Gói thầu: Xây lắp + hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200435111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200419078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 17:35:00 đến ngày 2020-04-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,248,730,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠ TẦNG | |||
| 1 | Cắt sân bê tông bằng máy - chiều dày sàn <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0602 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3533 | |
| 5 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,547 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,547 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,547 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | |
| 11 | Sản xuất + lắp dựng bu long chân cột đèn cao áp M18x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | |
| 12 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | |
| 13 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | |
| 14 | Sản xuất + lắp dựng cột đèn cao áp, cột bát giác liền cần đơn 9m-4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | |
| 15 | Đèn Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | |
| 16 | Lắp dựng cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3195 | |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | |
| 19 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XPLE/PVC SUNCO 4x16 ( độ võng K = 1,05 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2 | |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2 | |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | |
| 25 | Phá dỡ các kết cấu khác - Đục nhám mặt bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210 | |
| 26 | Lát nền sân bằng gạch Hạ Long KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210 | |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830,4687 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2484 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,94 | |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,7171 | |
| 31 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,94 | |
| 32 | Sản xuất biển hiệu cổng, khung sắt hộp, mặt bịt pano tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | |
| 2 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6 m - chiều cao chuẩn 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5144 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,76 | |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,8 | |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7216 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 905,352 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,6604 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,0016 | |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển bàn ghế phục vụ thi công ( bốc xếp ra + vào ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | |
| 12 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7516 | |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,016 | |
| 14 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ màu vân gỗ (Đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | |
| 15 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ màu vân gỗ (Đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | |
| 16 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa màu vân gỗ (Đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | |
| 17 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,76 | |
| 19 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,92 | |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | |
| 22 | Trần nhôm Clip-in 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,56 | |
| 23 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,006 | |
| 24 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,006 | |
| 25 | Lắp đặt các loại Đèn ống dài 1,2 m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led sát trần có chụp D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | |
| 35 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu > 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | |
| 43 | Biển Đảng cộng sản.......Biển Nước Cộng hòa.........Khung nhôm màu vàng hộp 30 x 30 nền Mê ca đỏ Đài loan, chữ vàngNẹp nhôm bo xung quanh màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | |
| 44 | Phông cờ sân khấu hội trường phông xanh, cờ đỏ chất liệu vải nhung có thanh treo bằng u nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | |
| 45 | Yếm hội trườngChất liệu vải nhung xanh, gồm thanh nhôm V4 bắt lên trần nhà, 1 cạnh dán mếch để yếm dính vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | |
| 46 | Ngôi sao + búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 47 | Bục tượng bác + Tượng bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 48 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 49 | Khung nhôm dán xước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 50 | Bộ chữ dán xước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 51 | Bàn họp phòng hội trường KT : 2500x600x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 52 | Bàn bàn chủ tịch, thư kí KT : 1200x600x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 53 | Ghế xoay bọc nỉ bàn chủ tịch, thư kí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 54 | Tủ sắt đựng đồ dùng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 55 | Băng ghế hội trường 5 chỗ ( Ghế đệm tựa mút bọc da) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | |
| 56 | Âm ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 57 | Loa hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | |
| 58 | Dây loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | |
| 59 | Giá đựng loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | |
| 60 | Mic hội thảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 61 | Míc không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| C | KHU PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | |
| 2 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6 m - chiều cao chuẩn 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,626 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5104 | |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | |
| 8 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ màu vân gỗ (Đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | |
| 9 | Sản xuất cửa sổ mở hắt, cửa nhôm hệ XingFa (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | |
| 10 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ màu vân gỗ (Đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | |
| 11 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa màu vân gỗ (Đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | |
| 12 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | |
| 16 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,45 | |
| 17 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,686 | |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led sát trần có chụp D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | |
| 23 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu > 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | |
| D | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi