Gói thầu: Thi công xây dựng (hàng rào, nhà xe, sân vườn)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200438501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (hàng rào, nhà xe, sân vườn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200437985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 16:36:00 đến ngày 2020-04-23 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,151,436,572 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả theo chương V | 1 | Khoản |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào, san đất tạo mặt bằng làm sân | Mô tả theo chương V | 2.190 | m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả theo chương V | 21,9 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 219 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2.190 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 30x30cm | Mô tả theo chương V | 2.190 | m2 |
| C | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 36 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả theo chương V | 13,14 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 22,86 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 13,14 | m3 |
| 5 | Đặt gạch 40x40 làm dấu | Mô tả theo chương V | 450 | viên |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 5,292 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,296 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,394 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,628 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,2608 | 100m2 |
| 11 | Bu long M16 L=400 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 13 | Ống xiết CABLE thép hình chữ U | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Bu long M24 L=1000 | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Kẹp móc đi dây | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m | Mô tả theo chương V | 6 | cột |
| 17 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x6mm2 | Mô tả theo chương V | 180 | m |
| 18 | Tủ điều khiển chiếu sáng ngoài trời | Mô tả theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 19 | Bộ hẹn giờ điều khiển chiếu sáng | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cọc tiếp đất cột đèn+ tủ đèn | Mô tả theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 21 | Cáp đồng trần 22mm2 | Mô tả theo chương V | 14 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả theo chương V | 0,18 | 100m |
| 23 | Lơi nhựa PVC D49 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| D | MƯƠNG VÀ CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,507 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,5921 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 12,6525 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 297,2575 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 4,225 | m3 |
| 6 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả theo chương V | 1,12 | m3 |
| 7 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 102,472 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 574,4 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 170,8 | m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 30,864 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 1,8054 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,9614 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 2,0055 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả theo chương V | 533,75 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=400mm | Mô tả theo chương V | 0,14 | 100m |
| 16 | CCLD gối cống BT đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| E | BẬC CẤP VÀ TALUY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 14,2343 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 9,7486 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 12,9527 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 3,7855 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 7,9 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 15,9904 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 71,408 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 16,1968 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 11,623 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 8,3682 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 156,652 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 156,0912 | m3 |
| 13 | Ốp taluy gạch lỗ xi măng dày 5cm | Mô tả theo chương V | 243,6565 | m2 |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 24,57 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 19,185 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 5,385 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 1,26 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,125 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,1715 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,103 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo chương V | 0,1027 | tấn |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,4234 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Mô tả theo chương V | 0,4234 | tấn |
| 11 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả theo chương V | 0,989 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả theo chương V | 0,989 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,2856 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,2856 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo chương V | 50,8691 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,8415 | 100m2 |
| G | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả theo chương V | 49,8393 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Mô tả theo chương V | 3,0132 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo chương V | 52,8525 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,3034 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,57 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 21,3333 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 9,7007 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 2,94 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 6,0667 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,2549 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo chương V | 0,5973 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 7,7818 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,8351 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,1768 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,8947 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,3212 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,6113 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 30,127 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 3,638 | m3 |
| 21 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,457 | m3 |
| 22 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,64 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 282,635 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 49,12 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 85,81 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 218,4 | m |
| 27 | ốp đá chẻ chân móng | Mô tả theo chương V | 72,76 | m2 |
| 28 | ốp đá nhám trang trí 100*200 | Mô tả theo chương V | 3,32 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả theo chương V | 13,68 | m2 |
| 30 | Sơn gai cột hàng rào | Mô tả theo chương V | 8,768 | m2 |
| 31 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả theo chương V | 206,555 | m2 |
| 32 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 353,33 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 211,595 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 353,33 | m2 |
| 35 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả theo chương V | 23,7925 | 1m2 |
| 36 | Sản xuất cửa song sắt | Mô tả theo chương V | 10,4 | 1m2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo chương V | 68,385 | m2 |
| 38 | SXLD Đầu trụ cổng phụ | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi