Gói thầu: Gói thầu số 17 Thi công xây dựng công trình Trung tâm Văn hóa tỉnh Trà Vinh (các hạng mục còn lại)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200437128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17 Thi công xây dựng công trình Trung tâm Văn hóa tỉnh Trà Vinh (các hạng mục còn lại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200425255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 16:43:00 đến ngày 2020-05-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,572,861,317 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm: Cách tích 1%* (Hạng mục 1+ Hạng mục 2 + Hạng mục 3 + Hạng mục 4 + Hạng mục 5 + Hạng mục 6 + Hạng mục 7 + Hạng mục 8) | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định: Cách tính 2,5% * (Hạng mục 1+ Hạng mục 2 + Hạng mục 3 + Hạng mục 4 + Hạng mục 5 + Hạng mục 6 + Hạng mục 7 + Hạng mục 8) | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 1: Khối hành chính + Khu thiết chế + Hội trường 200 chỗ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 308,736 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,3415 | 100M2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2996 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,9976 | Tấn |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1595 | Tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1527 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1527 | Tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp II, kích thước cọc 30x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,17 | 100M |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2629 | 100M3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,5601 | M3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8671 | 100M3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2821 | 100M3 |
| 13 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,0783 | M3 |
| 14 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,221 | M3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,473 | M3 |
| 16 | Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,1262 | M3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1715 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,422 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2626 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6889 | Tấn |
| 21 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,096 | M3 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, <= 4m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | M3 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, <= 16m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,3825 | M3 |
| 24 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, <= 16m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,912 | M3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1733 | 100M2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0253 | 100M2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5455 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2522 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2641 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3413 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0267 | Tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,9155 | M3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,3484 | 100M2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1574 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5521 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7881 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3467 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6034 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5851 | Tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,0833 | M3 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,28 | 100M2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,9045 | Tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0178 | Tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,3173 | M3 |
| 45 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,378 | 100M2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6423 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0599 | Tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,6699 | M3 |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6202 | 100M2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6393 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,148 | Tấn |
| 52 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5853 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5853 | Tấn |
| 54 | CCLĐ Bulon fi20, L=600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 55 | CCLĐ Bulon fi12, L=100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | Bộ |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5168 | Tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5168 | Tấn |
| 58 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,9318 | M2 |
| 59 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2419 | 100M2 |
| 60 | CCLĐ trần bằng tấm hợp kim nhôm 600x600 phủ sơn gia nhiệt dày 0,6mm kết hợp khung xương thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 499,58 | M2 |
| 61 | CCLĐ bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn fi1000mm, L=2300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 62 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng sửa hệ 1000, kính trắng dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,28 | M2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng sửa hệ 1000, sử dụng lá nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | M2 |
| 64 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng sửa, hệ 700, kính trắng dày 5mm (có khung nhô, bảo vệ bên trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 184,56 | M2 |
| 65 | Lắp dựng vách ngăn khung nhôm trắng sửa, hệ 700, sử dụng lá nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | M2 |
| 66 | Lắp dựng Khung nhôm trắng sửa cố định, hệ 1000, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,48 | M2 |
| 67 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 4x8cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,063 | Mét |
| 68 | Đánh véc ni tampon vào kết cấu gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,9751 | M2 |
| 69 | CCLĐ lan can cầu thang bằng inox (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,6567 | M2 |
| 70 | CCLĐ thanh inox hộp 60x120x2mm (Cách điệu cánh búp sen) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 312,66 | M |
| 71 | CCLĐ thanh sắt hộp 50x100x1.4mm sơn tĩnh điện (Cách điệu cánh hoa sen) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.615,864 | M |
| 72 | CCLĐ khung nhôm kính làm cánh sen (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,934 | M2 |
| 73 | CCLĐ nắp tole dày 1.5 ly khung sắt (nắp lổ lên mái) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | M2 |
| 74 | Lắp đặt ống STK đường kính 27x2.0mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (Làm thang lên mái) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1065 | 100 mét |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.458,73 | M2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,12 | M2 |
| 77 | Lát đá hoa cương nền, sàn, vữa mác 75, tiết diện đá <= 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,3877 | M2 |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá hoa cương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,775 | M2 |
| 79 | Ốp đá hoa cương tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,4 | M2 |
| 80 | Cung cấp và ốp tấm Alu mặt trong búp sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320,32 | M2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm (Ốp vệ sinh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 634,02 | M2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm (Len chân tường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 282,015 | M2 |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 444,8052 | M2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 433,398 | M2 |
| 85 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 433,398 | M2 |
| 86 | Xây tường gạch beton 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,1903 | M3 |
| 87 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch beton 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2703 | M3 |
| 88 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch beton 4x8x19 h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3017 | M3 |
| 89 | Xây tường gạch beton 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2295 | M3 |
| 90 | Xây tường gạch beton 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,5436 | M3 |
| 91 | Xây tường gạch beton 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,8838 | M3 |
| 92 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220,5092 | M3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.060,7316 | M2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.966,0776 | M2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.452,348 | M2 |
| 96 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.465,134 | M2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 704,0063 | M2 |
| 98 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.951,81 | M2 |
| 99 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.621,488 | M2 |
| 100 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.060,732 | M2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.512,566 | M2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 213,772 | Mét |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,06 | 100M2 |
| 104 | Căng lưới thép (lưới mắt cáo) gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.308,9975 | M2 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,67 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,49 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m |
| 111 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 112 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | cái |
| 115 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 116 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42-27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114-90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 126 | Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 127 | Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa nối, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 128 | Lắp đăt khâu răng ngoài, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu xí bệt + 1 vòi rữa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 135 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 137 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 138 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt vòi tắm hương 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1m3 + 1 vao phao 34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bồn |
| 143 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97 | Bộ |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 145 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | cái |
| 148 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | Cái |
| 149 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | Cái |
| 150 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 151 | Lắp cầu chì âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101 | Cái |
| 152 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 4 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Hộp |
| 153 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Hộp |
| 154 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt che loại 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | Hộp |
| 155 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | hộp |
| 156 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 125A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 159 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | Cái |
| 161 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.360 | Mét |
| 162 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.890 | Mét |
| 163 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 164 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 165 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 + E25mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175 | m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.180 | Mét |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 950 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn gân xoắn Þ40/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175 | m |
| 169 | Lắp đặt máng cáp 200x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 170 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | Hộp |
| 171 | Lắp đặt tủ điện MDB 300x400x220mm + đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 172 | Lắp đặt tủ điện tầng trệt + lầu 300x400x220mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 173 | Lắp đặt tủ MSB 600x400x220 + đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 174 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường loại 2hP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 176 | Đóng cọc chống sét Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 177 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng trần 25mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 178 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,875 | m3 |
| 179 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,875 | m3 |
| 180 | Bê tông móng trụ 8,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3824 | m3 |
| 181 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột 8,5 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 182 | Đào móng trụ BTLT 8,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3824 | m3 |
| 183 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ + Bulong khung đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sứ |
| 184 | Lắp đặt cáp tín hiệu Iternet 4P CAT5E | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125 | 10 m |
| 185 | Lắp đặt Switch 18Port | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 186 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | Hộp |
| 187 | Lắp ổ cắm mạng Internet | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | Cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 950 | m |
| 189 | Lắp đặt máng cáp 200x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 190 | Lắp đặt tủ sever chứa SWich mạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| C | Hạng mục 2: Sân khấu ngoài trời | |||
| 1 | Cấp 1: Sàn cao 1m - ván ép phủ flim 18mm: Sân khấu lắp ráp theo modul tiêu chuẩn (1.22m x 1.22m); Chân sân khấu; Giằng sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,7 | M2 |
| 2 | Tăng cân chỉnh mặt sàn sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138 | Cái |
| 3 | Cầu thang sân khấu lắp ghép di động ở giữa sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Cấp 2: Sàn cao 1.4m - ván ép phủ flim 18mm: Sân khấu lắp ráp theo modul tiêu chuẩn (1.22m x 1.22m); Chân sân khấu; Giằng sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131 | M2 |
| 5 | Tăng cân chỉnh mặt sàn sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115 | Cái |
| 6 | Cầu thang sân khấu lắp ghép di động ở 2 bên hông sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 7 | Trụ truss 3D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | M |
| 8 | Trụ truss đèn đánh mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | M |
| 9 | khung đà ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | M |
| 10 | Khung đà dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | M |
| 11 | Khung đà dọc treo loa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | M |
| 12 | Pa lăng kéo tay 2 tấn xích tải dài 8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 13 | Lồng kéo trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 14 | Chân chổi trụ truss 1.3m x 1.7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 15 | Chân chổi trụ truss 1.5m x 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 16 | Đầu gá pa lăng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 17 | Chân để trụ truss | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 18 | Khung vĩ treo đèn đánh mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 19 | Dây đai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Sợi |
| 20 | Dây đai bẹ chịu tải kéo trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cuộn |
| 21 | Dây đai bảo hộ an toàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Sợi |
| 22 | Bullong liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 23 | Thảm đổ trãi sàn sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cây |
| 24 | Rèm cho mặt dựng sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 25 | Phí vận chuyển giao hàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Gói |
| 26 | Chi phí đi lại nhân viên kỹ thuật và thi công lắp đặt chuyển giao kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Gói |
| 27 | Trụ truss 3D 350mm x 350mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | M |
| 28 | Khung đà ngang truss 350mm x 500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | M |
| 29 | Khung đà ngang truss 350mm x 500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | M |
| 30 | Pa lăng kéo tay 2 tấn xích tải dài 8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 31 | Đầu gá pa lăng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 32 | Lồng kéo trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 33 | Chân chổi trụ truss | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 34 | Cùm xoay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| D | Hạng mục 3: Nhà xe nhân viên | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1905 | M3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,696 | M3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,026 | M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2026 | 100M3 |
| 5 | Làm lớp đệm đá 40x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | M3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7845 | M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9402 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1172 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0285 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0691 | Tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch beton 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,223 | M3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,44 | M2 |
| 14 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4402 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | Tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2288 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2288 | Tấn |
| 18 | Cung cấp xà gồ thép C50x100x15x1,8mm mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159 | M |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5167 | Tấn |
| 20 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2879 | 100M2 |
| 21 | CCLĐ khung thép hộp 40x40x1,4 kết hợp lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,384 | M2 |
| 22 | CCLĐ Bulon fi12, L=550mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | Bộ |
| E | Hạng mục 4: Khu vệ sinh công cộng (02 nhà) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,558 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,778 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3152 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,248 | 100m3 |
| 5 | CCLĐ bồn tự hoại bằng nhựa chiều dài 2,3m, chiều rộng 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Đóng cọc tràm, chiều dài cọc L=2,7, fi ngọn >=40m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,932 | 100m |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,774 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3244 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1998 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1374 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2832 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,16 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8836 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4578 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9712 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4852 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,556 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1412 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,227 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5112 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7154 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3444 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0254 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,344 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0176 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,3824 | m3 |
| 29 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0824 | 100m2 |
| 30 | CCLĐ đòn tay thép mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | M |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0484 | tấn |
| 32 | CCLĐ trần thạch, khung nổi KT 500x500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | M2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,08 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,792 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,12 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,89 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,924 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 353,726 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,08 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,2 | m |
| 41 | Kẻ ron | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,4 | M |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x40 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,8 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,36 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nhám chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x600mm nhám, có gờ chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, hệ 1000 (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,12 | m2 |
| 47 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,82 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 49 | CCLĐ bảng mika nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,78 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 60 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 61 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34-27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114-90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 71 | Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu xí xổm có két nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt các loại đền ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng IED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đền ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 85 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 86 | Lắp cầu chì âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | hộp |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 93 | Lắp đặt hộp âm chứa 2 MCB đơn cực + mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| F | Hạng mục 5: Sân đường + Hệ thống thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,7273 | 100M3 |
| 2 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.319,83 | M2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 430,1311 | M3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,51 | M3 |
| 5 | Kẻ ron bằng máy kỹ thuật KT 2000x2000x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175,1 | M2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.144,73 | M2 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đất nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,3343 | 100M2 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,3343 | 100M2 |
| 9 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8202 | 100M3 |
| 10 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8501 | 100M3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,3343 | 100M2 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2855 | M3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4287 | M3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2735 | 100M3 |
| 15 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,7 | M2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,0787 | M3 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 300x300x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,7 | M2 |
| 18 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1888 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4289 | 100M2 |
| 20 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,6201 | M3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 462,319 | M2 |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1225 | 100M3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7073 | 100M3 |
| 24 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 294,49 | M2 |
| 25 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,769 | M3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,1628 | M3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2418 | M3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 393,92 | M2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,01 | M2 |
| 30 | CCLĐ nắp hố ga dương bằng gang 900x900x60 (theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | Cái |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,942 | M3 |
| 32 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3445 | Tấn |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9067 | 100M2 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 303 | Cái |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152 | Cái |
| 36 | Lắp đặt cống ly tâm BTCT đúc sẵn đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt gối đở cống BTĐS, đường kính cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | Cái |
| 38 | Sản xuất thép hình nắp rãnh thu nước (Cung cấp, gia công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6483 | Tấn |
| G | Hạng mục 6: Hệ thống chống sét và PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7611 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0117 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,526 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,6918 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0764 | 100M2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4435 | Tấn |
| 7 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5152 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4515 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,841 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7145 | Tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,276 | M3 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,348 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1385 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,01 | Tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4096 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8542 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,473 | Tấn |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,92 | M2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,844 | M2 |
| 20 | Quét Vinkems chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 187,764 | M2 |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0368 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0074 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0019 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0099 | Tấn |
| 25 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0476 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0476 | Tấn |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1347 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | Tấn |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2417 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2417 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa đi khung sắt (SX theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,24 | M2 |
| 32 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4677 | 100M2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,4 | M2 |
| 34 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện (bơm chính) có Q=126m3/h, H=108m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 35 | Lắp đặt máy bơm động cơ diesel (bơm dự phòng) có Q=126m3/h, H=108m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 36 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện (bơm bù áp) có Q=10,6m3/h, H=26,7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 37 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 38 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | Mét |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | Mét |
| 40 | Lắp đặt trụ tiếp nước xe cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 42 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 44 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,6 | M3 |
| 45 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,7232 | M3 |
| 46 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7 | 100M |
| 47 | Lắp đặt ống STK Þ76x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100M |
| 48 | Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100M |
| 49 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | M3 |
| 50 | Lắp đặt co Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 51 | Lắp đặt co Þ76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 52 | Lắp đặt co Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 53 | Lắp đặt tê Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 54 | Lắp đặt tê Þ76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 55 | Lắp đặt giảm Þ114/76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 56 | Lắp đặt giảm Þ114/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 57 | Lắp đặt giảm Þ76/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 60 | Lắp đặt Y lọc rác Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 61 | Lắp đặt Y lọc rác Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 62 | Lắp đặt van 1 chiều Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 63 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 64 | Lắp đặt van 2 chiều Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 65 | Lắp đặt van 2 chiều Þ76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 66 | Lắp đặt van 2 chiều Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 67 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 69 | Mặt bích Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | Cái |
| 70 | Mặt bích Þ76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 71 | Mặt bích Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 72 | Thử áp lực đường ống cấp nước chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8 | 100M |
| 73 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,1452 | M2 |
| 74 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 75 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4Zone | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt đầu khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | bộ |
| 77 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC (TW) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 81 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 (China) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Bộ |
| 83 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 84 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 85 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 86 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 , chuông + đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 87 | Kéo rải dây điện đôi cấp nguồn, loại dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống Inox dài 5m, bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 90 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 91 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 92 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 93 | Khớp nối kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 95 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | m |
| 98 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| H | Hạng mục 7: Hệ thống điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột côn cao 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cột |
| 2 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn xa 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cần |
| 3 | Lắp bóng cao áp Led cao áp 120W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Chóa |
| 4 | Đào móng trụ đèn trang cao áp cao 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,888 | M3 |
| 5 | Đắp đất nền móng trụ đèn chiếu sáng, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1104 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng trụ đèn chiếu sáng, chiều rộng ≤250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | M3 |
| 7 | Bê tông móng trụ đèn chiều sáng, rộng ≤250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,456 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1296 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng diện 6A cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 10 | Làm cầu nối cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | đầu cáp |
| 11 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/CXV/DSTA 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 100m |
| 12 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/CVV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Ø32/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | 100m |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa 25 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cọc |
| 16 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng Sino chứa 6MCB đơn cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 17 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp ngầm vĩa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,525 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,525 | m3 |
| I | Hạng mục 8: Hệ thống cấp nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,43 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40-27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tưới 1 vòi, d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,45 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,53 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi