Gói thầu: Gói thầu B1: thi công xây dựng hạng mục Cầu, đường dẫn và cây xanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200437421-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang
Tên gói thầu Gói thầu B1: thi công xây dựng hạng mục Cầu, đường dẫn và cây xanh
Số hiệu KHLCNT 20200217520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 16:49:00 đến ngày 2020-05-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,379,416,153 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẦU
1 Vận chuyển cấu kiện dầm thép đến công trường 150,84 tấn
2 Bốc dỡ dầm thép lên và xuống 150,84 tấn
3 Lắp tổ hợp dầm dàn cầu thép 150,84 tấn
4 Lắp dựng dầm cầu thép 150,84 tấn
5 Tẩy rửa cấu kiện dầm thép 471,672 m2
6 Sơn chống rỉ 2 lớp cấu kiện dầm thép 471,672 m2
7 Sản xuất cấu kiện dầm thép (tính dự phòng khối lượng thiếu trong quá trình bàn giao mà không phải do lỗi của nhà thầu) 7,542 tấn
8 Thảm bê tông nhựa Carboncor Asphalt dày 2cm mặt cầu 483,84 m2
9 BT thân, tường cánh mố cầu đá 1x2 35MPa (Tương đương bê tông đá 1x2 mac 400. Bê tông thương phẩm hoặc sản xuất qua dây chuyền trạm trộn) 44,7868 m3
10 BT đá 1x2 10MPa bảo vệ cốt thép chờ (Tương đương bê tông đá 1x2 mac 150. Bê tông thương phẩm hoặc sản xuất qua dây chuyền trạm trộn) 0,9 m3
11 Cung cấp phụ gia Viscorete 3000-20M 316,2561 lít
12 Cung cấp phụ gia Sika crete PP1 988,3004 kg
13 Bơm bê tông qua mố Nhất Trí 23,1861 m3
14 SX, LD cốt thép mố cầu D<=10mm 4,4424 kg
15 SX, LD cốt thép mố cầu 10<D<=18mm 3.915,4466 kg
16 SX, LD cốt thép mố cầu D>18mm 914,76 kg
17 Cung cấp thép hình mố cầu L100x100x10 120 kg
18 SX, LD và TD ván khuôn thép 116,7592 m2
19 Bê tông lót móng đá 4x6 10MPa (Tương đương bê tông đá 4x6 mac 150) 1,7768 m3
20 Quét bitum nóng vào tường sau mố 29,3904 m2
21 Đào đất hố móng 13,407 m3
22 Khoan cọc nhồi D=1m (ống vách phụ >30% chiều dài cọc): Khoan vào đất cát hạt bụi, xốp 26,8 m
23 Khoan cọc nhồi D=1m (ống vách phụ >30% chiều dài cọc): Khoan vào đất cát chặt vừa, cát chặt, sét dẻo 91,24 m
24 Khoan cọc nhồi D=1m (ống vách phụ >30% chiều dài cọc):Khoan vào đất cát chặt vừa, cát chặt ( mét khoan thứ 31 trở đi) 30,92 m
25 Khoan cọc nhồi D=1m (ống vách phụ >30% chiều dài cọc): Khoan vào đá cấp 3 ( mét khoan thứ 31 trở đi) 11,04 m
26 Cung cấp và bơm dung dịch Bentonite 125,6637 m3
27 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi 80 md
28 Rút ống vách 80 md
29 Sản xuất ống vách 4.415,4 kg
30 Cung cấp thép sản xuất ống vách (Có khấu hao 3,5% cho 1 lần đóng nhổ, 1,17% cho 2 tháng nằm trong công trường) 669,82 kg
31 SX, LD cốt thép cọc khoan nhồi D<=18 2.115,3 kg
32 SX, LD cốt thép cọc khoan nhồi D>18 16.274,44 kg
33 Thép tấm 400,92 kg
34 Cung cấp bulon liên kết thép chủ D16, L=250 600 cái
35 Cung cấp ecu liên kết thép chủ D16 1.200 cái
36 Cung cấp thép tấm KT50x94x8mm nối thép chủ 177,1 kg
37 Khoan lỗ D18 vào thép tấm 1.200 lỗ
38 Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép D50/60mm 328 m
39 Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép D102/114mm 160,6 m
40 Cung cấp, lắp đặt cút nối D65 dày 2mm 52 cái
41 Cung cấp, lắp đặt cút nối D119 dày 2mm 26 cái
42 Cung cấp, lắp đặt tôn dày 2mm bịt đáy ống siêu âm 2,6 kg
43 Bơm VXM trong ống siêu âm, f'c=35Mpa 1,94 m3
44 BT cọc nhồi D=1000 đá 1x2 35MPa (Tương đương bê tông đá 1x2 mac 400. Bê tông thương phẩm hoặc sản xuất qua dây chuyền trạm trộn) 127,34 m3
45 Cung cấp phụ gia Viscorete 3000-20M 963,7091 lít
46 Cung cấp phụ gia Sika crete PP1 3.011,591 kg
47 Bơm bê tông qua mố Nhất Trí 70,04 m3
48 Đập đầu cọc khoan nhồi 3,14 m3
49 Vận chuyển đất trong lỗ khoan đi đổ + phần đập đầu cọc khoan nhồi 128,8 m3
50 Thử cọc bằng phương pháp siêu âm 12 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
51 Thử động bằng phương pháp PDA 1 cọc
52 Khoan kiểm tra mùn mũi cọc 4 cọc
53 Đóng SPT kiểm tra trước khi đổ bê tông cọc 2 lần
54 BT xà mũ đá 1x2 35MPa (Tương đương bê tông đá 1x2 mac 400. Bê tông thương phẩm hoặc sản xuất qua dây chuyền trạm trộn) 37,77 m3
55 BT đá 1x2 10MPa bảo vệ cốt thép chờ (Tương đương bê tông đá 1x2 mac 150. Bê tông thương phẩm hoặc sản xuất qua dây chuyền trạm trộn) 1,0125 m3
56 Cung cấp phụ gia Viscorete 3000-20M 267,6592 lít
57 Cung cấp phụ gia Sika crete PP1 836,4351 kg
58 Bơm bê tông ra vị trí trụ 39,362 m3
59 SX, LĐ cốt thép trụ cầu 10<D<=18mm 2.789,3157 kg
60 SX, LĐ cốt thép trụ cầu D>18mm 2.455,53 kg
61 SX, LĐ và tháo dỡ ván khuôn thép trụ cầu 85,7376 m2
62 Khoan cọc nhồi D=1m (ống vách phụ >30% chiều dài cọc): Khoan vào đất cát hạt bụi, xốp 30,4 m
63 Khoan cọc nhồi D=1m (ống vách phụ >30% chiều dài cọc): Khoan vào đất cát chặt vừa, cát chặt, sét dẻo 149,6 m
64 Khoan cọc nhồi D=1m (ống vách phụ >30% chiều dài cọc): Khoan vào đất cát chặt vừa, cát chặt ( mét khoan thứ 31 trở đi) 51,6 m
65 Khoan cọc nhồi D=1m (ống vách phụ >30% chiều dài cọc): Khoan vào đá cấp 3 ( mét khoan thứ 31 trở đi) 8,86 m
66 Cung cấp và bơm dung dịch Bentonite 199,8053 m3
67 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi 156 md
68 Rút ống vách cọc khoan nhồi phần thu hồi 120 md
69 Sản xuất ống vách 7.980,84 kg
70 Cung cấp thép sản xuất ống vách (Ống vách phụ để lại; ống vách chính thu hồi có khấu hao 3,5% cho 1 lần đóng nhổ, 1,22% cho 1 tháng nằm trong công trường) 4.600,41 kg
71 Sơn ống vách 3 lớp (chống rỉ sét mặt ngoài ống vách phụ để lại công trình) 113,9443 m2
72 SX, LĐ cốt thép cọc khoan nhồi D<=10 3.312,82 kg
73 SX, LĐ cốt thép cọc khoan nhồi D>18 24.918,62 kg
74 Thép tấm 620,46 kg
75 Cung cấp bulon liên kết thép chủ D16, L=250 960 cái
76 Cung cấp ecu liên kết thép chủ D16 1.920 cái
77 Cung cấp thép tấm KT50x94x8mm nối thép chủ 283,35 kg
78 Khoan lỗ D18 vào thép tấm 1.920 lỗ
79 Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép D50/60mm 520,8 m
80 Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép D102/114mm 255,3 m
81 Cung cấp, lắp đặt cút nối D65 dày 2mm 80 cái
82 Cung cấp, lắp đặt cút nối D119 dày 2mm 40 cái
83 Cung cấp, lắp đặt tôn dày 2mm bịt đáy ống siêu âm 3,9 kg
84 Bơm VXM trong ống siêu âm, f'c=35Mpa 3,1 m3
85 BT cọc nhồi D=1000 đá 1x2 35MPa (Tương đương bê tông đá 1x2 mac 400. Bê tông thương phẩm hoặc sản xuất qua dây chuyền trạm trộn) 202,12 m3
86 Cung cấp phụ gia Viscorete 3000-20M 1.529,6442 lít
87 Cung cấp phụ gia Sika crete PP1 4.780,138 kg
88 Bơm bê tông ra vị trí trụ 222,3 m3
89 Đập đầu cọc khoan nhồi 4,7124 m3
90 Hút đất thải cọc khoan nhồi 151,09 m3
91 Vận chuyển đất trong lỗ khoan đi đổ + phần đập đầu cọc khoan nhồi 155,8024 m3
92 Thử cọc bằng phương pháp siêu âm 18 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
93 Thử động bằng phương pháp PDA 2 cọc
94 Khoan kiểm tra mùn mũi cọc 6 cọc
95 Đóng SPT kiểm tra trước khi đổ bê tông cọc 3 lần
96 Bê tông bản quá độ đá 1x2 25MPa (Tương đương bê tông đá 1x2 mac 300) 21,728 m3
97 SX, LĐ cốt thép bản quá độ D<=10mm 10,66 kg
98 SX, LĐ cốt thép bản quá độ 10<D<=18mm 2.372,85 kg
99 SX, LĐ cốt thép bản quá độ D>18mm 89 kg
100 Bê tông lót móng đá 4x6 10MPa 6,008 m3
101 Cấp phối đá dăm sau mố K98 94,64 m3
102 SX, LĐ và tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ 59,792 m2
103 Bao tải tẩm nhựa 2,4 m2
104 Cung cấp hệ giằng khung neo giữ ống vách I250 (có khấu hao 1,5%/tháng/trụ trong vòng 2 tháng, 5% cho 1 lần lắp dựng và tháo dỡ) 221,184 kg
105 SX, LĐ và tháo dỡ hệ giằng khung neo 2.764,8 kg
106 Cung cấp cọc I450 hệ định vị ống vách (có khấu hao 3,5% cho 1 lần đóng nhổ, 1,22%/tháng trong vòng 2 tháng nằm trong công trường) 3.905,5738 kg
107 Đóng cọc định vị I450 đoạn ngập trong đất 720 md
108 Đóng cọc định vị I450 đoạn không ngập đất 144 md
109 Nhổ cọc định vị I450 864 md
110 Bơm cát san lấp mặt bằng và lu lèn đạt K95 250 m3
111 Thi công lớp đệm đá 4x6 75 m3
112 BTXM nền đá 2x4 M150 50 m3
113 Cung cấp thép dầm mặt cầu (có khấu hao 1,5%/tháng trong vòng 3 tháng, 5% cho 1 lần lắp dựng và tháo dỡ) 994,4962 kg
114 Cung cấp thép tấm mặt cầu (có khấu hao 1,5%/tháng trong vòng 3 tháng, 5% cho 1 lần lắp dựng và tháo dỡ) 357,96 kg
115 Cung cấp thép tròn lan can cầu (có khấu hao 1,5%/tháng trong vòng 3 tháng, 5% cho 1 lần lắp dựng và tháo dỡ) 98,8703 kg
116 Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ cầu tạm 15.277,12 kg
117 Cung cấp trụ cầu tạm thép hình I250 (có khấu hao 3,5% cho 1 lần đóng nhổ, 1,22%/tháng trong vòng 3 tháng nằm trong công trường) 857,8253 kg
118 Đóng cọc thép hình trụ cầu tạm đoạn ngập trong đất 247 md
119 Đóng cọc thép hình hệ trụ cầu tạm đoạn không ngập đất 65 md
120 Nhổ cọc trụ cầu tạm I250 312 md
121 Đào đất hố móng chân khay 153,4824 m3
122 Đóng cọc tre gia cố móng chân khay, D>=8cm, L=2m, tiêu chuẩn 16 cọc/m2. 2.422,72 md
123 CC, LD, TD ván khuôn chân khay đúc sẵn 133,2496 m2
124 CC, LD, cốt thép chân khay đúc sẵn, D=16 465,6165 kg
125 Bê tông đá 2x4 M150 chân khay đúc sẵn 36,3408 m3
126 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn vào vị trí (P=1200kg) 75,71 CK
127 CC, LD, TD ván khuôn đà kiềng chân khay 60,568 m2
128 CC, LD, cốt thép đà kiềng chân khay D<=10mm 208,13 kg
129 CC, LD, cốt thép đà kiềng chân khay 10<D<=18mm 597,35 kg
130 Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng chân khay, đổ tại chổ 12,1136 m3
131 Xếp đá hộc gia cố chân khay 207,5869 m3
132 Đắp đá hộc chèn cát mái taluy 159,8098 m3
133 Đệm đá 4x6 dày 10cm 40,987 m3
134 Đệm cát tạo phẳng dày 3cm 10,0248 m3
135 Lót nhựa nilon trước khi đổ bê tông 334,16 m2
136 CC, LD Ván khuôn BT mái taluy đổ tại chỗ 11,516 m2
137 CC, LD, cốt thép d<=10 mái taluy 1.986,88 kg
138 BT đá 2x4 M200 tứ nón đổ tại chỗ dày 20cm 66,832 m3
139 CC, LĐ tấm nhựa PVC rộng 15cm 41,5 md
140 CC , LĐ ống Upvc D50mm, dài 1m 49 md
141 CC vải địa kỹ thuật TS20 đầu ống uPVC 7,84 m2
142 Đệm đá dăm 50% đá 1x2 + 50% đá 2x4 tầng lọc ngược 4,9686 m3
143 Xếp rọ đá bọc nhựa PVC kt 2x1x0,5m 54 Rọ
144 Vận chuyển đất thừa đi đổ 153,4824 m3
145 Đánh xờm tạo nhám và thổi sạch móng 7,57 m2
146 BT đá 4x6 M100 dày 10cm móng tường chắn 2,0878 m3
147 CC, LD và TD ván khuôn móng tường chắn 28,849 m2
148 BT đá 2x4 M200 móng tường chắn 23,6978 m3
149 CC, LD cốt thép D12 liên kết tường chắn với mái taluy 6,9264 kg
150 CC, LD và TD ván khuôn thân tường chắn 66,2821 m2
151 BT đá 2x4 M200 thân tường chắn 22,8595 m3
152 CC, LĐ ống Upvc D50mm, dài 1,2m 6 md
153 CC vải địa kỹthuật TS20 đầu ống uPVC 0,8 m2
154 Đệm đá dăm 50% đá 1x2 + 50% đá 2x4 tầng lọc ngược 0,625 m3
155 CC, LĐ ống sắt tráng kẽm lan can D80mm dày 1,5mm 443,236 kg
156 CC, LĐ & TD ván khuôn trụ lan can 44,8 m2
157 BT đá 1x2M200 trụ lan can đúc sẵn 2,24 m3
158 CC, LĐ cốt thép trụ lan can 10<d<=18 371,28 kg
159 CC, LĐ cốt thép trụ lan can d<=10 57,12 kg
160 Trét matít sơn 2 nước màu trắng đỏ trụ lan can 47,04 m2
161 Ép cọc lasen, ngập đất 922,5 md
162 Ép cọc lasen, không ngập đất 307,5 md
163 Nhổ cọc lasen 1.230 md
164 Cung cấp cọc lasen, L=6m/cọc (có khấu hao 3,5% cho 1 lần đóng nhổ, 1,22%/tháng trong vòng 1 tháng nằm trong công trường) 4.418,06 kg
B ĐƯỜNG DẪN
1 Đào hữu cơ nền đường 277,54 m3
2 Đào đất nền đường 46,58 m3
3 Đào hút cát khơi thông dòng chảy 716,91 m3
4 Đắp cát nền đường, cát tận dụng từ cát đào khơi thông dòng chảy 716,91 m3
5 Đắp đất nền đường và bãi tập kết vật liệu, K=0,95 1.183,06 m3
6 Cung cấp đất đắp 1.617,6 m3
7 Vận chuyển đất đắp bằng xà lan qua sông 1.617,6 m3
8 Tưới nước đất đắp, nước tại chỗ 95 m3
9 Lu tăng cường khuôn đường K=95 - K=0,98 460,23 m3
10 Tưới nước để lu tăng cường nền đường, nước tại chỗ 23,01 m3
11 Đệm đá 4x6 móng tường chắn 1 m3
12 Xây đá chẻ móng tường chắn VXM M100 4,1 m3
13 Xây đá chẻ thân tường chắn VXM M100 6,62 m3
14 Móng cấp phối đá dăm dày 14 cm 214,77 m3
15 Lót 1 lớp giấy dầu trước khi đổ BT 1.534,1 m2
16 SX, LD và TD ván khuôn mặt đường 35,34 m2
17 Bê tông mặt đường đá 1x2 M300 dày 18cm (có phụ gia ninh kết nhanh) 331,368 m3
18 Vận chuyển đất đi đổ 324,12 m3
19 CC, LĐ và TD ván khuôn BT thành bồn hoa đổ tại chỗ 19,73 m2
20 BT đá 1x2 M200 thành bồn hoa đổ tại chỗ 2,43 m3
21 Trét matít sơn 2 nước màu trắng, đỏ thành bồn hoa 8,9 m2
22 Cung cấp ống nhựa D40 thoát nước dai phân cách 1,35 md
23 Cung cấp và đắp đá 1x2 tầng lọc ngược 0,32 m3
24 Cung cấp và đắp đất màu trồng cây 21,07 m3
25 Cung cấp, trồng và bảo dưỡng cỏ lá tre bồn hoa 36,01 m2
26 Cung cấp, trồng và bảo dưỡng cây lá mỡ ( cây ắc ó), mật độ 16 cây/1m2, trồng viền, KT bầu (10x10x10cm); 6,12 m2
27 Cung cấp, trồng và bảo dưỡng cây Huỳnh Liên cao>=1m, kt bầu 0,2mx0,2m, cụm 3 cây 21 cây
28 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D60, tải trọng H30 41 md
29 Đệm đá 4x6 móng cống băng đường 3,77 m3
30 SX, LĐ và TD ván khuôn móng cống băng đường (đổ tại chỗ) 42,64 m2
31 Đổ BT đá 2x4 M150 móng cống băng đường đổ tại chỗ (có phụ gia ninh kết nhanh) 14,02 m3
32 Cung cấp, lắp đặt jiont cao su mối nối cống 12 mối nối
33 Xảm VXM M100 mối nối cống 12 mối nối
34 Đào đất hố móng cống 62,68 m3
35 Đắp đất hố móng, đất tận dụng từ đất đào, lu lèn K=0,95 35,29 m3
36 Tưới nước đất đắp, nước tại chỗ 1,76 m3
37 Đào đất móng hố thu 12,72 m3
38 Thi công lớp đệm đá 4x6 dày 10cm 0,52 m3
39 Đổ BT đá 2x4 M150 móng hố thu, hộp nối đổ tại chỗ 1,03 m3
40 SX, LĐ và TD ván khuôn móng hố thu, hộp nối đổ tại chỗ 2,56 m2
41 Đổ BT đá 2x4 M150 thân hố, đổ tại chỗ 3,77 m3
42 Đổ BT đá 1x2 M250 đan chìm, đúc sẵn 0,11 m3
43 SX, LĐ và TD ván khuôn gỗ thân hộp nối đổ tại chỗ 34,24 m2
44 SX, LĐ và TD ván khuôn gỗ cấu kiện đan chìm đúc sẵn 1,34 m2
45 SX, LĐ cốt thép đan chìm đúc sẵn D<=10 14,4 kg
46 SX, LĐ cốt thép đan chìm đúc sẵn 10<D<=18 33,4 kg
47 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn 100kg<P<250kg đan chìm 2 cái
48 Chèn VXM #75 dày 2cm đan chìm 0,8 m2
49 Cung cấp, lắp đặt nắp gang hộp nối KT 1000x1000mm (D=70cm) 2 cái
50 Đắp đất thân hố lu lèn K=0,95 5,13 m3
51 Tưới nước đắp đất cự ly 500m 0,26 m3
52 Gia công, lắp đặt lưới chắn rác KT 380x760mm bằng thép mạ kẽm 57 kg
53 Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi D20cm 4 cái
54 CC, LD và TD ván khuôn hố ngăn mùi van lật 5,98 m2
55 BT đá 1x2 M300 thân hố ngăn mùi van lật đúc sẵn 0,32 m3
56 Đêm VXM M100 tạo dốc hố ngăn mùi van lật dày b/q 8cm 0,03 m3
57 CC, LD thép đà kiềng, thân hố ngăn mùi van lật D<=10 16,64 kg
58 CC, LD thép góc L40x4mm 11,44 kg
59 CC, LD bản lề thép tráng kẽm 4 cái
60 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trong phạm vi công trình (P>500kg) 2 hố
61 Chống vách hố móng 127,7 m2
62 Đào đất hố móng cửa xả 12,47 m3
63 Đắp đất hố móng cửa xả 7,06 m3
64 Bê tông đá 4x6 M100 dày 10cm móng tường đầu cửa xả 0,37 m3
65 CC, LD ván khuôn móng cửa xả 2,61 m2
66 Bê tông đá 2x4M200 móng cửa xả 1,47 m3
67 CC, LD ván khuôn móng cửa xả 10,28 m2
68 Bê tông đá 2x4M200 thân tường đầu cửa xả 3,24 m3
69 Vận chuyển đất thừa đi đổ 40,39 m3
C PHÁ DỠ CẦU CŨ
1 Tháo dở lan can 175,28 m2
2 Phá dở trụ lan can BTCT D10cm 3,47 m3
3 Phá dở bản mặt cầu BTCT dày 10cm và đan BTCT KT 3,5x0,55x0,1m 69,49 m3
4 Phá dở dầm dọc BTCT 16,12 m3
5 Phá dở xà mũ trụ BTCT 15,3 m3
6 Phá dở cọc BTCT KT20cmx20cm dưới nước 24,95 m3
7 Vận chuyển xà bần đi đổ 129,33 m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Cung cấp lắp đặt biển báo hình tam giác 70cm 6 cái
2 Cung cấp lắp đặt biển báo hình tròn D70cm 2 cái
3 Cung cấp lắp đặt biển báo hình chữ nhật 90cmx45cm 2 cái
4 Cung cấp lắp đặt biển báo hình chữ nhật 100cmx25cm 3 cái
5 Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 3m 6 trụ
6 Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 3,5m 2 trụ
7 Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 2,25m 3 trụ
8 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu KT15x15x120cm 26 cọc
9 Sơn ba nước trắng, đỏ gờ chắn mặt cầu, thanh đầu cầu 60,448 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->