Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200433681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200405817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách địa phương tỉnh bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 16:29:00 đến ngày 2020-04-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,199,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá 30% lớp vữa trát tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,5781 | m2 |
| 2 | Cạo 70% bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 281,3489 | m2 |
| 3 | Phá 30% lớp vữa trát tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,1646 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,7174 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền xi măng bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,6216 | m2 |
| 6 | Phá 30% lớp vữa trát cột, lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2608 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột, lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,2752 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền xi măng trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130,8692 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,4 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171,2128 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4755 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4755 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 120,5781 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,2646 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2608 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130,8692 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,2987 | m2 |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,816 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 22 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6788 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,827 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3427 | m3 |
| 26 | Xây tường bịt cửa sổ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,06 | m2 |
| 28 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,18 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 447,887 | m2 |
| 30 | Lợp mái bằng tôn chống nóng chống ồn dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7121 | 100m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 169,518 | m2 |
| 32 | Xây bậc tam cấp gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22 vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9207 | m3 |
| 33 | Lát đá Granit bậc tam cấp màu xám 20mm(= diện tích phá dỡ nền bậc tam cấp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,0332 | m2 |
| 34 | Làm trần bằng tấm tôn + khung xương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,9668 | m2 |
| 35 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương sắt L3x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,75 | m2 |
| 36 | Máng tôn thu nước 150/76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,24 | m |
| 37 | Lắp đặt phễu thu nước PVC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút chếch PVC 135 độ d76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống PVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1414 | 100m |
| 41 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Sản xuất sắt vuông đặc 14x14mm đỡ máng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0237 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0311 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0065 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3058 | m3 |
| 47 | Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8053 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,611 | m2 |
| 49 | Khuôn cửa đi cửa sổ khuôn sắt loại hở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,75 | md |
| 50 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,462 | m2 |
| 52 | sản xuất cửa nhôm kính mờ dày 5ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | m2 |
| 53 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,1 | m2 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3806 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,054 | m3 |
| 56 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1284 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,46 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng thành bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,46 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7144 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1377 | tấn |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 63 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Láng mặt BTH không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7966 | m3 |
| 66 | Đào đất đặt đường ống có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4125 | m3 |
| 67 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4125 | m3 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút 90 độ PVC đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút 90 độ PVC đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê D32/20 PVC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê D20/20 PVC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren, đường kính van <=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút thẳng ren trong D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt gương soi 500x700 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 82 | Móc treo áo Inox 5 móc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PVC , đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC , đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC , đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn thu 34x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Nắp đậy thoát sàn bằng inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x300x150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 105 | Lắp đặt ống gen nhựa vuông 24x14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 106 | mặt+ đế nổi công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 107 | đế nổi ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 108 | Đế nổi ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ, NHÀ VỆ SINH (PHÁ DỠ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 205,3216 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,886 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8784 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,3 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (nhân công 3,5/7 nhóm 2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,534 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2199 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất nền bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5881 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 141,5639 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 141,5639 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,55 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,79 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,3348 | m3 |
| 15 | Đào xúc nền bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0279 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,1248 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,1248 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0649 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9671 | m3 |
| 4 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0351 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 6 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4347 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9312 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3365 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0257 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0035 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0181 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1414 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0443 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1992 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1421 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,246 | m3 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0941 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0941 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,405 | m2 |
| 23 | Thép neo xà gồ D6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 25 | Láng Sê nô chiều dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,472 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,728 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,768 | m2 |
| 28 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,412 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,7844 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,85 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,508 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9044 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,898 | m2 |
| 35 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2384 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8432 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa đi cửa sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9279 | m2 |
| 40 | Khuôn cửa đi cửa sổ khuôn sắt loại hở: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,395 | md |
| 41 | Khuôn cửa đi cửa sổ khuôn sắt loại kín: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,205 | md |
| 42 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,16 | m2 |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt aptomat cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn compac có chụp mica | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Đế âm + mặt che aptomat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Đế âm+ mặt che công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 56 | Hộp thu nước bằng tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Đai giữ hộp thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 59 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính cút 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đường kính cút 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lá chắn bằng tôn dày 3 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Ống lồng lá chắn bằng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=10m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9336 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,336 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7657 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1324 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1896 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7103 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,015 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3459 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6752 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,572 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7934 | m3 |
| 12 | Xây móng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,0384 | m3 |
| 13 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,0891 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch đặc không nung chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3408 | m3 |
| 15 | Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2299 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0067 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1648 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1017 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,0741 | m3 |
| 20 | Lấp đất móng = 1/33 KL đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0209 | m3 |
| 21 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7765 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,9563 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5305 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5298 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8267 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4143 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,56 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8985 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7421 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0411 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8364 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,9086 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9696 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1506 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,3825 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,8641 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,2681 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3186 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0027 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0129 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,735 | m3 |
| 42 | Sản xuất lam chắn nắng Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0708 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lam chắn nắng INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,17 | m2 |
| 44 | Sản xuất lan can Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3065 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,812 | m2 |
| 46 | Thép neo lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1318 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7169 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4074 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5037 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2221 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung, xây bậc cầu thang vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2673 | m3 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,69 | m2 |
| 54 | Lát đá granite bậc cầu thang ở giữa màu đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,376 | m2 |
| 55 | Lát đá grannite bậc cầu thang màu xám | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,815 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp ở giữa màu đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,889 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp màu xám | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,163 | m2 |
| 58 | Sản xuất lan can Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1739 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,137 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 544,9784 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,506 | m2 |
| 62 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,0664 | m2 |
| 63 | Ốp gạch Ceramic vào tường vệ sinh kích thước gạch 300x450mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 258,984 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 214,9116 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 ( bằng diện tích ván khuôn dầm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 432,815 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 (bằng diện tích ván khuôn sàn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 555,52 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 389,9483 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.169,01 | m2 |
| 69 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,716 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 604,8599 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.258,6846 | m2 |
| 72 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 75 lần 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,3065 | m2 |
| 73 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 75 lần 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,3065 | m2 |
| 74 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,3065 | m2 |
| 75 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,44 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa đi cửa sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,9274 | m2 |
| 77 | Khuôn cửa đi cửa sổ khuôn sắt loại hở: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 207 | md |
| 78 | Khuôn cửa đi cửa sổ khuôn sắt loại kín | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,36 | md |
| 79 | Sản xuất cửa nhôm kính mờ dày 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,32 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng Inox vuông 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1933 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,2962 | m2 |
| 82 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,08 | m2 |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7631 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 85 | Sơn xà gồ thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,5456 | m2 |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7631 | tấn |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn màu đỏ, dày 0,45mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1452 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa 34x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút 90 độ bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34/34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34/25/34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp ren trong, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bể |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt gương soi 500x700 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 110 | Máy bơm chìm PENTAX 3S3-45 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa pvc 90 độ đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút thu pvc đường kính 76-34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa pvc đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa pvc đường kính 34/34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa pvc đường kính 110/76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa pvc đường kính 76/76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 122 | Nắp đậy thoát sàn bằng Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 124 | Lá chắn bằng tôn dày 3 ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa pvc đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa pvc đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 131 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
| 133 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 cực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 139 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt aptomat cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 520 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 148 | Lắp đặt tủ điện kích thước 300x300x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 149 | Lắp đặt tủ điện kích thước 300x200x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 150 | Đế âm + mặt che aptomat | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 151 | Đế âm+ mặt che công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91 | cái |
| 152 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 154 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 155 | Đào đất chôn dây tiếp địa có mở mái taluy,thủ công đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,11 | m3 |
| 156 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,45 | m |
| 157 | Kéo rải dây chống sét dẫn xuống đường kính 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,4 | m |
| 158 | Kéo rải dây chống sét tiếp địa đường kính 16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,6 | m |
| 159 | Đắp đất móng chôn dây tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2611 | 100m3 |
| 160 | Nhân công mối nối kiểm tra điện trở dưới nối đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 161 | Bật sắt fi 10, L=130 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 162 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2092 | 100m3 |
| 163 | Bê tông đáy bể đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,226 | m3 |
| 164 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2949 | m3 |
| 165 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75( lần 1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,808 | m2 |
| 166 | Láng đáy bể chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0824 | m2 |
| 167 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1379 | 100m2 |
| 168 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3401 | tấn |
| 169 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 170 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 171 | Láng mặt BTH không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0824 | m2 |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4524 | m3 |
| 173 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 1100x500x180 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 174 | Bình bột chữa cháy 4kg MZL4 ABC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bình |
| 175 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bình |
| 176 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| G | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,171 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8342 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,8317 | m3 |
| 4 | Láng mương cáp, mương rãnh, chiều dày 1,0cm, vữa xi măng 50 lần 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,23 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh, chiều dày 1,0cm, vữa xi măng 50 lần 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,23 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,106 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2677 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3469 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9104 | m3 |
| 10 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5982 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5375 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1767 | m3 |
| 14 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2947 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6788 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0157 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0058 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0876 | m3 |
| 19 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cấu kiện |
| 21 | Nạo vét rác, đất đá trong lòng rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8413 | m3 |
| 22 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 23 | Tấm ghi gang kích thước 960x530 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | tấm |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8413 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8413 | m3 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,124 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | m3 |
| 28 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 685,19 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,2595 | m3 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 400x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 685,19 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3808 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6543 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,339 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước mặt ngoài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,339 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0235 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1372 | m3 |
| 39 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Láng mặt tạo dốc, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| 41 | Sản xuất các kết cấu thép khung thép, cửa thép L50x5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0134 | tấn |
| 42 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0074 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9488 | m2 |
| 44 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 45 | Khóa cửa Việt Tiệp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Đào đất đặt đường ống có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3375 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 48 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,3375 | m3 |
| 49 | Đào đất đặt dây điện có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 50 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | m3 |
| 51 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 52 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 53 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7781 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3604 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,26 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,073 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,814 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,26 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,887 | m2 |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 75 (láng làm 2 lần) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,38 | m2 |
| 64 | Sản xuất các kết cấu thép khung thép, cửa thép L50x5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0134 | tấn |
| 65 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0077 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,994 | m2 |
| 67 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m2 |
| 68 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54cv | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 69 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54cv, độ sâu khoan <=50m, đường kính lỗ khoan từ 200mm đến <300mm, đất đá cấp I-III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1352 | m3 |
| 73 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 75 | Lắp đặt van khóa đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa UPVC đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 79 | Lắp đặt rắc co UPVC đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van phao tự động ngắt, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông, đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 82 | Máy bơm chìm PENTAX 3S3-45 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Phá dỡ bậc tam cấp, bồn hoa hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5759 | m3 |
| 84 | Đào xúc đất bồn hoa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8561 | m3 |
| 85 | Phá dỡ nền gạch Ceramic hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,176 | m2 |
| 86 | Đào móng bồn hoa, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4925 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng bồn hoa, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3731 | m3 |
| 88 | Xây móng bồn hoa gạch đặc không nung, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7696 | m3 |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9366 | m3 |
| 90 | Lát nền, bằng gạch gốm 400x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,176 | m2 |
| 91 | Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | m2 |
| 92 | Lát đá granit màu xám bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,9 | m2 |
| 93 | Ốp đá xẻ màu xanh đen thành mặt bồn hoa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4852 | m2 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5087 | m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5919 | m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5919 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi