Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200436500-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200436392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 20:30:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,416,416,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM, ĐIỀU TRỊ VÀ Ở NHÂN VIÊN
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.414,676 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,3 m2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,116 100m2
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1598 100m2
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 678,852 m2
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 656,976 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,3 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.158,276 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 678,852 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,6 m2
11 Thay mới cửa gỗ pano kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,6 m2
12 Khóa cửa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
13 Thay mới chớp kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6121 m2
14 Thay mới hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,32 m2
15 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 451 m2
16 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 451 m2
17 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,5201 m2
18 Đục bỏ granito cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,14 m2
19 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,14 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7212 m3
21 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,54 m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7212 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3698 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4292 100m2
25 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,54 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,54 m2
27 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,779 tấn
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,779 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,779 tấn
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1384 tấn
31 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1384 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,5 1m2
33 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 566,3 m2
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7682 100m2
35 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
36 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
37 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
38 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
39 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
40 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
41 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
44 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Tủ điện tổng 300x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
49 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
50 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
51 Máy điều hòa 1 chiều 18000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
52 Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (dây điện theo thiết kế) (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
53 Lắp đặt bình cứu hỏa + hộp tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
54 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
55 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
56 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
57 Má kẹp kiểm tra - thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m
58 Bu lông, đai ốc, vòng đệm TCVN - M12x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Đệm chì lá 40x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
60 Hàn đệm h=4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
63 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
64 Cọc đỡ thép D=8mm, L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 cọc
65 Kẹp kiểm tra KZ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Ống sứ cách điện cao áp (U>=35kV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Nón chống dột Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
68 Đệm cao su cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
69 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
70 Que hàn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
71 Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
72 Bu lông D=10mm + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
73 Hóa chất giảm điện trở gem 25A (11,36kg/bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bao
B HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,1296 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,9 m2
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3603 100m2
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,183 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 100m2
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,9466 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,9 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,8466 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,183 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 m2
11 Thay mới cửa gỗ pano kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,98 m2
12 Khóa cửa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
13 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,87 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,87 m2
15 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8346 m2
16 Đục bỏ granito cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m2
17 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0695 tấn
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
22 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,03 m2
23 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,03 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,03 m2
25 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6814 tấn
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6814 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6814 tấn
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 tấn
29 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0231 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7216 1m2
31 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,6586 m2
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0036 100m2
33 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
34 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
35 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
36 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
38 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Tủ điện tổng 300x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
47 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
48 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
49 Lắp đặt bình cứu hỏa + hộp tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
51 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
54 Van xả cặn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Vòi rửa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
58 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
59 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
60 Má kẹp kiểm tra - thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m
61 Bu lông, đai ốc, vòng đệm TCVN - M12x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
62 Đệm chì lá 40x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
63 Hàn đệm h=4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m
64 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
66 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
67 Cọc đỡ thép D=8mm, L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cọc
68 Kẹp kiểm tra KZ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
69 Ống sứ cách điện cao áp (U>=35kV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Nón chống dột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
71 Đệm cao su cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
72 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 kg
73 Que hàn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 kg
74 Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
75 Bu lông D=10mm + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
76 Hóa chất giảm điện trở gem 25A (11,36kg/bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bao
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (2 NHÀ)
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,6626 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,92 m2
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 100m2
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1258 100m2
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8802 m2
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,4511 m2
7 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,92 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,3711 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,8802 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
11 Cửa nhôm hệ Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,12 m2
12 Khóa, phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
13 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
14 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,6 m2
15 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,539 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6072 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0437 tấn
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 100m2
20 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,961 m2
21 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,961 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,961 m2
23 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1533 tấn
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1533 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1533 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,504 1m2
27 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,312 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5594 100m2
29 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
30 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
31 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
32 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
33 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
36 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
37 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
38 Van D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
39 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
42 Khóa D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
46 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
47 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
49 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
50 Tê PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Tê PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
54 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
57 Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
D HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH LANG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5932 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1 m2
3 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,5932 m2
4 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,6932 m2
6 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,703 m2
7 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,703 m2
8 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,186 m2
9 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,186 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,186 m2
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE
1 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0617 tấn
2 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0617 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1382 tấn
4 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1382 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6919 100m2
6 Cửa sắt mua thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Vách hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, KÈ BÊ TÔNG
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5191 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1381 m3
3 Tháo dỡ các hàng rào sắt, cổng sắt cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,511 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,837 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
7 Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,304 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7174 m3
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,23 m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4035 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0201 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0943 100m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,504 m3
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,2 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,43 m2
16 Biển bệnh xá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 biển
17 Đắp vữa trang trí hàng rào A-D Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
18 Cánh cổng mua thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Hàng rào hoa sắt mua thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4475 m3
21 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9575 m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8158 m3
23 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,392 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,323 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9835 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0987 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 100m2
28 Đắp vữa đỉnh tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,8 m
29 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,34 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,34 m2
31 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1143 100m3
32 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,97 m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1812 100m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,48 m3
35 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,298 100m3
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,77 m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,7 m3
38 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129 m3
39 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 100m2
40 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m2
41 Ống thoát nước D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,54 md
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,83 m3
43 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
44 Lan can inox mua thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 md
45 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,95 m3
46 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,75 100m2
47 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,25 m3
48 Lát gạch TERRAZZO-tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 465 m2
49 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 100m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m2
51 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7234 m3
52 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6345 m3
53 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3579 m3
54 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6345 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7234 m3
56 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,11 m2
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
58 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 cấu kiện
59 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1205 m3
60 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3373 100m2
61 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6536 100kg
62 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 cái
63 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8286 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5971 m3
65 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,288 m2
66 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,875 m2
G HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẾP ĂN ĐOÀN BỘ CƠ SỞ 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7693 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0843 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3705 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5821 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1609 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1418 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6606 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m2
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,225 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0279 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7182 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8712 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 100m2
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5034 m3
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0563 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 tấn
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2543 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0975 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5924 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0958 tấn
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3725 100m2
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,378 m3
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1598 tấn
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2572 100m2
32 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,944 1m2 cấu kiện
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,144 m2
34 Cửa nhựa khuôn nhôm hệ việt pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,944 m2
35 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
36 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
37 Hoa sắt cửa sổ mua thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,144 m2
38 Khoá cửa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 khóa
39 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3455 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3455 tấn
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4568 tấn
42 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4568 tấn
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2633 100m2
44 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6852 m2
45 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0102 m3
46 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,0835 m2
47 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
48 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,908 m2
49 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,588 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,504 m2
51 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,78 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,412 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,368 m2
54 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
55 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
56 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
57 Lắp đặt đèn cổ cò Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
58 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
62 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
63 Sứ + xà đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
67 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
69 Lắp đặt bình cứu hỏa + hộp tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
70 Lắp đặt cổ thép - cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
73 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
75 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
76 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
77 Má kẹp kiểm tra - thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m
78 Bu lông, đai ốc, vòng đệm TCVN - M12x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
79 Đệm chì lá 40x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
80 Hàn đệm h=4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m
81 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
82 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
83 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
84 Cọc đỡ thép D=8mm, L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cọc
85 Kẹp kiểm tra KZ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
86 Ống sứ cách điện cao áp (U>=35kV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Nón chống dột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Đệm cao su cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
89 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
90 Que hàn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
91 Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Bu lông D=10mm + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Hóa chất giảm điện trở gem 25A (11,36kg/bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bao
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->