg | |
| 130 | Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng chân khay, đổ tại chổ | 12,1136 | m3 | |
| 131 | Xếp đá hộc gia cố chân khay | 207,5869 | m3 | |
| 132 | Đắp đá hộc chèn cát mái taluy | 159,8098 | m3 | |
| 133 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | 40,987 | m3 | |
| 134 | Đệm cát tạo phẳng dày 3cm | 10,0248 | m3 | |
| 135 | Lót nhựa nilon trước khi đổ bê tông | 334,16 | m2 | |
| 136 | CC, LD Ván khuôn BT mái taluy đổ tại chỗ | 11,516 | m2 | |
| 137 | CC, LD, cốt thép d<=10 mái taluy | 1.986,88 | kg | |
| 138 | BT đá 2x4 M200 tứ nón đổ tại chỗ dày 20cm | 66,832 | m3 | |
| 139 | CC, LĐ tấm nhựa PVC rộng 15cm | 41,5 | md | |
| 140 | CC , LĐ ống Upvc D50mm, dài 1m | 49 | md | |
| 141 | CC vải địa kỹ thuật TS20 đầu ống uPVC | 7,84 | m2 | |
| 142 | Đệm đá dăm 50% đá 1x2 + 50% đá 2x4 tầng lọc ngược | 4,9686 | m3 | |
| 143 | Xếp rọ đá bọc nhựa PVC kt 2x1x0,5m | 54 | Rọ | |
| 144 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 153,4824 | m3 | |
| 145 | Đánh xờm tạo nhám và thổi sạch móng | 7,57 | m2 | |
| 146 | BT đá 4x6 M100 dày 10cm móng tường chắn | 2,0878 | m3 | |
| 147 | CC, LD và TD ván khuôn móng tường chắn | 28,849 | m2 | |
| 148 | BT đá 2x4 M200 móng tường chắn | 23,6978 | m3 | |
| 149 | CC, LD cốt thép D12 liên kết tường chắn với mái taluy | 6,9264 | kg | |
| 150 | CC, LD và TD ván khuôn thân tường chắn | 66,2821 | m2 | |
| 151 | BT đá 2x4 M200 thân tường chắn | 22,8595 | m3 | |
| 152 | CC, LĐ ống Upvc D50mm, dài 1,2m | 6 | md | |
| 153 | CC vải địa kỹthuật TS20 đầu ống uPVC | 0,8 | m2 | |
| 154 | Đệm đá dăm 50% đá 1x2 + 50% đá 2x4 tầng lọc ngược | 0,625 | m3 | |
| 155 | CC, LĐ ống sắt tráng kẽm lan can D80mm dày 1,5mm | 443,236 | kg | |
| 156 | CC, LĐ & TD ván khuôn trụ lan can | 44,8 | m2 | |
| 157 | BT đá 1x2M200 trụ lan can đúc sẵn | 2,24 | m3 | |
| 158 | CC, LĐ cốt thép trụ lan can 10<d<=18 | 371,28 | kg | |
| 159 | CC, LĐ cốt thép trụ lan can d<=10 | 57,12 | kg | |
| 160 | Trét matít sơn 2 nước màu trắng đỏ trụ lan can | 47,04 | m2 | |
| 161 | Ép cọc lasen, ngập đất | 922,5 | md | |
| 162 | Ép cọc lasen, không ngập đất | 307,5 | md | |
| 163 | Nhổ cọc lasen | 1.230 | md | |
| 164 | Cung cấp cọc lasen, L=6m/cọc (có khấu hao 3,5% cho 1 lần đóng nhổ, 1,22%/tháng trong vòng 1 tháng nằm trong công trường) | 4.418,06 | kg | |
| B | ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Đào hữu cơ nền đường | 277,54 | m3 | |
| 2 | Đào đất nền đường | 46,58 | m3 | |
| 3 | Đào hút cát khơi thông dòng chảy | 716,91 | m3 | |
| 4 | Đắp cát nền đường, cát tận dụng từ cát đào khơi thông dòng chảy | 716,91 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường và bãi tập kết vật liệu, K=0,95 | 1.183,06 | m3 | |
| 6 | Cung cấp đất đắp | 1.617,6 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đắp bằng xà lan qua sông | 1.617,6 | m3 | |
| 8 | Tưới nước đất đắp, nước tại chỗ | 95 | m3 | |
| 9 | Lu tăng cường khuôn đường K=95 - K=0,98 | 460,23 | m3 | |
| 10 | Tưới nước để lu tăng cường nền đường, nước tại chỗ | 23,01 | m3 | |
| 11 | Đệm đá 4x6 móng tường chắn | 1 | m3 | |
| 12 | Xây đá chẻ móng tường chắn VXM M100 | 4,1 | m3 | |
| 13 | Xây đá chẻ thân tường chắn VXM M100 | 6,62 | m3 | |
| 14 | Móng cấp phối đá dăm dày 14 cm | 214,77 | m3 | |
| 15 | Lót 1 lớp giấy dầu trước khi đổ BT | 1.534,1 | m2 | |
| 16 | SX, LD và TD ván khuôn mặt đường | 35,34 | m2 | |
| 17 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 dày 18cm (có phụ gia ninh kết nhanh) | 331,368 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ | 324,12 | m3 | |
| 19 | CC, LĐ và TD ván khuôn BT thành bồn hoa đổ tại chỗ | 19,73 | m2 | |
| 20 | BT đá 1x2 M200 thành bồn hoa đổ tại chỗ | 2,43 | m3 | |
| 21 | Trét matít sơn 2 nước màu trắng, đỏ thành bồn hoa | 8,9 | m2 | |
| 22 | Cung cấp ống nhựa D40 thoát nước dai phân cách | 1,35 | md | |
| 23 | Cung cấp và đắp đá 1x2 tầng lọc ngược | 0,32 | m3 | |
| 24 | Cung cấp và đắp đất màu trồng cây | 21,07 | m3 | |
| 25 | Cung cấp, trồng và bảo dưỡng cỏ lá tre bồn hoa | 36,01 | m2 | |
| 26 | Cung cấp, trồng và bảo dưỡng cây lá mỡ ( cây ắc ó), mật độ 16 cây/1m2, trồng viền, KT bầu (10x10x10cm); | 6,12 | m2 | |
| 27 | Cung cấp, trồng và bảo dưỡng cây Huỳnh Liên cao>=1m, kt bầu 0,2mx0,2m, cụm 3 cây | 21 | cây | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D60, tải trọng H30 | 41 | md | |
| 29 | Đệm đá 4x6 móng cống băng đường | 3,77 | m3 | |
| 30 | SX, LĐ và TD ván khuôn móng cống băng đường (đổ tại chỗ) | 42,64 | m2 | |
| 31 | Đổ BT đá 2x4 M150 móng cống băng đường đổ tại chỗ (có phụ gia ninh kết nhanh) | 14,02 | m3 | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt jiont cao su mối nối cống | 12 | mối nối | |
| 33 | Xảm VXM M100 mối nối cống | 12 | mối nối | |
| 34 | Đào đất hố móng cống | 62,68 | m3 | |
| 35 | Đắp đất hố móng, đất tận dụng từ đất đào, lu lèn K=0,95 | 35,29 | m3 | |
| 36 | Tưới nước đất đắp, nước tại chỗ | 1,76 | m3 | |
| 37 | Đào đất móng hố thu | 12,72 | m3 | |
| 38 | Thi công lớp đệm đá 4x6 dày 10cm | 0,52 | m3 | |
| 39 | Đổ BT đá 2x4 M150 móng hố thu, hộp nối đổ tại chỗ | 1,03 | m3 | |
| 40 | SX, LĐ và TD ván khuôn móng hố thu, hộp nối đổ tại chỗ | 2,56 | m2 | |
| 41 | Đổ BT đá 2x4 M150 thân hố, đổ tại chỗ | 3,77 | m3 | |
| 42 | Đổ BT đá 1x2 M250 đan chìm, đúc sẵn | 0,11 | m3 | |
| 43 | SX, LĐ và TD ván khuôn gỗ thân hộp nối đổ tại chỗ | 34,24 | m2 | |
| 44 | SX, LĐ và TD ván khuôn gỗ cấu kiện đan chìm đúc sẵn | 1,34 | m2 | |
| 45 | SX, LĐ cốt thép đan chìm đúc sẵn D<=10 | 14,4 | kg | |
| 46 | SX, LĐ cốt thép đan chìm đúc sẵn 10<D<=18 | 33,4 | kg | |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn 100kg<P<250kg đan chìm | 2 | cái | |
| 48 | Chèn VXM #75 dày 2cm đan chìm | 0,8 | m2 | |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang hộp nối KT 1000x1000mm (D=70cm) | 2 | cái | |
| 50 | Đắp đất thân hố lu lèn K=0,95 | 5,13 | m3 | |
| 51 | Tưới nước đắp đất cự ly 500m | 0,26 | m3 | |
| 52 | Gia công, lắp đặt lưới chắn rác KT 380x760mm bằng thép mạ kẽm | 57 | kg | |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi D20cm | 4 | cái | |
| 54 | CC, LD và TD ván khuôn hố ngăn mùi van lật | 5,98 | m2 | |
| 55 | BT đá 1x2 M300 thân hố ngăn mùi van lật đúc sẵn | 0,32 | m3 | |
| 56 | Đêm VXM M100 tạo dốc hố ngăn mùi van lật dày b/q 8cm | 0,03 | m3 | |
| 57 | CC, LD thép đà kiềng, thân hố ngăn mùi van lật D<=10 | 16,64 | kg | |
| 58 | CC, LD thép góc L40x4mm | 11,44 | kg | |
| 59 | CC, LD bản lề thép tráng kẽm | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trong phạm vi công trình (P>500kg) | 2 | hố | |
| 61 | Chống vách hố móng | 127,7 | m2 | |
| 62 | Đào đất hố móng cửa xả | 12,47 | m3 | |
| 63 | Đắp đất hố móng cửa xả | 7,06 | m3 | |
| 64 | Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm móng tường đầu cửa xả | 0,37 | m3 | |
| 65 | CC, LD ván khuôn móng cửa xả | 2,61 | m2 | |
| 66 | Bê tông đá 2x4M200 móng cửa xả | 1,47 | m3 | |
| 67 | CC, LD ván khuôn móng cửa xả | 10,28 | m2 | |
| 68 | Bê tông đá 2x4M200 thân tường đầu cửa xả | 3,24 | m3 | |
| 69 | Vận chuyển đất thừa đi đổ | 40,39 | m3 | |
| C | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Tháo dở lan can | 175,28 | m2 | |
| 2 | Phá dở trụ lan can BTCT D10cm | 3,47 | m3 | |
| 3 | Phá dở bản mặt cầu BTCT dày 10cm và đan BTCT KT 3,5x0,55x0,1m | 69,49 | m3 | |
| 4 | Phá dở dầm dọc BTCT | 16,12 | m3 | |
| 5 | Phá dở xà mũ trụ BTCT | 15,3 | m3 | |
| 6 | Phá dở cọc BTCT KT20cmx20cm dưới nước | 24,95 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển xà bần đi đổ | 129,33 | m3 | |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt biển báo hình tam giác 70cm | 6 | cái | |
| 2 | Cung cấp lắp đặt biển báo hình tròn D70cm | 2 | cái | |
| 3 | Cung cấp lắp đặt biển báo hình chữ nhật 90cmx45cm | 2 | cái | |
| 4 | Cung cấp lắp đặt biển báo hình chữ nhật 100cmx25cm | 3 | cái | |
| 5 | Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 3m | 6 | trụ | |
| 6 | Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 3,5m | 2 | trụ | |
| 7 | Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 2,25m | 3 | trụ | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu KT15x15x120cm | 26 | cọc | |
| 9 | Sơn ba nước trắng, đỏ gờ chắn mặt cầu, thanh đầu cầu | 60,448 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi