Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200436503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200436163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 14:25:00 đến ngày 2020-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,064,330,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẢI TẠO XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương V E-HSMT | 2,0182 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại, cạo sơn vì kèo, hoa sắt cửa | Theo chương V E-HSMT | 87,1064 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xi măng láng trên mái thủ công | Theo chương V E-HSMT | 207,95 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần cũ khu WC | Theo chương V E-HSMT | 26,7322 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Theo chương V E-HSMT | 0,223 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ | Theo chương V E-HSMT | 58,715 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ (Phần cửa thay khuôn) | Theo chương V E-HSMT | 9,62 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V E-HSMT | 40,82 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V E-HSMT | 119,1 | m |
| 10 | Tháo dỡ nẹp cửa | Theo chương V E-HSMT | 119,1 | m |
| 11 | Tháo dỡ khóa cửa | Theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Theo chương V E-HSMT | 0,6133 | m3 |
| 13 | Phá dỡ Nền gạch cũ | Theo chương V E-HSMT | 314,0718 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V E-HSMT | 81,988 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong khu WC (phần tường từ cos ốp gạch cũ đến chiều cao ốp gạch mới trong khu WC) | Theo chương V E-HSMT | 63,192 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thép, nền bê tông WC | Theo chương V E-HSMT | 3,0758 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo chương V E-HSMT | 186,2285 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo chương V E-HSMT | 186,2285 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 207,1684 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 207,1684 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo chương V E-HSMT | 185,8263 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo chương V E-HSMT | 185,8263 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo chương V E-HSMT | 44,0844 | đ/m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo chương V E-HSMT | 44,0844 | đ/m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22 cm Xây các kết cấu phức tạp, Vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 0,223 | m3 |
| 28 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột | Theo chương V E-HSMT | 372,0548 | m2 |
| 29 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 207,5198 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 414,3367 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 372,4569 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 371,6525 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m, tôn sóng dày 0.45mm | Theo chương V E-HSMT | 2,0182 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Theo chương V E-HSMT | 25,42 | m |
| 35 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước, sơn lại xà gồ, lan can ban công, lan can cầu thang | Theo chương V E-HSMT | 73,156 | m2 |
| 36 | Quét sika top seal 107 (hoặc tương đương) chống thấm mái ( ĐM 3kg/m2), sê nô, ô văng ... | Theo chương V E-HSMT | 284,466 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 207,95 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, láng bù nền trước khi lát gạch | Theo chương V E-HSMT | 26,5593 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo chương V E-HSMT | 286,0647 | m2 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 1,6588 | m3 |
| 41 | Quét sika top seal 107 (hoặc tương đương) chống thấm nền WC ( ĐM 3kg/m2, điều chỉnh NC quét 3 lớp, kdc=3), | Theo chương V E-HSMT | 40,3702 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo chương V E-HSMT | 26,7322 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo chương V E-HSMT | 141,42 | m2 |
| 44 | Vách ngăn compact HPL chịu nước màu ghi dày 12mm + phụ kiện chân inox | Theo chương V E-HSMT | 5,069 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo chương V E-HSMT | 1,908 | m2 |
| 46 | Lát đá cổ, len chậu | Theo chương V E-HSMT | 6,96 | m |
| 47 | Lát đá len cửa | Theo chương V E-HSMT | 0,4235 | m2 |
| 48 | Chống thấm cổ ống | Theo chương V E-HSMT | 9 | lỗ |
| 49 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chịu ẩm | Theo chương V E-HSMT | 26,7322 | m2 |
| 50 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chím | Theo chương V E-HSMT | 29,0522 | m2 |
| 51 | Thay khuôn cửa đơn (đơn giá đã bao gồm lắp đặt, vận chuyển, sơn) | Theo chương V E-HSMT | 119,1 | md |
| 52 | Sơn gỗ - 3 nước, sơn lại cửa cũ | Theo chương V E-HSMT | 71,0124 | m2 |
| 53 | Sơn cửa kính - 3 nước | Theo chương V E-HSMT | 24,35 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V E-HSMT | 38,42 | m2 |
| 55 | Thay nẹp cửa | Theo chương V E-HSMT | 119,1 | m |
| 56 | Thay khóa cửa | Theo chương V E-HSMT | 18 | 1 bộ |
| 57 | Thay chốt cửa | Theo chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 58 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước, sơn lại hoa sắt cửa sổ | Theo chương V E-HSMT | 13,9504 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V E-HSMT | 9,62 | m2 |
| 60 | Chỉnh lại cửa bị xệ | Theo chương V E-HSMT | 19,17 | m2 |
| 61 | Xử lý chống thấm tiếp giáp với nhà dân | Theo chương V E-HSMT | 12,67 | md |
| 62 | Tháo dỡ biển hiệu cũ | 3,402 | m2 | |
| 63 | Tháo dỡ cổng sắt cũ | Theo chương V E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ gạch ốp tường trụ cổng | Theo chương V E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mầu đen dày 20mm vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 66 | Sản xuất cổng sắt | Theo chương V E-HSMT | 0,7106 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cổng săt | Theo chương V E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V E-HSMT | 10,672 | m2 |
| 69 | Phụ kiện bản lề, chốt cổng | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Sản xuất phần khung thép biển | Theo chương V E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 71 | Lắp dựng khung thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V E-HSMT | 3,5904 | m2 |
| 73 | Bọc Alumiium | Theo chương V E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 74 | Chữ MIca màu xanh cao 100 | Theo chương V E-HSMT | 27 | chữ |
| 75 | Chữ MIca màu xanh cao 220 | Theo chương V E-HSMT | 23 | chữ |
| 76 | Chữ MIca màu xanh cao 70 | Theo chương V E-HSMT | 41 | chữ |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chương V E-HSMT | 3,6608 | 100m2 |
| B | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ | Theo chương V E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Hộp giấy | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Dây mềm cấp nước | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Dây mềm cấp nước | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Si phông cho chậu rửa | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Van xả tiểu nam - loại nút nhấn | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Ống thải chữ P | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Phễu thu sàn INOX 3 lớp có ngăn mùi con thỏ - D60 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Ống PPR D25 - PN10 | Theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 16 | Ống PPR D20 - PN10 | Theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 19 | Cút PPR 90 độ D25 | 6 | cái | |
| 20 | Cút PPR 90 độ D20 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Côn thu PPR D25x20 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Tê PPR 90 độ D25 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tê PPR 90 độ D25x20 | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Cút ren trong PPR D20 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Van khóa D25 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Rắc co PPR D25 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Ống uPVC D110 - PN8 | Theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 28 | Ống uPVC D75 - PN8 | Theo chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 29 | Ống uPVC D60 - PN8 | Theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 30 | Ống uPVC D42 - PN8 | Theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 31 | Cút uPVC 45 độ D110 | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Cút uPVC 45 độ D75 | Theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 33 | Cút uPVC 90 độ D60 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Cút uPVC 90 độ D48 | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Cút uPVC 90 độ D42 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Tê 45 độ uPVC D110x75 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Tê 45 độ uPVC D75 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Côn thu uPVC D75x42 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Côn thu uPVC D75x48 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Phễu thu +cầu chắn rác | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Ống uPVC D110 - PN8 | Theo chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 42 | Cút uPVC 45 độ D110 | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Tê 45 độ uPVC D110 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Hút bể phốt | Theo chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| C | HỆ THỒNG ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ điện cũ | Theo chương V E-HSMT | 15 | công |
| 2 | Tủ điện tổng 450x300x150 | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện 4-8 module | Theo chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 4 | Đèn LED TUBE 1,2m 2x18W | Theo chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 5 | Đèn lốp vuông LED 220x220 | Theo chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 6 | Quạt thông gió 300x300 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Theo chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 8 | Công tắc 1 hạt | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Công tắc 2 hạt | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Công tắc 3 hạt | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Công tắc 2 cực, 1 hạt | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Hạt công tắc 1 chiều 10A | Theo chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 13 | Hạt công tắc 2 chiều 10A | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Đế âm tường | Theo chương V E-HSMT | 22 | hộp |
| 15 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm | Theo chương V E-HSMT | 680 | m |
| 16 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm | Theo chương V E-HSMT | 330 | m |
| 17 | Dây Cu/PVC 1x 10mm | Theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 18 | Dây Cu/PVC 1x6mm | Theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 19 | Dây Cu/PVC 1x4mm | Theo chương V E-HSMT | 420 | m |
| 20 | Cáp Cu/PVC/XLPE 4x16mm2 | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 21 | Atomat MCB 1P-10A | Theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Atomat MCB 1P-16A | Theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 23 | Atomat MCB 1P-20A | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Atomat MCB 2P-20A-6KA | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Atomat MCB 2P-25A-6KA | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Atomat MCB 2P-40A-6KA | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Atomat MCB 3P-63A-18KA | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Ống Gen D16 | Theo chương V E-HSMT | 340 | m |
| 29 | Ống Gen D20 | Theo chương V E-HSMT | 310 | m |
| 30 | Ống Gen D50 | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Băng ghế chờ 5 ghế | Model: PC205T1 (hoặc tương đương); Chất liệu: Ghế khung thép sơn tĩnh điện, Đệm tựa nhựa, Chân T1 tăng chỉnh;Kích thước: W2520xD520xH770mm | 2 | cái |
| 2 | Bộ tăng âm cố định | Model: TOA A-2240 (hoặc tương đương) Nguồn điện: 220-240V AC hoặc 24V DC Công suất ra 240W Đáp tuyến tần số: 50-20.000 Hz KT: 420(R)x 100.9(C) 360.3(S) mm | 1 | bộ |
| 3 | Tủ tài liệu sắt 6 ngăn | Model: TU-K6R62 (hoặc tương đương); Màu ghi sáng Thép sơn tĩnh điện kích thước: 600x450x1830mm | 1 | cái |
| 4 | Tủ lạnh 236L | Model: RT22FARBDSA (hoặc tương đương); Công suất tiêu thụ: 120W Kiểu tủ lạnh: ngăn đá trên Chất liệu bên ngoài tủ lạnh: Sơn tĩnh điện Chất liệu khay tủ lạnh: Khay kính | 1 | cái |
| 5 | Máy hút ẩm | Model: EDH12SDAW(hoặc tương đương); Dung tích: 3.5L Công suất lọc: 12L/ngày. Tự động ngừng hoạt động ở mức 3.0l Tự khởi động lại. Chế độ hẹn giờ (2 giờ/4 giờ). Lưới lọc bảo vệ sức khỏe Báo hiệu đầy nước, Chế độ nhắc nhở kiểm tra bộ lọc Kích thước: 496x353x255mm Độ ồn <43dB | 1 | cái |
| 6 | Bộ lọc nước | Model: KG108H VTU (hoặc tương đương); Công suất lọc: 15L/h Số lõi lọc: 8 lõi Vỏ tủ: VTU Công nghệ lọc: RO Công suất tiêu thụ: 35W | 1 | cái |
| 7 | Ti vi | Model: UA55RU7400KXXV (hoặc tương đương); Loại tivi: TV 4K kích thước màn hình 55 inch Độ phân giải 4K Ultra HD (3840x2160px) | 1 | cái |
| 8 | Ổ cứng di động | Model: WDBC3C0010BSL-WESN (hoặc tương đương); Loại USB: 3.0 Dung lượng: 1 TB Kích thước: 110 x 81,6 x 20,96 mm | 1 | cái |
| 9 | Máy ảnh | Model: ILCE-6000L (hoặc tương đương); Máy ảnh du lịch Kích thước màn hình 3.0 inch Bộ cảm biến APS-C HD CMOS 24.3 Mega Pixels Kính ngắm OLED Tru-Finder, Quay phim Full HD với độ dài 29 phút | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi