Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải cho Nhà nghỉ dưỡng Phương Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải cho Nhà nghỉ dưỡng Phương Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200412231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 195 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 16:36:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,167,875,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc <=12 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 4 | Phát quang dọc hai bên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,67 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,095 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,04 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, Mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thuỷ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7 | m2 |
| 11 | Ca bơm nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 14 | Bê tông tường đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=16m, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,44 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2062 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày >45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày >45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3694 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày >45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2356 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,805 | tấn |
| 21 | Gioăng cao su V20 chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4 | |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,52 | m2 |
| 23 | Nắp gang đúc KT 720x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 24 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1224 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7552 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày >45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1952 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | 100m2 |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5348 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4519 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2874 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày >45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3392 | m3 |
| 39 | Ván khuôn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5489 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | tấn |
| 45 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6831 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,21 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,232 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8624 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4416 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,332 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 52 | Sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,21 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,868 | m2 |
| 55 | Xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m |
| 56 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4324 | m2 |
| 59 | Cửa đi hệ Xingfa 1 cánh mở quay (pano trênkính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 60 | Cửa sổ hệ XIngfa 1-2 cánh mở trượt, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, thanh ray nhôm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 65 | Lắp cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Cách âm phòng máy thổi khí bằng tấm ROCK WOOL và thạch cao nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,108 | m2 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 68 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 - Chiều dày mặt đường ≤25cm, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1 m3 |
| 69 | Bê tông móng, đá 4x6, rộng ≤250cm, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1 m3 |
| 70 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 1m2 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,164 | m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | 100m2 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1964 | tấn |
| 75 | Mài mặt bê tông hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m2 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,6125 | m3 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,384 | m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,384 | m3 |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,6814 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8968 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8968 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,9088 | m3 |
| 83 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | 10m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,993 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8833 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 92 | Hố ga thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | hố ga |
| 93 | Bê tông móng, đá 4x6, rộng ≤250cm, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 1 m3 |
| 94 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3181 | 1 m3 |
| 95 | Xây tường thẳng, dày ≤60, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3353 | m3 |
| 96 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1.5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | m2 |
| 97 | Sơn chống thấm trong Hố van SIKA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,048 | |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8492 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9652 | m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3988 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3988 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 105 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0304 | m3 |
| 106 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2322 | tấn |
| 107 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8904 | tấn |
| 108 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 109 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 110 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9494 | 100m2 |
| 111 | Xây tường cong nghiêng vặn võ đỗ, bằng gạch chỉ (6.5 x 10,5 x 22), Chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3989 | m3 |
| 112 | Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,808 | m2 |
| 113 | Sơn chống thấm bể gom bằng Flinkote | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | m2 |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9216 | m3 |
| 115 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 116 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1846 | 100kg |
| 117 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, d <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9972 | 100kg |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 119 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | tấn |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 129 | Vật tư phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 130 | Lắp đặt ống SUS201 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 131 | Lắp đặt ống SUS201 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 Cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 Cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 Cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa nối măng sông fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 147 | Chếch nhựa 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 148 | Chếch nhựa 69 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 149 | Chếch nhựa 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt ba chạc 45o nhựa uPVC Class 3, D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 151 | Lắp đặt ba chạc 45o nhựa uPVC Class 3, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 152 | Lắp đặt ba chạc 45o nhựa uPVC Class 3, D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 153 | Lắp đặt ba chạc 45o nhựa uPVC Class 3, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 158 | Van xả 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 160 | Zac co nhựa 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Van một chiều đồng lá lật, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 163 | Van một chiều đồng lá lật, D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Ren ngoài nhựa uPVC Class 3, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 165 | Ren ngoài nhựa uPVC Class 3, D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 166 | Ren trong nhựa uPVC Class 3, D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 167 | Ren trong nhựa uPVC Class 3, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 168 | Ren trong nhựa uPVC Class 3, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 169 | Giăng cao su mặt bích DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 170 | Gioăng cao su mặt bích DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Thanh trượt bơm SUS201, D34mm, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Đoạn |
| 172 | Thanh trượt bơm SUS201, D34mm, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Đoạn |
| 173 | Van bướm thân gang cánh inox DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 174 | Mặt bích SUS DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 175 | Côn thu SUS201 DN80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 176 | Cút SUS201 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 177 | Cút SUS201 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 178 | Tê SUS201 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 179 | Chếch SUS201 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 180 | Đầu ren ngoài SUS201 DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 181 | Lắp đặt hộp Inox 48x48x3mm, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đoạn |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN THIẾT BỊ I.Bể gom |
|||
| 1 | Giỏ vớt rác bể gom | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bơm nước thải chìm bể gom | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Phao điện báo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| C | Bể tách mỡ | |||
| 1 | Giỏ vớt rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| D | Bể điều hòa | |||
| 1 | Giỏ vớt rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bơm nước thải chìm bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Đĩa phân phối khí bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 4 | Phao điện báo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Thiết bị đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| E | Bể sinh học AO | |||
| 1 | Module xử lý sinh học AO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | TB |
| F | Ngăn thiếu khí | |||
| 1 | Máy khuấy chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| G | Ngăn hiếu khí | |||
| 1 | Đệm vi sinh dạng cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 2 | Bơm tuần hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Máy thổi khí cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Đĩa phân phối khí sinh học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| H | Ngăn lắng | |||
| 1 | Bơm bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| I | Ngăn khử trùng | |||
| 1 | Bồn chứa hóa chất NaClO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Bơm định lượng khử trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| J | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Bộ chia lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| K | Tủ điện điều khiển trong nhà điều hành | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ trong nhà 1 lớp cánh tôn <br/>1.5mm sơn tĩnh điện màu RAL 7035 cao1700mm*rộng800mm*sâu450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat - MCCB-3P-75A/22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat - MCB-3P-10A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat - MCB-3P-6A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat - MCB-2P-6A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat - MCB-2P-6A/6KA ( cho mạch điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat - MCB-2P-16A/6KA ( Ổ cắm và chiếu sáng phòng điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| L | Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp 2.2kW | |||
| 1 | Lắp đặt Contactor 3P 9A 220VAC Coil | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 4~6A+ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn báo 24V màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Đèn báo 24V màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| M | Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp 0.4kW | |||
| 1 | Lắp đặt Contactor 3P 9A 220VAC Coil | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 1.6-2.5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn báo 24V màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Đèn báo 24V màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| N | Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp 0.15kW | |||
| 1 | Lắp đặt Contactor 3P 9A 220VAC Coil | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 1-1.6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn báo 24V màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Đèn báo 24V màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| O | Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp 1P 0.045kW | |||
| 1 | Lắp đặt Contactor 3P 9A 220VAC Coil | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 0.63-1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn báo 24V màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Đèn báo 24V màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Nút nhấn dừng khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Còi báo lỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Nút nhấn dừng còi (không đèn, màu đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Chuyển mạch 3VT Auto/OFF/Man | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| P | Lắp đặt Hệ thống PLC và chương trình điều khiển | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ điều khiển lập trình PLC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Modul 16DI/10DO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Modul 16DI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 4 | Lắp đặt Màn hình điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Rơ le trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Bộ nguồn điều khiển 220VAC/24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn báo 24V màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Ổ cắm nổi đặt trong tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Biến dòng 75/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Đồng hồ Ampe 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Đồng hồ Voltage | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Chuyển mạch Voltage | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Đèn báo pha ( đỏ vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Phụ kiện tủ (dây điện ,biển cảnh báo,bulon, cầu đấu, thanh cài….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Q | Lắp đặt Tủ điện điều khiển bơm hố gom | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ tủ ngoài nhà 2 lớp cánh tôn 1.5mm sơn<br/> tĩnh điện màu RAL 7035 cao 600mm *rộng400mm *sâu300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat - MCB-3P-6A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| R | Lắp đặt Bộ khởi động trực tiếp 0.4kW | |||
| 1 | Lắp đặt Contactor 3P 9A 220VAC Coil | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 1.6~2.5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Đèn báo 24V màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Đèn báo 24V màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Bộ nguồn điều khiển 220VAC/24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Đèn báo pha ( đỏ vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Phụ kiện tủ (dây điện ,biển cảnh báo,bulon, cầu đấu, thanh cài….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| S | Hệ thống dây cáp điện từ tủ điều khiển đến các thiết bị và thiết bị điện,hệ thống cáp điện từ trạm hạ thế đến nhà điều hành |
|||
| 1 | Lắp đặt dây d4x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 2 | Lắp đặt dây d4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây d2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt dây 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 6 | Lắp đặt dây 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 10 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu nối thiết bị ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt máng cáp 100x100mm bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 14 | Cột đèn chiếu sáng, dây cấp điện chiếu sáng... đèn cao áp chiếu sáng ngoài nhà. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Quạt cấp khí cho phòng đặt máy thổi khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| T | Chi phi lắp đặt thiết bị chính | |||
| 1 | Lắp đặt 02 thiết bị module AO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Công |
| 2 | Lắp đặt bơm bể gom | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| 3 | Lắp đặt bơm bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| 4 | Lắp đặt rọ tách rác tại bể gom, hố ga chuyển tiếp G11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đo mức bể gom, bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 6 | Lắp đặt hộp chia lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| 7 | Lắp đặt hệ thống phân phối khí đáy bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 8 | Lắp đặt máy khuấy chìm ngăn thiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| 9 | Lắp đặt hệ thống phân phối khí ngăn hiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Công |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ tấm lắng bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 11 | Lắp đặt hệ thống tấm lắng nghiêng bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Công |
| 12 | Lắp đặt bơm tuần hoàn nước thải bể hiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Công |
| 13 | Lắp đặt bơm bùn bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| 14 | Lắp đặt máy thổi khí tại nhà điều hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Công |
| 15 | Lắp đặt bồn hóa chất và bơm định lượng tại nhà điều hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| U | Chi phí vận chuyển, cẩu thiết bị tại công trường | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị module AO đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 2 | Vận chuyển máy móc, thiết bị khác đến công trình: Tủ điện, bơm nước thải, bơm bùn,máy thổi khí, máy khấy, bồn hóa chất, bơm định lượng, đĩa phân phối khí… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 3 | Vận chuyển hệ thống đệm vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| V | Chi phí cung cấp và nuôi cấy vi sinh | |||
| 1 | Chế phẩm vi sinh dạng bột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | kg |
| 2 | Dưỡng chất phát triển vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | kg |
| 3 | Chi phí lấy mẫu kiểm nghiệm chất lượng nước trong quá trình nuôi cấy vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lần |
| W | Chi phí vận hành thử trong 45 ngày | |||
| 1 | Hóa chất khử trùng NaClO cho 45 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | lít |
| 2 | Chi phí nhân công trực vận hành (2 người * 45 ngày vận hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Công |
| 3 | Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Công |
| 4 | Chi phí lấy mẫu, kiểm định chất lượng nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mẫu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi