Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200433743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200406669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách địa phương tỉnh bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 15:30:00 đến ngày 2020-04-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,180,066,777 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9604 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4464 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,51 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,002 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,14 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1321 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9289 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0854 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7951 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,755 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1058 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5874 | tấn |
| 13 | Cốp pha gỗ giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,357 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0186 | 100m3 |
| 15 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,175 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6067 | m3 |
| 17 | Xây móng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2438 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,89 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,89 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,6671 | m3 |
| 21 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0672 | m3 |
| 24 | Xây móng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | m3 |
| 25 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0687 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2862 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2862 | m2 |
| 28 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1826 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3765 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp màu vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,9281 | m2 |
| 31 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 tầng 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,4544 | m3 |
| 32 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7769 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài tầng 1 , dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,176 | m2 |
| 34 | Trát tường trong tầng 1, dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 192,9254 | m2 |
| 35 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 tầng 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,8906 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài tầng 2, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,969 | m2 |
| 37 | Trát tường trong tầng 2, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,1274 | m2 |
| 38 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 tầng 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,9949 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 tầng 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,529 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 tầng 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 200,061 | m2 |
| 41 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0224 | m3 |
| 42 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,9784 | m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 2 lỗ, xây lan can, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4127 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 tầng 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,4548 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,88 | m |
| 46 | Lát đá mặt tay vịn lan can màu vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1751 | m2 |
| 47 | Bê tông chi tiết mặt đứng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6624 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép chi tiết mặt đứng ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0947 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép chi tiết mặt đứng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3022 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ chi tiết mặt đứng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5719 | 100m2 |
| 51 | Trát chi tiết mặt đứng vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,19 | m2 |
| 52 | Sản xuất lan can bằng thép INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1483 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,8928 | m2 |
| 54 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,312 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2265 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4663 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5763 | 100m2 |
| 58 | Trát lanh tô, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,63 | m2 |
| 59 | Láng tạo dốc ô văng, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,6759 | m2 |
| 60 | Bê tông khung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,78 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép khung ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2848 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, khung ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,575 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép khung ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2861 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ cột khung | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0287 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ dầm khung | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2845 | 100m2 |
| 66 | Trát cột khung dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 157,286 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,9466 | m2 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,1164 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8279 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4048 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3999 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9403 | 100m2 |
| 73 | Trát dầm, sườn XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 188,9557 | m2 |
| 74 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,95 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8114 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1382 | 100m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 387,016 | m2 |
| 78 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,946 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4116 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3004 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cốn thang ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0948 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5668 | 100m2 |
| 83 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,1596 | m2 |
| 84 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5444 | m3 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang màu vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,948 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 cạnh bậc màu vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,226 | m2 |
| 88 | Sản xuất lan can thép INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0286 | tấn |
| 89 | Sản xuất hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2441 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,435 | m2 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1024 | m3 |
| 92 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3165 | m2 |
| 95 | Bê tông thang lên mái nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0462 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ thang lên mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0042 | 100m2 |
| 97 | Tôn phẳng che lỗ lên mái dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1086 | kg |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 99 | Cửa đi panô kính sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,6772 | m2 |
| 100 | Cửa sổ pano kính sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,4888 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,545 | m2 |
| 102 | Khuôn cửa đơn dày 1,5mm (khuôn hở) kt:60x80x10x1,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 135,15 | m |
| 103 | Khuôn cửa đơn dày 1,5mm (khuôn kín) kt:60x80x10x1,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,14 | m |
| 104 | Cửa sổ khuôn nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,5128 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,5128 | m2 |
| 106 | Vách kính khuôn nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,1272 | m2 |
| 107 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,1272 | m2 |
| 108 | Chốt ngang to | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Khóa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 110 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,818 | m2 |
| 111 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3851 | tấn |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,72 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,6934 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm tầng 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,9707 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm tầng 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,2352 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm tầng 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106,5292 | m2 |
| 117 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 120x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,5896 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,343 | m2 |
| 119 | Ốp tường KT gạch 300x450mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,155 | m2 |
| 120 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,9342 | m2 |
| 121 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5282 | m3 |
| 122 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây thu hồi cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6867 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,724 | m2 |
| 124 | Cửa chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | m2 |
| 126 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0932 | tấn |
| 127 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0932 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,1118 | m2 |
| 129 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,699 | 100m2 |
| 130 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 432,0212 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.509,8753 | m2 |
| 132 | Láng sênô dày 1cm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,729 | m2 |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm (nhân công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 136 | Cút nhựa 90 độ D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | Cút nhựa 135 độ D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 138 | Cút nhựa 90 độ D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 139 | Cút nhựa 135 độ D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm (nhân công lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 141 | Phễu thu nước D90, D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 142 | ống lồng thép qua sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 143 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 144 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông Đoạn ống dài 8m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 146 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 147 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 148 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 149 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 212 | m |
| 150 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115 | m |
| 151 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 346 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 582 | m |
| 153 | Lắp đặt Đèn LED tròn sát trần 18w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn LED gắn tường 14w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 157 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 3 pha <=50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Hộp đựng ATTOMAT 1 át | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | hộp |
| 163 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 164 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 165 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 167 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hạt |
| 168 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | hạt |
| 169 | Hạt công tắc 3 cực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hạt |
| 170 | Lắp đặt hộp nối KT <=50x80mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 171 | Hộp điện 300x400x250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 172 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3233 | m3 |
| 173 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3233 | m3 |
| 174 | Dây tiếp địa M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 175 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 176 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,54 | m3 |
| 177 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,54 | m3 |
| 178 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 180 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,4 | m |
| 181 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,68 | m |
| 182 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m |
| 183 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 184 | Bật thép D10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0026 | tấn |
| 186 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0026 | tấn |
| 187 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1296 | 100m3 |
| 188 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1675 | m3 |
| 189 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | 100m3 |
| 190 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1675 | m3 |
| 191 | Bê tông móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7637 | m3 |
| 192 | Xây bể Bể tự hoại gạch không nung đặc vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4054 | m3 |
| 193 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,817 | m2 |
| 194 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 lần 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,5186 | m2 |
| 195 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM M75 lần 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,5186 | m2 |
| 196 | Láng bể dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,817 | m2 |
| 197 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,3356 | m2 |
| 198 | Láng nắp bể tự hoại không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,6704 | m2 |
| 199 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 200 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan fi<=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0595 | tấn |
| 201 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 202 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 203 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 207 | Bộ phụ kiện phòng tắm 8 chi tiết | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 208 | Gương 800x1000x5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 209 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 210 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 211 | ống xả xi phong INOX chữ P | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 214 | LĐ ống nhựa PVC đk 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 217 | cút nhựa 45 độ đk 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 218 | cút nhựa 90 độ đk 34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 219 | cút nhựa 90 độ đk 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 220 | cút nhựa 90 độ đk 48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 221 | Tê nhựa 90 độ đk 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 222 | Tê nhựa 90 độ đk 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 223 | Côn thu nhựa đk 110x48 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 224 | Côn thu nhựa đk 75x34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút, côn, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút, tê, côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR ĐK 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 232 | LĐ ống nhựa chịu nhiệt PPR, đk 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 233 | LĐ ống nhựa chịu nhiệt PPR, đk 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 234 | côn nhựa chịu nhiệt PPR, đk 50x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 235 | côn nhựa chịu nhiệt PPR, đk 32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 236 | cút chếch nhựa chịu nhiệt PPR, đk 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 237 | cút nhựa chịu nhiệt PPR, đk 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 238 | cút nhựa chịu nhiệt PPR, đk 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 239 | cút nhựa chịu nhiệt PPR, đk 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 240 | cút nhựa chịu nhiệt ren trong PPR, đk 20x15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 241 | cút nhựa chịu nhiệt ren ngoài PPR, đk 20x15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 245 | tê nhựa chịu nhiệt PPR, đk 50x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 246 | tê nhựa chịu nhiệt PPR, đk 32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 247 | Măng sông nhựa chịu nhiệt PPR, đk 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 248 | Măng sông nhựa chịu nhiệt PPR, đk 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 249 | Rắc co nhựa chịu nhiệt PPR ren trong, đk 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 250 | Rắc co nhựa chịu nhiệt PPR ren ngoài, đk 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút, măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút, măng sông nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút, tê, côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt côn, cút, tê, măng sông, rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 255 | Sản xuất khung đỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0247 | tấn |
| 256 | Lắp dựng khung đỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0247 | tấn |
| 257 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1779 | m2 |
| 258 | Lát đá mặt bệ màu đen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9865 | m2 |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 261 | cút nhựa chịu nhiệt PPR, đk 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 262 | cút nhựa chịu nhiệt PPR, đk 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 263 | Nối ren ngoài nhựa chịu nhiệt PPR, đk 40x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 264 | Nối ren ngoài nhựa chịu nhiệt PPR, đk 25x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 265 | Rắc co ren ngoài nhựa chịu nhiệt PPR, đk 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 266 | Rắc co ren ngoài nhựa chịu nhiệt PPR, đk 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt cút, nối ren nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút, nối ren nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 269 | Kép kẽm D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 270 | Khớp nối gioăng cao su D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 273 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 274 | Van phao điện tự động đóng ngắt máy bơm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 275 | Máy bơm (Công suất: 1,5kW/2HP; Cột áp: 52,8 - 32,4 m; Lưu lượng: 1,2 - 7,2 m³/h) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HTKT NGOÀI NHÀ, CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN KHẤU, THÁO DỠ | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cho bê tông sân, đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4961 | m3 |
| 4 | Lát gạch đất gốm KT gạch 300x300mm, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,92 | m2 |
| 5 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0909 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,697 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,697 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,182 | m3 |
| 9 | Xây bậc bằng gạch 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0227 | m3 |
| 10 | Lát gạch gốm bậc tam cấp, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,7045 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 13 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0006 | 100m3 |
| 14 | Xây móng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 15 | Xây gạch 2 lỗ , xây cột, trụ chiều cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2419 | m3 |
| 16 | Trát cột dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8712 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào trụ cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6872 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào trụ cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0668 | m2 |
| 19 | Sản xuất biển cổng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0582 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0582 | tấn |
| 21 | Tấm ALUMINIUM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,64 | m2 |
| 22 | Chữ ALUMINIUM cao 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | chữ |
| 23 | Chữ ALUMINIUM cao 80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73 | chữ |
| 24 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0955 | tấn |
| 25 | Sản xuất trụ cổng bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1252 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2207 | tấn |
| 27 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1205 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,384 | m2 |
| 29 | Sơn cổng sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,716 | m2 |
| 30 | Bánh xe sắt cổng mở | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Bản lề goong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Khoá cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lưỡi mác đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 34 | Lắp đặt cáp 3 pha CU/XLPE/PVC 3x10+1x16 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 36 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 196,196 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1131 | tấn |
| 38 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140,9232 | m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,7598 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1751 | m3 |
| 41 | Đào xúc đất, BT nền máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7026 | 100m3 |
| 42 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,34 | m2 |
| 43 | Phá dỡ hoa sắt loại đơn giản, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,7 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,516 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7447 | tấn |
| 46 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94,0808 | m2 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,5561 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,235 | m3 |
| 49 | Đào xúc đất, BT nền máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4678 | 100m3 |
| 50 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,56 | m2 |
| 51 | Phá dỡ hoa sắt loại đơn giản, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131,516 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4741 | tấn |
| 54 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 91,6696 | m2 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,1266 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6112 | m3 |
| 57 | Đào xúc đất, BT nền máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4445 | 100m3 |
| 58 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,72 | m2 |
| 59 | Phá dỡ hoa sắt loại đơn giản, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 99,176 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3575 | tấn |
| 62 | Tháo dỡ trần, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,8512 | m2 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,971 | m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0471 | m3 |
| 65 | Đào xúc đất, BT nền máy đào <=0,8m3, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3329 | 100m3 |
| 66 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,54 | m2 |
| 67 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 68 | Đào rãnh, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2537 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0846 | 100m3 |
| 70 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2478 | m3 |
| 71 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7007 | m3 |
| 72 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,076 | m2 |
| 73 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,746 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan fi<=10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1764 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1973 | 100m2 |
| 76 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2899 | m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0143 | 100m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6919 | m3 |
| 80 | Xây hố ga bằng gạch 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6966 | m3 |
| 81 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,512 | m2 |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6422 | m3 |
| 83 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 84 | Đào móng hàng rào gạch đặc thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,6875 | m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0656 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0219 | 100m3 |
| 87 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,625 | m3 |
| 88 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8333 | m3 |
| 89 | Trát trụ hàng rào gạch đặc, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,984 | m2 |
| 90 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,7436 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 287,1924 | m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 348,1764 | m2 |
| 93 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1752 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 373,0682 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ 4 LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 ( hệ số mái vát:1,2 ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,891 | 100m3 |
| 2 | Đào móng tường, bó nền, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,288 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,791 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,23 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1394 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0811 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0866 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7953 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,98 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0859 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4521 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2718 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0165 | 100m3 |
| 14 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,4185 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5875 | m3 |
| 16 | Xây móng gạch không nung, dày <= 33 cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9041 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài móng, dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,8395 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,8395 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,609 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,9371 | m3 |
| 21 | Bê tông hè, lót bậc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2472 | m3 |
| 22 | Đào móng tay vịn bậc thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6987 | m3 |
| 23 | Đắp đất móng tay vịn bậc, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2329 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng tay vịn bậc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2736 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 2 lỗ xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1282 | m3 |
| 26 | Trát tay vịn bậc dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1819 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1819 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt tay vịn màu vàng PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4784 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 2 lỗ xây bậc dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0625 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp màu vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8648 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,9872 | m2 |
| 32 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3116 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 tầng 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,7519 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài tầng 1, dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,325 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 179,965 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 tầng 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,5155 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài tầng 2, dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,285 | m2 |
| 38 | Trát tường trong tầng 2, dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 173,765 | m2 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7224 | m3 |
| 40 | Trát ốp cột, dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,93 | m2 |
| 41 | Trát đắp phào kép đầu, chân cột, VXM cát mịn M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,28 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ tường 2 bên nhà, VXM cát mịn M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,6 | m |
| 43 | Xây lan can bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6792 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài lan can tầng 1,2 dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,7128 | m2 |
| 45 | Sản xuất lan can INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1887 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,1344 | m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2097 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3731 | 100m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,306 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,53 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,53 | m2 |
| 54 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,616 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1319 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3112 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3549 | 100m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,1104 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,3832 | m2 |
| 60 | Bê tông khung SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,426 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép khung, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2458 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép khung ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3734 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép khung ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5391 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ cột khung | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4314 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ dầm khung | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1673 | 100m2 |
| 66 | Trát cột khung dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,548 | m2 |
| 67 | Trát dầm khung, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,7828 | m2 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,5768 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9503 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8929 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4756 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7379 | 100m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 173,4138 | m2 |
| 74 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,903 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0141 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3116 | 100m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 331,16 | m2 |
| 78 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,255 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2143 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cầu thang ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3179 | 100m2 |
| 82 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,5434 | m2 |
| 83 | Xây bậc bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7722 | m3 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang màu vàng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,08 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,2486 | m2 |
| 86 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào cạnh cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,222 | m2 |
| 87 | Sản xuất lan can INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0732 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,08 | m2 |
| 89 | Bê tông lót móng chân thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1024 | m3 |
| 90 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0182 | tấn |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0182 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3617 | m2 |
| 93 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0048 | 100m2 |
| 95 | Tôn dày 0,4mm che lỗ lên mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m2 |
| 96 | Cửa đi pano kính sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,3536 | m2 |
| 97 | Cửa sổ pano kính sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,8752 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 99 | Khuôn cửa đơn dày 1,5mm ( khuôn hở ) kt 60x80x10x1,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,84 | m |
| 100 | Khuôn cửa đơn dày 1,5mm ( khuôn kín ) kt: 60x80x10x1,5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,16 | m |
| 101 | Cửa sổ khuôn nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,4367 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,4367 | m2 |
| 103 | Vách kính khuôn nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0433 | m2 |
| 104 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0433 | m2 |
| 105 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,894 | tấn |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,7219 | m2 |
| 108 | Cửa chớp nhôm lật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,436 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,436 | m2 |
| 110 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,132 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 tầng 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156,875 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 tầng 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 138,4385 | m2 |
| 113 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5256 | m2 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5306 | m3 |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6447 | m3 |
| 116 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4241 | m3 |
| 117 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4799 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5009 | tấn |
| 119 | Thép néo xà gồ D6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 120 | Sơn xà gồ thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,807 | m2 |
| 121 | Xây thu hồi bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5509 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1264 | m2 |
| 123 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0092 | 100m2 |
| 124 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,8296 | m2 |
| 125 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 301,7956 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.116,1676 | m2 |
| 127 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,626 | m3 |
| 128 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1063 | 100m3 |
| 129 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Kéo rải dây chống sét dưới mái loại d=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,16 | m |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,6 | m |
| 133 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 134 | Bật sắt giữ dây trên mái D10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0034 | tấn |
| 136 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0034 | tấn |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 364 | m |
| 144 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 147 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Hộp đựng ATTOMAT 1 át | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 151 | Hộp điện 400x600x250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 152 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 156 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hạt |
| 157 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | hạt |
| 158 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 159 | Dây đồng trần M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 160 | Lắp đặt hộp nối KT <=60x60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 161 | Đào móng chôn cọc tiếp địa thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3233 | m3 |
| 162 | Đắp đất móng chôn cọc tiếp địa thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3233 | m3 |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3504 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,372 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 166 | Cút nhựa 90 độ D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 167 | Cút nhựa 135 độ D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 168 | Cút nhựa 90 độ D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 169 | Cút nhựa 135 độ D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 171 | Phễu thu nước D90, D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 172 | ống lồng thép qua sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 173 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 174 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông Đoạn ống dài 8m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi