Gói thầu: Xây lắp Cải tạo Cửa hàng xăng dầu Huỳnh Thúc Kháng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200437384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU KHU VỰC V TNHH MỘT THÀNH VIÊN |
| Tên gói thầu | Xây lắp Cải tạo Cửa hàng xăng dầu Huỳnh Thúc Kháng |
| Số hiệu KHLCNT | 20191050135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 18:17:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,721,682,076 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành, bảo trì Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | Hạng mục 2: THÁO DỠ MÁI CHE CỘT BƠM, PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ dây thu sét, kim thu sét, dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2974 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,975 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 8 | Vận chuyển giá hạ đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1923 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 10 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1744 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1853 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4558 | m3 |
| 14 | Vận chuyển giá hạ đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2382 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,784 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,472 | m3 |
| 5 | Vận chuyển giá hạ, đất thừa đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1351 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2095 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 17 | Bê tông đảo bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công VXM, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4592 | m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6528 | m3 |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3167 | tấn |
| 21 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6825 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | tấn |
| 23 | Gia công khung bao, giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | tấn |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt tăng đơ giằng mái D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,96 | 1 m2 |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3167 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4605 | tấn |
| 29 | Lắp dựng khung bao, giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | tấn |
| 30 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 31 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt ty giằng xà gồ M12x1000 cho mái và trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2945 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ke chống bão (1m2/3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688 | cái |
| 35 | Làm trần bằng tôn mạ màu sóng vuông nhỏ dày 0,45mm màu trắng sữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,5 | m2 |
| 36 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
| 37 | Sơn đảo bơm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,51 | m2 |
| 38 | Gia công viền, khung thép bảo vệ đảo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 39 | Lắp đặt khung viền bảo vệ bo nền cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1747 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | 100m2 |
| D | Hạng mục: NHÀ VỆ SINH, NHÀ KHO VÀ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2456 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1404 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1219 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2814 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2637 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4891 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2276 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0571 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3253 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1333 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3433 | tấn |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,166 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,702 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2372 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7208 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9662 | m3 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8928 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8928 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7922 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4135 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8432 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,76 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,76 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,86 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,37 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,91 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,355 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,05 | m2 |
| 42 | Ôp tường, trụ, cột gạch granit 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,92 | m2 |
| 43 | Ôp chân tường gạch granit 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m2 |
| 44 | Lát đá tự nhiên mép hành lang và bậc cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,7 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,28 | m2 |
| 47 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,22 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,76 | m2 |
| 49 | GCLD cửa đi khung nhựa lõi thép kính 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 50 | Vách ngăn tấm compact chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | m2 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 52 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7085 | m2 |
| 53 | Phá dỡ nền đá granite cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,535 | m2 |
| 54 | Vận chuyển giá hạ đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m3 |
| 55 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,46 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,55 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,55 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,2441 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,671 | m2 |
| 64 | Lát đá granite cầu thang và bậc cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4155 | m2 |
| 65 | GCLD cửa đi khung nhựa lõi thép kính 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 66 | GCLD cửa sổ khung nhựa lõi thép kính 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,22 | m2 |
| 67 | GCLD vách kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m2 |
| 68 | Lan can cầu thang kính dùng ốc cách Spider, kính trắng cường lực 10mm, tay vịn gỗ xoan đào phun PU hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,1841 | m2 |
| 70 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,1841 | m2 |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2119 | tấn |
| 73 | Gia công máng xối Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 74 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0711 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2119 | tấn |
| 76 | Lắp đặt máng xối Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5232 | 100m2 |
| 78 | Thi công trần bằng tôn trắng sữa dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt ke chống bão (1m2/3 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| 80 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,078 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,078 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,078 | m2 |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,432 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2765 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: NỀN BÃI, MƯƠNG THU NƯỚC, TƯỜNG RÀO BẢO VỆ | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,982 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6725 | m3 |
| 3 | Vận chuyển giá hạ đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1767 | 100m3 |
| 4 | GCLD ván khuôn đổ nền bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0998 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8866 | 100m2 |
| 6 | GCLD lưới thép fi8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | tấn |
| 7 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,776 | m3 |
| 8 | Phụ gia đông kết nhanh R7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,776 | m3 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3846 | 10m |
| 10 | Xoa mặt bằng bằng máy xoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,5525 | m2 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn mương thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6484 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất khung thép V50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3121 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khung thép V50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3121 | tấn |
| 16 | Bê tông lót mương thu nước M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7638 | m3 |
| 17 | Bê tông mương thu nước M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6688 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vật tư A cấp từ kho tại Đà Nẵng đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 20 | Vét rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,86 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,6 | m2 |
| 29 | Sơn tường rào 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,55 | m2 |
| F | Hạng mục 6: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,641 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,365 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7185 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3425 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,439 | m3 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,94 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,55 | m2 |
| 10 | Bả xi măng vào tường sau trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,94 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,262 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 15 | Ốp gạch ceramic 25x40cm hố XLNT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,33 | m2 |
| 16 | Gia công Lắp đặt Tấm nắp nắp hố XLNT inoc dày 0,7mm, khung thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm nắp hố XLNT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m2 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0665 | m3 |
| 19 | Vận chuyển giá hạ, đất thừa đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2194 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt bộ chia vòi rửa vệ sinh - cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Bộ thoát lavabo (gồm nút xã và bộ xã chữ P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt van nhấn xã tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bộ thoát tiểu nam nhựa theo bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Đào đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| 37 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,702 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PV D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 47 | Van khóa nhựa d34 (PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Van khóa đồng d27 (PVC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Cung cấp Co nhựa gai trong bằng đồng d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 50 | Cung cấp lắp đặt níp D27 bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 51 | Lắp đặt rubine bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lupe nhựa d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cầu chắn rác d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| G | Hạng mục 7: HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 5 | Bê tông thành mương thu nước M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5076 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5076 | tấn |
| 12 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m3 |
| 15 | Vận chuyển giá hạ, đất thừa đi đổ đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | 100m3 |
| 16 | Tháo dỡ cột bơm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 17 | Đục bê tông, tháo dỡ tấm nắp đậy hố van bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 18 | Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | lỗ |
| 19 | Tháo dỡ bích thép, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 20 | Gia công nắp bể để lắp đặt bổ sung công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt cút 90; 135độ, Dy80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt cổ nối lỗ đo dầu Dy 80 (bao gồm đoạn ống ren nối và T ở dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt miệng và nắp đầu nối nhập dầu Dy 80 (3") (VL. nhôm đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van chắn Dy 80 (3") (Van đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt đầu gai Dy80 dài 15-25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Cung cấp miệng và nắp đầu nối THH Dy 50 (2") (VL. nhôm đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Cung cấp Van chắn Dy 50 (2") (Clape đồng lắp đáy ống hút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt van chắn (van đồng Dy50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp bích thép, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt bích đặc ĐK 89 dày 8mm( chờ lắp đặt thiết bị đo bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt lại bích thép, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2 mặt Dy49x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 35 | Lắp đặt co, cút, tê thép tráng kẽm D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 36 | Cung cÊp ®Çu gai DY50 dµi 15-25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp bích thép, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 2 mặt Dy60x3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cút tráng kẽm 90; 135độ Dy60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Tê tráng kẽm Dy60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Bơm nước vào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 42 | Bơm nước ra khỏi bể, súc rửa, thổi khô bằng khí nén và lau sạch bằng giẻ mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 43 | Thử bền, thử kín bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lần |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,839 | 100m |
| 45 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm (Làm vệ sinh công nghiệp, thổi khô ống bằng khí nén) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,839 | 100m |
| 46 | Vận chuyển cột bơm, thiết bị A cấp vào công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 47 | Lắp đặt cột bơm 6 vòi (bao gồm can chỉnh, khoan bắt buloong cố định, đấu nối với ống coogn nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột bơm |
| 48 | Sữa chữa lại hố và trả lại nguyên trạng hố sau lắp đặt bổ sung công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | CK |
| 49 | Vân hành thử hệ thống công nghệ, cột bơm trước khi bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Công |
| H | Hạng mục 8: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG - ĐIỆN SINH HOẠT - ĐIỆN TĐH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển giá hạ, đất thừa đi đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt điện treo tường sơn tĩnh điện KT : 600x800x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn XLPE/PVC/CU (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 14 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn TFP fi50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 16 | Đào móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 17 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn XLPE/PVC/CU 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 19 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn TFP fi32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 21 | Đào móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 22 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn HT Tự động hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 24 | Lắp đặt ống TFP d32/25 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt ống KL chìm bảo hộ dây dẫn fi27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 28 | Đào móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 29 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 30 | Lắp đặt dây mạng bọc kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 31 | Lắp đặt dây anten + điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt dây Camera(dây Cat 6E 4P-UTP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665 | m |
| 34 | Lắp đặt đầu Swicth cho hệ thống camera, thông tin, mạng lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Aptomat 3 pha -63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Aptomat 3 pha -32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 1 pha (10-40A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Đèn báo pha điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Đèn báo điện lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Ray nhựa 35x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 42 | Ray nhựa 45x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thanh |
| 43 | Phím cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,5 | m |
| 47 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1,5mm2 (Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,7 | m |
| 49 | Lắp đặt Led Bulb 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Led Bulb 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Led panel 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn neon 40W/220V - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường(AF250 - 40W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đơn, đôi, ba âm tường 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm ba cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp chôn đơn, đôi; hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 60 | Ổ điện thoại, mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt mặt nạ Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | Hạng mục 9: HỆ THỐNG THU LÔI, TIẾP ĐỊA, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1331 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1331 | tấn |
| 10 | GCLD bu lông chân cột M18x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Cung cấp lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7 | m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,8 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,5 | m3 |
| 15 | Vận chuyển giá hạ, đất thừa đi đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m3 |
| 16 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 17 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 7 lõi fi12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 18 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, đồng trần S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 19 | Gia công cọc chống sét (ống TTK D49, L12m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 20 | Khoan giếng lắp đặt cọc tiếp địa bằng ống tráng kẽm D49, L=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt bộ tĩnh điện ô tô xitec | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Hàn xử lý các mối hàn liên kết cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối |
| 23 | Rải hóa chất làm giảm điện trở đất tại vị trí cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bao |
| 24 | GCLD các kẹp KZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt thiết bị chống sét cảm ứng (bên A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hố kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hố |
| 27 | Chi phí đo kiểm định điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | HT |
| J | Hạng mục 10: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 6 | Bả xi măng vào tường trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 8 | Bả xi măng vào tường sau khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đi đổ đúng nơi quy định, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 15 | Lđ ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông D27 dày 2.6mm (ống mồi nước bể ngầm và ống dẫn Foam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Lđ ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông D50 dày 4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Lđ ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn D65 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | LĐ bích thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 21 | LĐ con sơn và giá đỡ ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 22 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | LĐ van một chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | LĐ crepin (lọc rác) D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | LĐ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | LĐ cuộn lăng D40 và khung giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 29 | LĐ đồng hồ đo áp lực 16Kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | LĐ bộ van phao cấp nước vào bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Gia công nắp đậy hố bể kt 1mx1m bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nắp |
| 32 | Đo nồng độ khí gas bể chứa nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 33 | Lđ cuộn vòi chữa cháy D65 - 25m khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt giá đỡ cuộn vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ và lắp đặt lại máy bơm chữa cháy, bộ hòa trộn Foam. đấu nối tủ điện vận hành thử trước khi sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| K | Hạng mục 11: NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU | |||
| 1 | Ốp alu bo mái che cột bơm (tấm alu ngoài trời dày 4mm, độ phủ nhôm 0,21mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,695 | m2 |
| 2 | Ốp alu trụ MCCB (tấm alu ngoài trời dày 4mm, đổ phủ nhôm 0,21mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0683 | m2 |
| 3 | GCLD Lô gô chữ P và dòng chữ nổi PETROLIMEX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Dán lô gô chữ P (vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | GCLD bảng tên Cửa hàng xăng dầu gắn phía trên mái che cột bơm (khung thép ốp tấm alu ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,21mm; logo + chữ nổi có lắp đèn LED bên trong, chữ mica dày 3mm, cắt dán decal các dòng chữ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi