Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200436500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200436392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 20:30:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,416,416,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM, ĐIỀU TRỊ VÀ Ở NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.414,676 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,3 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,116 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1598 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,852 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,976 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,3 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.158,276 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,852 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6 | m2 |
| 11 | Thay mới cửa gỗ pano kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6 | m2 |
| 12 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 13 | Thay mới chớp kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6121 | m2 |
| 14 | Thay mới hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,5201 | m2 |
| 18 | Đục bỏ granito cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,14 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,14 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7212 | m3 |
| 21 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,54 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7212 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3698 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4292 | 100m2 |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,54 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,54 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,779 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,779 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,779 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,5 | 1m2 |
| 33 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,3 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7682 | 100m2 |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Tủ điện tổng 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 51 | Máy điều hòa 1 chiều 18000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 52 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (dây điện theo thiết kế) (Theo Định mức 1173/2012/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 53 | Lắp đặt bình cứu hỏa + hộp tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 55 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 56 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 57 | Má kẹp kiểm tra - thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m |
| 58 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm TCVN - M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Đệm chì lá 40x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 60 | Hàn đệm h=4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 63 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 64 | Cọc đỡ thép D=8mm, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cọc |
| 65 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Ống sứ cách điện cao áp (U>=35kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Nón chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Đệm cao su cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 69 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 70 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 71 | Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 72 | Bu lông D=10mm + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 73 | Hóa chất giảm điện trở gem 25A (11,36kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bao |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,1296 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3603 | 100m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,183 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,9466 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,8466 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,183 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m2 |
| 11 | Thay mới cửa gỗ pano kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,98 | m2 |
| 12 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,87 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,87 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8346 | m2 |
| 16 | Đục bỏ granito cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 22 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,03 | m2 |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,03 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,03 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6814 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6814 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6814 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7216 | 1m2 |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6586 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0036 | 100m2 |
| 33 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Tủ điện tổng 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt bình cứu hỏa + hộp tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 54 | Van xả cặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Vòi rửa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 58 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 59 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 60 | Má kẹp kiểm tra - thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 61 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm TCVN - M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Đệm chì lá 40x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 63 | Hàn đệm h=4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 66 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 67 | Cọc đỡ thép D=8mm, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cọc |
| 68 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Ống sứ cách điện cao áp (U>=35kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Nón chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Đệm cao su cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 72 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | kg |
| 73 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | kg |
| 74 | Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | Bu lông D=10mm + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 76 | Hóa chất giảm điện trở gem 25A (11,36kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (2 NHÀ) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,6626 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,92 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1258 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8802 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4511 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,92 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,3711 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,8802 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 11 | Cửa nhôm hệ Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | m2 |
| 12 | Khóa, phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,6 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,539 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6072 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,961 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,961 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,961 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1533 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1533 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1533 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,504 | 1m2 |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,312 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5594 | 100m2 |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 30 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 37 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 38 | Van D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Khóa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 50 | Tê PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Tê PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ HÀNH LANG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5932 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5932 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6932 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,703 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,703 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,186 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,186 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,186 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6919 | 100m2 |
| 6 | Cửa sắt mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Vách hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5191 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1381 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các hàng rào sắt, cổng sắt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,511 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,304 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7174 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,23 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4035 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,504 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,2 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,43 | m2 |
| 16 | Biển bệnh xá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 17 | Đắp vữa trang trí hàng rào A-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 18 | Cánh cổng mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Hàng rào hoa sắt mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4475 | m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9575 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8158 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,392 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,323 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9835 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 28 | Đắp vữa đỉnh tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,8 | m |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,34 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,34 | m2 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1143 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,97 | m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1812 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,298 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,77 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,7 | m3 |
| 38 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| 41 | Ống thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,54 | md |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 44 | Lan can inox mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | md |
| 45 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,95 | m3 |
| 46 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | 100m2 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,25 | m3 |
| 48 | Lát gạch TERRAZZO-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m2 |
| 51 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7234 | m3 |
| 52 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6345 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3579 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6345 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7234 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,11 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 58 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | cấu kiện |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1205 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3373 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6536 | 100kg |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | cái |
| 63 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8286 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5971 | m3 |
| 65 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,288 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,875 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẾP ĂN ĐOÀN BỘ CƠ SỞ 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7693 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0843 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3705 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5821 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1609 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6606 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,225 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0279 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7182 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5034 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2543 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0975 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5924 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0958 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3725 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,378 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1598 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2572 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,944 | 1m2 cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,144 | m2 |
| 34 | Cửa nhựa khuôn nhôm hệ việt pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,944 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Hoa sắt cửa sổ mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,144 | m2 |
| 38 | Khoá cửa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | khóa |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3455 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3455 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4568 | tấn |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4568 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2633 | 100m2 |
| 44 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6852 | m2 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0102 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,0835 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,908 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,588 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,78 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,412 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,368 | m2 |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 55 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 62 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 63 | Sứ + xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 69 | Lắp đặt bình cứu hỏa + hộp tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt cổ thép - cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 75 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 77 | Má kẹp kiểm tra - thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m |
| 78 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm TCVN - M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Đệm chì lá 40x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 80 | Hàn đệm h=4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 83 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 84 | Cọc đỡ thép D=8mm, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cọc |
| 85 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Ống sứ cách điện cao áp (U>=35kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Nón chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Đệm cao su cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 90 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 91 | Thép dẹt 50x3, L=200 liên kết kim chống sét với xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Bu lông D=10mm + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Hóa chất giảm điện trở gem 25A (11,36kg/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi