Gói thầu: Gói thầu số 17 Thi công xây dựng công trình Trung tâm Văn hóa tỉnh Trà Vinh (các hạng mục còn lại)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200437128-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng
Tên gói thầu Gói thầu số 17 Thi công xây dựng công trình Trung tâm Văn hóa tỉnh Trà Vinh (các hạng mục còn lại)
Số hiệu KHLCNT 20200425255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 16:43:00 đến ngày 2020-05-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,572,861,317 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm: Cách tích 1%* (Hạng mục 1+ Hạng mục 2 + Hạng mục 3 + Hạng mục 4 + Hạng mục 5 + Hạng mục 6 + Hạng mục 7 + Hạng mục 8) 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định: Cách tính 2,5% * (Hạng mục 1+ Hạng mục 2 + Hạng mục 3 + Hạng mục 4 + Hạng mục 5 + Hạng mục 6 + Hạng mục 7 + Hạng mục 8) 1 Khoản
B Hạng mục 1: Khối hành chính + Khu thiết chế + Hội trường 200 chỗ
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 308,736 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,3415 100M2
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,2996 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,9976 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1595 Tấn
6 Sản xuất thép bản đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1527 Tấn
7 Lắp đặt thép bản đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1527 Tấn
8 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp II, kích thước cọc 30x30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,17 100M
9 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2629 100M3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,5601 M3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8671 100M3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,2821 100M3
13 Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,0783 M3
14 Đập đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,221 M3
15 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,473 M3
16 Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70,1262 M3
17 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1715 100M2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,422 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2626 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6889 Tấn
21 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,096 M3
22 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, <= 4m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 M3
23 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, <= 16m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,3825 M3
24 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, <= 16m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,912 M3
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1733 100M2
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,0253 100M2
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5455 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2522 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2641 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3413 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,0267 Tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 154,9155 M3
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,3484 100M2
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1574 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5521 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7881 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,3467 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,6034 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,5851 Tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 128,0833 M3
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,28 100M2
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,9045 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0178 Tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,3173 M3
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,378 100M2
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6423 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0599 Tấn
48 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,6699 M3
49 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6202 100M2
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6393 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,148 Tấn
52 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=12m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5853 Tấn
53 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5853 Tấn
54 CCLĐ Bulon fi20, L=600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Bộ
55 CCLĐ Bulon fi12, L=100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 Bộ
56 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5168 Tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5168 Tấn
58 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 183,9318 M2
59 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2419 100M2
60 CCLĐ trần bằng tấm hợp kim nhôm 600x600 phủ sơn gia nhiệt dày 0,6mm kết hợp khung xương thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 499,58 M2
61 CCLĐ bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn fi1000mm, L=2300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
62 Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng sửa hệ 1000, kính trắng dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 152,28 M2
63 Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng sửa hệ 1000, sử dụng lá nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 M2
64 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng sửa, hệ 700, kính trắng dày 5mm (có khung nhô, bảo vệ bên trong) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 184,56 M2
65 Lắp dựng vách ngăn khung nhôm trắng sửa, hệ 700, sử dụng lá nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 M2
66 Lắp dựng Khung nhôm trắng sửa cố định, hệ 1000, kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,48 M2
67 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 4x8cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,063 Mét
68 Đánh véc ni tampon vào kết cấu gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,9751 M2
69 CCLĐ lan can cầu thang bằng inox (SX theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,6567 M2
70 CCLĐ thanh inox hộp 60x120x2mm (Cách điệu cánh búp sen) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 312,66 M
71 CCLĐ thanh sắt hộp 50x100x1.4mm sơn tĩnh điện (Cách điệu cánh hoa sen) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.615,864 M
72 CCLĐ khung nhôm kính làm cánh sen (SX theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 135,934 M2
73 CCLĐ nắp tole dày 1.5 ly khung sắt (nắp lổ lên mái) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,64 M2
74 Lắp đặt ống STK đường kính 27x2.0mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (Làm thang lên mái) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1065 100 mét
75 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.458,73 M2
76 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 103,12 M2
77 Lát đá hoa cương nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá <= 0,16m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 146,3877 M2
78 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá hoa cương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,775 M2
79 Ốp đá hoa cương tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,4 M2
80 Cung cấp và ốp tấm Alu mặt trong búp sen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 320,32 M2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm (Ốp vệ sinh) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 634,02 M2
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm (Len chân tường) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 282,015 M2
83 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 444,8052 M2
84 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 433,398 M2
85 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 433,398 M2
86 Xây tường gạch beton 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,1903 M3
87 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch beton 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2703 M3
88 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch beton 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3017 M3
89 Xây tường gạch beton 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,2295 M3
90 Xây tường gạch beton 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,5436 M3
91 Xây tường gạch beton 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 136,8838 M3
92 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 220,5092 M3
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.060,7316 M2
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.966,0776 M2
95 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.452,348 M2
96 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.465,134 M2
97 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 704,0063 M2
98 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.951,81 M2
99 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.621,488 M2
100 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.060,732 M2
101 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6.512,566 M2
102 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 213,772 Mét
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,06 100M2
104 Căng lưới thép (lưới mắt cáo) gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.308,9975 M2
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,66 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,67 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,49 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,44 100m
111 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
112 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
113 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
114 Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81 cái
115 Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cái
116 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54 cái
117 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 cái
118 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
119 Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
120 Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
121 Lắp đặt tê răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27-21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
122 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27-21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54 cái
123 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42-27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
124 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
125 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114-90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
126 Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
127 Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa nối, đường kính d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
128 Lắp đăt khâu răng ngoài, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
129 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
130 Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
131 Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
132 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
133 Lắp đặt chậu xí bệt + 1 vòi rữa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bộ
134 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
135 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
136 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
137 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
138 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
139 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
140 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
141 Lắp đặt vòi tắm hương 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
142 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1m3 + 1 vao phao 34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bồn
143 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 97 Bộ
144 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
145 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76 bộ
146 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
147 Lắp đặt quạt đảo trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49 cái
148 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57 Cái
149 Lắp công tắc điện loại đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 Cái
150 Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
151 Lắp cầu chì âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 101 Cái
152 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 4 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 Hộp
153 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 3 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Hộp
154 Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 2 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 Hộp
155 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 hộp
156 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 125A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
157 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
158 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
159 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
160 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 Cái
161 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.360 Mét
162 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.890 Mét
163 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 600 m
164 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
165 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 + E25mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 175 m
166 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.180 Mét
167 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 950 m
168 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn gân xoắn Þ40/50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 175 m
169 Lắp đặt máng cáp 200x50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
170 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 Hộp
171 Lắp đặt tủ điện MDB 300x400x220mm + đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
172 Lắp đặt tủ điện tầng trệt + lầu 300x400x220mm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 hộp
173 Lắp đặt tủ MSB 600x400x220 + đèn báo pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
174 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2hP Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 máy
175 Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
176 Đóng cọc chống sét Þ16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cọc
177 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng trần 25mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
178 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,875 m3
179 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,875 m3
180 Bê tông móng trụ 8,5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3824 m3
181 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột 8,5 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cột
182 Đào móng trụ BTLT 8,5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3824 m3
183 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ + Bulong khung đỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 sứ
184 Lắp đặt cáp tín hiệu Iternet 4P CAT5E Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125 10 m
185 Lắp đặt Switch 18Port Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
186 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52 Hộp
187 Lắp ổ cắm mạng Internet Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52 Cái
188 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 950 m
189 Lắp đặt máng cáp 200x50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
190 Lắp đặt tủ sever chứa SWich mạng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
C Hạng mục 2: Sân khấu ngoài trời
1 Cấp 1: Sàn cao 1m - ván ép phủ flim 18mm: Sân khấu lắp ráp theo modul tiêu chuẩn (1.22m x 1.22m); Chân sân khấu; Giằng sân khấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 163,7 M2
2 Tăng cân chỉnh mặt sàn sân khấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 138 Cái
3 Cầu thang sân khấu lắp ghép di động ở giữa sân khấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
4 Cấp 2: Sàn cao 1.4m - ván ép phủ flim 18mm: Sân khấu lắp ráp theo modul tiêu chuẩn (1.22m x 1.22m); Chân sân khấu; Giằng sân khấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 131 M2
5 Tăng cân chỉnh mặt sàn sân khấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115 Cái
6 Cầu thang sân khấu lắp ghép di động ở 2 bên hông sân khấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
7 Trụ truss 3D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64 M
8 Trụ truss đèn đánh mặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 M
9 khung đà ngang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 M
10 Khung đà dọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 M
11 Khung đà dọc treo loa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 M
12 Pa lăng kéo tay 2 tấn xích tải dài 8m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Cái
13 Lồng kéo trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Cái
14 Chân chổi trụ truss 1.3m x 1.7m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Bộ
15 Chân chổi trụ truss 1.5m x 2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Bộ
16 Đầu gá pa lăng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Cái
17 Chân để trụ truss Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Cái
18 Khung vĩ treo đèn đánh mặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Bộ
19 Dây đai Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 Sợi
20 Dây đai bẹ chịu tải kéo trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Cuộn
21 Dây đai bảo hộ an toàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 Sợi
22 Bullong liên kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 gói
23 Thảm đổ trãi sàn sân khấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cây
24 Rèm cho mặt dựng sân khấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
25 Phí vận chuyển giao hàng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Gói
26 Chi phí đi lại nhân viên kỹ thuật và thi công lắp đặt chuyển giao kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Gói
27 Trụ truss 3D 350mm x 350mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 M
28 Khung đà ngang truss 350mm x 500mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 M
29 Khung đà ngang truss 350mm x 500mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 M
30 Pa lăng kéo tay 2 tấn xích tải dài 8m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
31 Đầu gá pa lăng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
32 Lồng kéo trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
33 Chân chổi trụ truss Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
34 Cùm xoay Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 Cái
D Hạng mục 3: Nhà xe nhân viên
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1905 M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,696 M3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,026 M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2026 100M3
5 Làm lớp đệm đá 40x60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,7845 M3
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9402 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1172 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0285 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0691 Tấn
12 Xây tường thẳng gạch beton 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,223 M3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,44 M2
14 Sản xuất cột Bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4402 Tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,44 Tấn
16 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2288 Tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2288 Tấn
18 Cung cấp xà gồ thép C50x100x15x1,8mm mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 159 M
19 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5167 Tấn
20 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2879 100M2
21 CCLĐ khung thép hộp 40x40x1,4 kết hợp lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,384 M2
22 CCLĐ Bulon fi12, L=550mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64 Bộ
E Hạng mục 4: Khu vệ sinh công cộng (02 nhà)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,558 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,778 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3152 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,248 100m3
5 CCLĐ bồn tự hoại bằng nhựa chiều dài 2,3m, chiều rộng 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
6 Đóng cọc tràm, chiều dài cọc L=2,7, fi ngọn >=40m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,932 100m
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,774 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,3244 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1998 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1374 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2832 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,16 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,8836 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4578 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9712 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4852 100m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,556 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1412 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,227 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5112 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,7154 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3444 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0254 100m2
25 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,344 m3
26 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0176 m3
27 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 m3
28 Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,3824 m3
29 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0824 100m2
30 CCLĐ đòn tay thép mạ kẽm 40x80x1.4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 144 M
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0484 tấn
32 CCLĐ trần thạch, khung nổi KT 500x500 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 M2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 133,08 m2
34 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 162,792 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,12 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,89 m2
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,924 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 353,726 m2
39 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 133,08 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 151,2 m
41 Kẻ ron Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,4 M
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x40 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 172,8 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,36 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nhám chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x600mm nhám, có gờ chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 m2
46 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, hệ 1000 (SX theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,12 m2
47 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,82 m2
48 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (SX theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,64 m2
49 CCLĐ bảng mika nhà vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,62 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,52 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,78 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,46 100m
56 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
57 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
58 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
59 Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 cái
60 Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
61 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
62 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42 cái
63 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
64 Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
65 Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
66 Lắp đặt tê răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27-21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
67 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27-21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
68 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34-27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
69 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
70 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114-90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
71 Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
72 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
74 Lắp đặt chậu xí xổm có két nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
75 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
76 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
77 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
78 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
79 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
80 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
81 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
82 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
83 Lắp đặt các loại đền ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng IED Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
84 Lắp đặt các loại đền ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
85 Lắp công tắc điện loại đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
86 Lắp cầu chì âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
87 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 hộp
88 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
89 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
90 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
92 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
93 Lắp đặt hộp âm chứa 2 MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
F Hạng mục 5: Sân đường + Hệ thống thoát nước ngoài nhà
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,7273 100M3
2 CCLĐ tấm cao su mỏng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6.319,83 M2
3 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 430,1311 M3
4 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,51 M3
5 Kẻ ron bằng máy kỹ thuật KT 2000x2000x100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 175,1 M2
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6.144,73 M2
7 Lu lèn lại mặt đất nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,3343 100M2
8 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,3343 100M2
9 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8202 100M3
10 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8501 100M3
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,3343 100M2
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,2855 M3
13 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4287 M3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2735 100M3
15 CCLĐ tấm cao su mỏng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,7 M2
16 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,0787 M3
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,7 M2
18 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,1888 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4289 100M2
20 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,6201 M3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 462,319 M2
22 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1225 100M3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7073 100M3
24 CCLĐ tấm cao su mỏng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 294,49 M2
25 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,769 M3
26 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,1628 M3
27 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,2418 M3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 393,92 M2
29 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 156,01 M2
30 CCLĐ nắp hố ga dương bằng gang 900x900x60 (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 Cái
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,942 M3
32 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3445 Tấn
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9067 100M2
34 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 303 Cái
35 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 152 Cái
36 Lắp đặt cống ly tâm BTCT đúc sẵn đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 Đoạn ống
37 Lắp đặt gối đở cống BTĐS, đường kính cống D600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 96 Cái
38 Sản xuất thép hình nắp rãnh thu nước (Cung cấp, gia công) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6483 Tấn
G Hạng mục 6: Hệ thống chống sét và PCCC
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7611 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0117 100M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,526 M3
4 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,6918 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0764 100M2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4435 Tấn
7 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,5152 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4515 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,841 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7145 Tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,276 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,348 100M2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1385 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,01 Tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4096 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8542 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,473 Tấn
18 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,92 M2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 123,844 M2
20 Quét Vinkems chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 187,764 M2
21 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0368 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0074 100M2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0019 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0099 Tấn
25 Sản xuất cột Bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0476 Tấn
26 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0476 Tấn
27 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1347 Tấn
28 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,135 Tấn
29 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2417 Tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2417 Tấn
31 Lắp dựng cửa đi khung sắt (SX theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,24 M2
32 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4677 100M2
33 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,4 M2
34 Lắp đặt máy bơm động cơ điện (bơm chính) có Q=126m3/h, H=108m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Máy
35 Lắp đặt máy bơm động cơ diesel (bơm dự phòng) có Q=126m3/h, H=108m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Máy
36 Lắp đặt máy bơm động cơ điện (bơm bù áp) có Q=10,6m3/h, H=26,7m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Máy
37 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
38 Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 Mét
39 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 Mét
40 Lắp đặt trụ tiếp nước xe cứu hỏa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
41 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
42 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
43 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
44 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,6 M3
45 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,7232 M3
46 Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7 100M
47 Lắp đặt ống STK Þ76x2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 100M
48 Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100M
49 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,162 M3
50 Lắp đặt co Þ114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Cái
51 Lắp đặt co Þ76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
52 Lắp đặt co Þ60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Cái
53 Lắp đặt tê Þ114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 Cái
54 Lắp đặt tê Þ76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
55 Lắp đặt giảm Þ114/76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
56 Lắp đặt giảm Þ114/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
57 Lắp đặt giảm Þ76/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Cái
58 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
59 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
60 Lắp đặt Y lọc rác Þ60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
61 Lắp đặt Y lọc rác Þ114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
62 Lắp đặt van 1 chiều Þ60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
63 Lắp đặt van 1 chiều Þ114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cái
64 Lắp đặt van 2 chiều Þ60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cái
65 Lắp đặt van 2 chiều Þ76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
66 Lắp đặt van 2 chiều Þ114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Cái
67 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
68 Lắp đặt công tắc áp lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cái
69 Mặt bích Þ114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65 Cái
70 Mặt bích Þ76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Cái
71 Mặt bích Þ60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Cái
72 Thử áp lực đường ống cấp nước chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8 100M
73 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 148,1452 M2
74 Vật tư phụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 HT
75 Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4Zone Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
76 Lắp đặt đầu khói Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41 bộ
77 Lắp nút nhấn khẩn 24VDC (TW) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
78 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
79 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
80 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
81 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 (China) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bộ
82 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 Bộ
83 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cái
84 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 Cái
85 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 420 m
86 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 , chuông + đèn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110 m
87 Kéo rải dây điện đôi cấp nguồn, loại dây 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
88 Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
89 Lắp đặt ống Inox dài 5m, bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
90 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cọc
91 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 m
92 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 m
93 Khớp nối kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
94 Cáp lụa neo trụ 6mm² Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 m
95 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
96 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
97 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 m
98 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
99 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
H Hạng mục 7: Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà
1 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột côn cao 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Cột
2 Lắp cần đèn cao 2m, vươn xa 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Cần
3 Lắp bóng cao áp Led cao áp 120W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Chóa
4 Đào móng trụ đèn trang cao áp cao 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,888 M3
5 Đắp đất nền móng trụ đèn chiếu sáng, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1104 M3
6 Bê tông lót móng trụ đèn chiếu sáng, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,432 M3
7 Bê tông móng trụ đèn chiều sáng, rộng ≤250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,456 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1296 100m2
9 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng diện 6A cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Cái
10 Làm cầu nối cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 đầu cáp
11 Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 100m
12 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/CVV 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7 100m
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Ø32/40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 100m
14 Kéo rải dây tiếp địa 25 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
15 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cọc
16 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng Sino chứa 6MCB đơn cực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
17 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,525 m3
18 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,525 m3
I Hạng mục 8: Hệ thống cấp nước ngoài nhà
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,43 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
3 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
5 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40-27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
7 Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
8 Lắp đặt vòi tưới 1 vòi, d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
9 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
10 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,45 m3
11 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,53 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->