Gói thầu: Gói thầu 02: Sửa chữa mặt đường (đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ Nam Sông Hậu)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200403686-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Sửa chữa mặt đường (đoạn từ Quốc lộ 1 đến Quốc lộ Nam Sông Hậu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200364991 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 16:59:00 đến ngày 2020-04-24 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,038,818,479 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG (ĐOẠN TỪ QUỐC LỘ 1 ĐẾN QUỐC LỘ NAM SÔNG HẬU). | |||
| 1 | Bạt lề đường bằng máy | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 61,33 | 100m |
| 2 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 3,893 | km |
| 3 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 29,7 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 29,7 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 204,695 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 29,7 | 100m2 |
| B | KHE CO DÃN CAO SU: | |||
| 1 | Tháo dỡ khe co giãn cao su | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 96 | m |
| 2 | Lắp đặt khe co giãn cao su | Theo tiêu chuẩn và quy định hiện hành | 96 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi