Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải cho Nhà nghỉ dưỡng Phương Đông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200425267-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải cho Nhà nghỉ dưỡng Phương Đông
Số hiệu KHLCNT 20200412231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 195 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 16:36:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,167,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
2 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m
4 Phát quang dọc hai bên đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,67 m2
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D;6 m, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,095 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,284 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,04 m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly &lt;&#x3D;7 km bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,284 100m3
9 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7 m2
11 Ca bơm nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
13 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m3
14 Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=16m, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,44 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2062 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày >45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0606 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày >45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3694 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày >45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2356 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,805 tấn
21 Gioăng cao su V20 chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4
22 Quét dung dịch chống thấm trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,52 m2
23 Nắp gang đúc KT 720x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
24 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1224 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7552 m3
27 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,864 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày >45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1952 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6195 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1126 100m2
31 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5348 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4519 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2874 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày >45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1184 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3392 m3
39 Ván khuôn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5489 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0257 tấn
45 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6831 m3
46 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,21 m2
47 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,232 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8624 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4416 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,332 m2
51 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m2
52 Sơn chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,21 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,868 m2
55 Xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m
56 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2208 100m2
57 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2 m
58 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4324 m2
59 Cửa đi hệ Xingfa 1 cánh mở quay (pano trênkính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
60 Cửa sổ hệ XIngfa 1-2 cánh mở trượt, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
61 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
62 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh ray nhôm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m
65 Lắp cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Cách âm phòng máy thổi khí bằng tấm ROCK WOOL và thạch cao nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,108 m2
67 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
68 Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 1 m3
69 Bê tông móng, đá 4x6, rộng ≤250cm, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 1 m3
70 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 1m2
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,164 m3
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m3
73 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0938 100m2
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1964 tấn
75 Mài mặt bê tông hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5 m2
76 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,6125 m3
77 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,384 m3
78 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,384 m3
79 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,6814 m3
80 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8968 100m3
81 Vận chuyển đất tiếp cự ly &lt;&#x3D;7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8968 100m3
82 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,9088 m3
83 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4 10m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,993 100m
85 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,8833 cái
86 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
88 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
90 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
92 Hố ga thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 hố ga
93 Bê tông móng, đá 4x6, rộng ≤250cm, vữa BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 1 m3
94 Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa BT M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3181 1 m3
95 Xây tường thẳng, dày ≤60, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3353 m3
96 Trát tường trong, Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,048 m2
97 Sơn chống thấm trong Hố van SIKA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,048
98 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,8492 m3
99 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9652 m3
100 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3988 100m3
101 Vận chuyển đất tiếp cự ly &gt;7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3988 100m3
102 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 m3
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
105 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0304 m3
106 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2322 tấn
107 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8904 tấn
108 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
109 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 tấn
110 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9494 100m2
111 Xây tường cong nghiêng vặn võ đỗ, bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3989 m3
112 Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,808 m2
113 Sơn chống thấm bể gom bằng Flinkote Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,56 m2
114 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9216 m3
115 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
116 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1846 100kg
117 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9972 100kg
118 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
119 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2112 tấn
120 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
121 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
124 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
125 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
126 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
127 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m
129 Vật tư phụ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
130 Lắp đặt ống SUS201 DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
131 Lắp đặt ống SUS201 DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 m
132 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
133 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
134 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
135 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
136 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
137 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
138 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
139 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
140 Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 Cái
141 Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 Cái
142 Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Cái
143 Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 Cái
144 Lắp đặt tê nhựa nối măng sông fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Cái
145 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
147 Chếch nhựa 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
148 Chếch nhựa 69 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
149 Chếch nhựa 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
150 Lắp đặt ba chạc 45o nhựa uPVC Class 3, D75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
151 Lắp đặt ba chạc 45o nhựa uPVC Class 3, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
152 Lắp đặt ba chạc 45o nhựa uPVC Class 3, D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
153 Lắp đặt ba chạc 45o nhựa uPVC Class 3, D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
154 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
155 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
157 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
158 Van xả 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
159 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
160 Zac co nhựa 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
161 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
162 Van một chiều đồng lá lật, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
163 Van một chiều đồng lá lật, D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Ren ngoài nhựa uPVC Class 3, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
165 Ren ngoài nhựa uPVC Class 3, D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
166 Ren trong nhựa uPVC Class 3, D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Cái
167 Ren trong nhựa uPVC Class 3, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
168 Ren trong nhựa uPVC Class 3, D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
169 Giăng cao su mặt bích DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
170 Gioăng cao su mặt bích DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
171 Thanh trượt bơm SUS201, D34mm, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Đoạn
172 Thanh trượt bơm SUS201, D34mm, L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Đoạn
173 Van bướm thân gang cánh inox DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
174 Mặt bích SUS DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
175 Côn thu SUS201 DN80/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
176 Cút SUS201 DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
177 Cút SUS201 DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
178 Tê SUS201 DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
179 Chếch SUS201 DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
180 Đầu ren ngoài SUS201 DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
181 Lắp đặt hộp Inox 48x48x3mm, L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Đoạn
B HẠNG MỤC 2: PHẦN THIẾT BỊ
I.Bể gom
1 Giỏ vớt rác bể gom Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Bơm nước thải chìm bể gom Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Phao điện báo mực nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
C Bể tách mỡ
1 Giỏ vớt rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
D Bể điều hòa
1 Giỏ vớt rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Bơm nước thải chìm bể điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Đĩa phân phối khí bể điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
4 Phao điện báo mực nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
5 Thiết bị đo lưu lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
E Bể sinh học AO
1 Module xử lý sinh học AO Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 TB
F Ngăn thiếu khí
1 Máy khuấy chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
G Ngăn hiếu khí
1 Đệm vi sinh dạng cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m3
2 Bơm tuần hoàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Máy thổi khí cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Đĩa phân phối khí sinh học Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
H Ngăn lắng
1 Bơm bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
I Ngăn khử trùng
1 Bồn chứa hóa chất NaClO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
2 Bơm định lượng khử trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
J Các hạng mục phụ trợ
1 Bộ chia lưu lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
K Tủ điện điều khiển trong nhà điều hành
1 Lắp đặt vỏ tủ trong nhà 1 lớp cánh tôn <br/>1.5mm sơn tĩnh điện màu RAL 7035 cao1700mm*rộng800mm*sâu450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Lắp đặt Aptomat - MCCB-3P-75A/22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Lắp đặt Aptomat - MCB-3P-10A/6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Lắp đặt Aptomat - MCB-3P-6A/6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
5 Lắp đặt Aptomat - MCB-2P-6A/6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Lắp đặt Aptomat - MCB-2P-6A/6KA ( cho mạch điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Lắp đặt Aptomat - MCB-2P-16A/6KA ( Ổ cắm và chiếu sáng phòng điều khiển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
L Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp 2.2kW
1 Lắp đặt Contactor 3P 9A 220VAC Coil Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Lắp đặt Rơ le nhiệt 4~6A+ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Lắp đặt Đèn báo 24V màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Lắp đặt Đèn báo 24V màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Lắp đặt Chuyển mạch 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
M Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp 0.4kW
1 Lắp đặt Contactor 3P 9A 220VAC Coil Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Lắp đặt Rơ le nhiệt 1.6-2.5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Lắp đặt Đèn báo 24V màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Lắp đặt Đèn báo 24V màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Lắp đặt Chuyển mạch 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
N Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp 0.15kW
1 Lắp đặt Contactor 3P 9A 220VAC Coil Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
2 Lắp đặt Rơ le nhiệt 1-1.6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
3 Lắp đặt Đèn báo 24V màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
4 Lắp đặt Đèn báo 24V màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
5 Lắp đặt Chuyển mạch 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
O Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp 1P 0.045kW
1 Lắp đặt Contactor 3P 9A 220VAC Coil Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Lắp đặt Rơ le nhiệt 0.63-1A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Lắp đặt Đèn báo 24V màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Lắp đặt Đèn báo 24V màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Lắp đặt Chuyển mạch 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Lắp đặt Nút nhấn dừng khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Lắp đặt Còi báo lỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Lắp đặt Nút nhấn dừng còi (không đèn, màu đen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Lắp đặt Chuyển mạch 3VT Auto/OFF/Man Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
P Lắp đặt Hệ thống PLC và chương trình điều khiển
1 Lắp đặt Bộ điều khiển lập trình PLC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt Modul 16DI/10DO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt Modul 16DI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
4 Lắp đặt Màn hình điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt Rơ le trung gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt Bộ nguồn điều khiển 220VAC/24VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt Đèn báo 24V màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt Ổ cắm nổi đặt trong tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Lắp đặt Biến dòng 75/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
10 Lắp đặt Đồng hồ Ampe 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
11 Lắp đặt Đồng hồ Voltage Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Lắp đặt Chuyển mạch Voltage Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Lắp đặt Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
14 Lắp đặt Đèn báo pha ( đỏ vàng xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
15 Lắp đặt Phụ kiện tủ (dây điện ,biển cảnh báo,bulon, cầu đấu, thanh cài….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Q Lắp đặt Tủ điện điều khiển bơm hố gom
1 Lắp đặt Vỏ tủ ngoài nhà 2 lớp cánh tôn 1.5mm sơn<br/> tĩnh điện màu RAL 7035 cao 600mm *rộng400mm *sâu300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Lắp đặt Aptomat - MCB-3P-6A/6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
R Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp 0.4kW
1 Lắp đặt Contactor 3P 9A 220VAC Coil Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
2 Lắp đặt Rơ le nhiệt 1.6~2.5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Lắp đặt Đèn báo 24V màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
4 Lắp đặt Đèn báo 24V màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Lắp đặt Chuyển mạch 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Lắp đặt Bộ nguồn điều khiển 220VAC/24VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Lắp đặt Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Lắp đặt Đèn báo pha ( đỏ vàng xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
9 Lắp đặt Phụ kiện tủ (dây điện ,biển cảnh báo,bulon, cầu đấu, thanh cài….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
S Hệ thống dây cáp điện từ tủ điều khiển
đến các thiết bị và thiết bị điện,hệ thống cáp
điện từ trạm hạ thế đến nhà điều hành
1 Lắp đặt dây d4x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 m
2 Lắp đặt dây d4x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Lắp đặt dây d2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
4 Lắp đặt dây 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
5 Lắp đặt dây 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
6 Lắp đặt dây 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Ống nhựa xoắn HDPE D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
8 Ống nhựa xoắn HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
9 Ống nhựa xoắn HDPE D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
10 Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
11 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
12 Lắp đặt hộp đấu nối thiết bị ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
13 Lắp đặt máng cáp 100x100mm bao gồm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
14 Cột đèn chiếu sáng, dây cấp điện chiếu sáng... đèn cao áp chiếu sáng ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Quạt cấp khí cho phòng đặt máy thổi khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
T Chi phi lắp đặt thiết bị chính
1 Lắp đặt 02 thiết bị module AO Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Công
2 Lắp đặt bơm bể gom Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Công
3 Lắp đặt bơm bể điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Công
4 Lắp đặt rọ tách rác tại bể gom, hố ga chuyển tiếp G11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
5 Lắp đặt thiết bị đo mức bể gom, bể điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
6 Lắp đặt hộp chia lưu lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
7 Lắp đặt hệ thống phân phối khí đáy bể điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Công
8 Lắp đặt máy khuấy chìm ngăn thiếu khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Công
9 Lắp đặt hệ thống phân phối khí ngăn hiếu khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Công
10 Lắp đặt giá đỡ tấm lắng bể lắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Công
11 Lắp đặt hệ thống tấm lắng nghiêng bể lắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Công
12 Lắp đặt bơm tuần hoàn nước thải bể hiếu khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Công
13 Lắp đặt bơm bùn bể lắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Công
14 Lắp đặt máy thổi khí tại nhà điều hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Công
15 Lắp đặt bồn hóa chất và bơm định lượng tại nhà điều hành Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Công
U Chi phí vận chuyển, cẩu thiết bị tại công trường
1 Vận chuyển thiết bị module AO đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
2 Vận chuyển máy móc, thiết bị khác đến công trình: Tủ điện, bơm nước thải, bơm bùn,máy thổi khí, máy khấy, bồn hóa chất, bơm định lượng, đĩa phân phối khí… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
3 Vận chuyển hệ thống đệm vi sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
V Chi phí cung cấp và nuôi cấy vi sinh
1 Chế phẩm vi sinh dạng bột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 kg
2 Dưỡng chất phát triển vi sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 kg
3 Chi phí lấy mẫu kiểm nghiệm chất lượng nước trong quá trình nuôi cấy vi sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 lần
W Chi phí vận hành thử trong 45 ngày
1 Hóa chất khử trùng NaClO cho 45 ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 lít
2 Chi phí nhân công trực vận hành (2 người * 45 ngày vận hành) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Công
3 Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Công
4 Chi phí lấy mẫu, kiểm định chất lượng nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mẫu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->