Gói thầu: Xây lắp Cải tạo Cửa hàng xăng dầu Huỳnh Thúc Kháng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200437384-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC V TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Tên gói thầu Xây lắp Cải tạo Cửa hàng xăng dầu Huỳnh Thúc Kháng
Số hiệu KHLCNT 20191050135
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 18:17:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,721,682,076 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
5 Chi phí bảo hành, bảo trì Công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
B Hạng mục 2: THÁO DỠ MÁI CHE CỘT BƠM, PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,58 m2
2 Tháo dỡ bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
3 Tháo dỡ dây thu sét, kim thu sét, dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2974 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 tấn
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,975 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 m3
8 Vận chuyển giá hạ đi đổ đúng nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1923 100m3
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m2
10 Hút hầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hầm
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1744 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1853 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4558 m3
14 Vận chuyển giá hạ đi đổ đúng nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2382 100m3
C Hạng mục 3: MÁI CHE CỘT BƠM
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,784 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,472 m3
5 Vận chuyển giá hạ, đất thừa đi đổ đúng nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1351 100m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0369 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0829 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0829 tấn
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m2
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 100m2
13 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2095 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
17 Bê tông đảo bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công VXM, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4592 m3
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6528 m3
19 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 tấn
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3167 tấn
21 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6825 tấn
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,778 tấn
23 Gia công khung bao, giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 tấn
24 Cung cấp và lắp đặt tăng đơ giằng mái D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,96 1 m2
26 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 tấn
27 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3167 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4605 tấn
29 Lắp dựng khung bao, giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 tấn
30 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
31 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
32 Cung cấp, lắp đặt ty giằng xà gồ M12x1000 cho mái và trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2945 100m2
34 Cung cấp, lắp đặt ke chống bão (1m2/3 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 688 cái
35 Làm trần bằng tôn mạ màu sóng vuông nhỏ dày 0,45mm màu trắng sữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,5 m2
36 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m2
37 Sơn đảo bơm bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,51 m2
38 Gia công viền, khung thép bảo vệ đảo bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
39 Lắp đặt khung viền bảo vệ bo nền cột bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1747 100m2
41 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,995 100m2
42 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,995 100m2
D Hạng mục: NHÀ VỆ SINH, NHÀ KHO VÀ NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2456 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1404 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,456 m3
4 Vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m3
5 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1219 100m2
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0678 100m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2814 100m2
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2637 100m2
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4891 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2276 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0571 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3253 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1333 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1076 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,477 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3433 tấn
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,166 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,702 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2372 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7208 m3
25 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9662 m3
26 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8928 m2
27 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8928 m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7922 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4135 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m3
31 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8432 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,76 m2
33 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,76 m2
34 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,86 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,37 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 m2
37 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,91 m2
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,355 m3
41 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,05 m2
42 Ôp tường, trụ, cột gạch granit 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,92 m2
43 Ôp chân tường gạch granit 120x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m2
44 Lát đá tự nhiên mép hành lang và bậc cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,17 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,7 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,28 m2
47 Sơn tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,22 m2
48 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,76 m2
49 GCLD cửa đi khung nhựa lõi thép kính 2 lớp 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
50 Vách ngăn tấm compact chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3 m2
51 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
52 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,7085 m2
53 Phá dỡ nền đá granite cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,535 m2
54 Vận chuyển giá hạ đi đổ đúng nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 100m3
55 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4 m2
56 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,84 m2
57 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,46 m2
58 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 m
59 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 m3
60 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,55 m2
61 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,55 m2
62 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,2441 m2
63 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,671 m2
64 Lát đá granite cầu thang và bậc cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4155 m2
65 GCLD cửa đi khung nhựa lõi thép kính 2 lớp 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
66 GCLD cửa sổ khung nhựa lõi thép kính 2 lớp 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,22 m2
67 GCLD vách kính cường lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 m2
68 Lan can cầu thang kính dùng ốc cách Spider, kính trắng cường lực 10mm, tay vịn gỗ xoan đào phun PU hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,1841 m2
70 Sơn tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,1841 m2
71 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0711 tấn
72 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2119 tấn
73 Gia công máng xối Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 tấn
74 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0711 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2119 tấn
76 Lắp đặt máng xối Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 tấn
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5232 100m2
78 Thi công trần bằng tôn trắng sữa dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m2
79 Cung cấp, lắp đặt ke chống bão (1m2/3 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 cái
80 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,078 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,078 m2
82 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,078 m2
83 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,432 m2
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2765 100m2
E Hạng mục 5: NỀN BÃI, MƯƠNG THU NƯỚC, TƯỜNG RÀO BẢO VỆ
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,982 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6725 m3
3 Vận chuyển giá hạ đi đổ đúng nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1767 100m3
4 GCLD ván khuôn đổ nền bêtông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0998 100m2
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8866 100m2
6 GCLD lưới thép fi8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 tấn
7 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,776 m3
8 Phụ gia đông kết nhanh R7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,776 m3
9 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3846 10m
10 Xoa mặt bằng bằng máy xoa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,5525 m2
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 m3
12 Vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m3
13 Ván khuôn mương thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6484 100 m2
14 Sản xuất khung thép V50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3121 tấn
15 Lắp đặt khung thép V50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3121 tấn
16 Bê tông lót mương thu nước M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7638 m3
17 Bê tông mương thu nước M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6688 m3
18 Vận chuyển vật tư A cấp từ kho tại Đà Nẵng đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
19 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cấu kiện
20 Vét rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,98 m2
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0598 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 m3
27 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,86 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,6 m2
29 Sơn tường rào 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,55 m2
F Hạng mục 6: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,641 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,365 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 100m2
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0301 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7185 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3425 m3
7 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,439 m3
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,94 m2
9 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,55 m2
10 Bả xi măng vào tường sau trước khi trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,94 m2
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0583 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0609 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,262 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1cấu kiện
15 Ốp gạch ceramic 25x40cm hố XLNT Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,33 m2
16 Gia công Lắp đặt Tấm nắp nắp hố XLNT inoc dày 0,7mm, khung thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m2
17 Lắp đặt tấm nắp hố XLNT Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m2
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0665 m3
19 Vận chuyển giá hạ, đất thừa đi đổ đúng nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2194 100m3
20 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
27 Lắp đặt bộ chia vòi rửa vệ sinh - cấp nước xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Bộ thoát lavabo (gồm nút xã và bộ xã chữ P) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Lắp đặt van nhấn xã tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
35 Lắp đặt bộ thoát tiểu nam nhựa theo bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
36 Đào đất đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,95 m3
37 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 m3
38 Vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 100m3
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
42 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
43 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,702 100m
46 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PV D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
47 Van khóa nhựa d34 (PVC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Van khóa đồng d27 (PVC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Cung cấp Co nhựa gai trong bằng đồng d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
50 Cung cấp lắp đặt níp D27 bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
51 Lắp đặt rubine bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
53 Phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
54 Lupe nhựa d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt cầu chắn rác d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
G Hạng mục 7: HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,08 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
5 Bê tông thành mương thu nước M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,371 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0739 100m2
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5076 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5076 tấn
12 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5 1cấu kiện
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 m3
15 Vận chuyển giá hạ, đất thừa đi đổ đúng nơi quy định Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1656 100m3
16 Tháo dỡ cột bơm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột 
17 Đục bê tông, tháo dỡ tấm nắp đậy hố van bằng gang đúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
18 Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 lỗ
19 Tháo dỡ bích thép, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
20 Gia công nắp bể để lắp đặt bổ sung công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 CK
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 100m
22 Cung cấp, lắp đặt cút 90; 135độ, Dy80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 Cung cấp, lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu Dy 80 (bao gồm đoạn ống ren nối và T ở dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Lắp đặt miệng và nắp đầu nối nhập dầu Dy 80 (3") (VL. nhôm đúc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt Van chắn Dy 80 (3") (Van đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
27 Lắp đặt đầu gai Dy80 dài 15-25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
28 Cung cấp miệng và nắp đầu nối THH Dy 50 (2") (VL. nhôm đúc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
29 Cung cấp Van chắn Dy 50 (2") (Clape đồng lắp đáy ống hút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt van chắn (van đồng Dy50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp bích thép, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cặp bích
32 Lắp đặt bích đặc ĐK 89 dày 8mm( chờ lắp đặt thiết bị đo bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
33 Lắp đặt lại bích thép, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
34 Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2 mặt Dy49x3,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
35 Lắp đặt co, cút, tê thép tráng kẽm D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
36 Cung cÊp ®Çu gai DY50 dµi 15-25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp bích thép, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cặp bích
38 Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2 mặt Dy60x3,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
39 Cung cấp, lắp đặt cút tráng kẽm 90; 135độ Dy60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
40 Cung cấp, lắp đặt Tê tráng kẽm Dy60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Bơm nước vào bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bể
42 Bơm nước ra khỏi bể, súc rửa, thổi khô bằng khí nén và lau sạch bằng giẻ mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bể
43 Thử bền, thử kín bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 lần
44 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,839 100m
45 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm (Làm vệ sinh công nghiệp, thổi khô ống bằng khí nén) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,839 100m
46 Vận chuyển cột bơm, thiết bị A cấp vào công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
47 Lắp đặt cột bơm 6 vòi (bao gồm can chỉnh, khoan bắt buloong cố định, đấu nối với ống coogn nghệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột bơm
48 Sữa chữa lại hố và trả lại nguyên trạng hố sau lắp đặt bổ sung công nghệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 CK
49 Vân hành thử hệ thống công nghệ, cột bơm trước khi bàn giao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Công
H Hạng mục 8: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG - ĐIỆN SINH HOẠT - ĐIỆN TĐH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
4 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
11 Vận chuyển giá hạ, đất thừa đi đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 100m3
12 Lắp đặt điện treo tường sơn tĩnh điện KT : 600x800x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
13 Lắp đặt dây dẫn XLPE/PVC/CU (3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
14 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn TFP fi50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
16 Đào móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
17 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
18 Lắp đặt dây dẫn XLPE/PVC/CU 4x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
19 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn TFP fi32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m3
21 Đào móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m3
22 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m3
23 Lắp đặt dây dẫn HT Tự động hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
24 Lắp đặt ống TFP d32/25 bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
25 Lắp đặt ống KL chìm bảo hộ dây dẫn fi27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
26 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
28 Đào móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
29 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
30 Lắp đặt dây mạng bọc kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
31 Lắp đặt dây anten + điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
32 Lắp đặt dây Camera(dây Cat 6E 4P-UTP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 265 m
33 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 665 m
34 Lắp đặt đầu Swicth cho hệ thống camera, thông tin, mạng lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Lắp đặt Aptomat 3 pha -63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
37 Lắp đặt Aptomat 3 pha -32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
38 Lắp đặt các aptomat 1 pha (10-40A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
39 Đèn báo pha điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Đèn báo điện lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Ray nhựa 35x45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thanh
42 Ray nhựa 45x45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 thanh
43 Phím cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,5 m
47 Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1,5mm2 (Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,2 m
48 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,7 m
49 Lắp đặt Led Bulb 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
50 Lắp đặt Led Bulb 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
51 Lắp đặt Led panel 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
52 Lắp đặt đèn neon 40W/220V - 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
53 Lắp đặt quạt thông gió trên tường(AF250 - 40W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
55 Lắp đặt ổ cắm đơn, đôi, ba âm tường 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
56 Lắp đặt ổ cắm ba cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
57 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
58 Lắp đặt mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
59 Lắp đặt hộp chôn đơn, đôi; hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
60 Ổ điện thoại, mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt mặt nạ Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I Hạng mục 9: HỆ THỐNG THU LÔI, TIẾP ĐỊA, CHỐNG SÉT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,084 m3
7 Vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 100m3
8 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1331 tấn
9 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1331 tấn
10 GCLD bu lông chân cột M18x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Cung cấp lắp đặt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7 m3
13 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,8 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,5 m3
15 Vận chuyển giá hạ, đất thừa đi đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m3
16 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
17 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 7 lõi fi12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
18 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, đồng trần S=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
19 Gia công cọc chống sét (ống TTK D49, L12m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
20 Khoan giếng lắp đặt cọc tiếp địa bằng ống tráng kẽm D49, L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
21 Lắp đặt bộ tĩnh điện ô tô xitec Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Hàn xử lý các mối hàn liên kết cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mối
23 Rải hóa chất làm giảm điện trở đất tại vị trí cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bao
24 GCLD các kẹp KZ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt thiết bị chống sét cảm ứng (bên A cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt hố kiểm tra nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hố
27 Chi phí đo kiểm định điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 HT
J Hạng mục 10: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
5 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
6 Bả xi măng vào tường trước khi trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
8 Bả xi măng vào tường sau khi trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
14 Vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy định, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
15 Lđ ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông D27 dày 2.6mm (ống mồi nước bể ngầm và ống dẫn Foam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
16 Lđ ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông D50 dày 4.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
17 Lđ ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn D65 dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
18 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 LĐ bích thép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
21 LĐ con sơn và giá đỡ ống D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
22 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 LĐ van một chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 LĐ crepin (lọc rác) D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 LĐ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 LĐ cuộn lăng D40 và khung giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
29 LĐ đồng hồ đo áp lực 16Kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 LĐ bộ van phao cấp nước vào bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Gia công nắp đậy hố bể kt 1mx1m bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 nắp
32 Đo nồng độ khí gas bể chứa nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
33 Lđ cuộn vòi chữa cháy D65 - 25m khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Lắp đặt giá đỡ cuộn vòi D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Tháo dỡ và lắp đặt lại máy bơm chữa cháy, bộ hòa trộn Foam. đấu nối tủ điện vận hành thử trước khi sử dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
K Hạng mục 11: NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU
1 Ốp alu bo mái che cột bơm (tấm alu ngoài trời dày 4mm, độ phủ nhôm 0,21mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,695 m2
2 Ốp alu trụ MCCB (tấm alu ngoài trời dày 4mm, đổ phủ nhôm 0,21mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,0683 m2
3 GCLD Lô gô chữ P và dòng chữ nổi PETROLIMEX Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Dán lô gô chữ P (vật tư A cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 GCLD bảng tên Cửa hàng xăng dầu gắn phía trên mái che cột bơm (khung thép ốp tấm alu ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,21mm; logo + chữ nổi có lắp đèn LED bên trong, chữ mica dày 3mm, cắt dán decal các dòng chữ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->