Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa mặt đường và thoát nước Đường tỉnh 935 (thoát nước)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200404368-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Sửa chữa mặt đường và thoát nước Đường tỉnh 935 (thoát nước)
Số hiệu KHLCNT 20200364367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 16:00:00 đến ngày 2020-04-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,703,219,282 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG:
B LÝ TRÌNH KM 24+800 ĐẾN KM 25+286.7
C MẶT ĐƯỜNG CŨ
1 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 7,0225 100m3
2 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 1,5632 100m3
3 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,98 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 4,8 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 2,304 100m3
5 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 28,8 100m2
6 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 30,928 100m2
7 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 38,4 100m2
D VUỐT NỐI MỞ RỘNG:
1 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,2284 100m3
2 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,121 100m3
3 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,12 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,0576 100m3
5 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,24 100m2
6 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,24 100m2
E BÓ VỈA:
1 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,24 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 24 m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 2,188 100m2
4 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 56,83 m3
F LÀM LẠI MẶT ĐƯỜNG CỐNG NGANG:
1 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,0333 100m3
2 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,086 100m3
3 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,0621 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,037 100m3
5 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,1685 100m2
6 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,1657 100m2
G CỐNG NGANG ĐƯỜNG (05 CỐNG)
1 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,5256 100m3
2 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,8019 100m3
3 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,3567 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường mở rộng Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,2147 100m3
5 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,9658 100m2
6 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 1,0014 100m2
H THOÁT NƯỚC:
I LÝ TRÌNH KM 24+800 ĐẾN KM 25+286.7
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 10,9503 100m3
2 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 1,772 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 7,3708 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 46,175 100m
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 11,1 100m
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 14,803 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK <=10mm Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,1686 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >10mm Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,5759 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,8452 100m2
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông hố ga, đá 1x2, M250 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 8,307 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 21 1 cấu kiện
12 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mm Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,2063 tấn
13 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK >10mm Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,5542 tấn
14 SXLD thép L40x40x4 viền cạnh đan hố ga Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,0339 tấn
15 Trải tấm nylon đổ bê tông (không tính NC,M) Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,4713 100m2
16 Ván khuôn hố ga Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 1,3585 100m2
17 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 11,377 m3
18 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính cốt thép <=10mm Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,0656 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính cốt thép <=18mm Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,2504 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,098 100m2
21 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 1,5851 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 42 1cấu kiện
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 258 1cấu kiện
24 Cung cấp gối cống D400 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 234 cái
25 Cung cấp gối cống D600 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 24 cái
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 742 1 cấu kiện
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400mm VH Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 117 1 đoạn ống
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mm VH Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 1 1 đoạn ống
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 600mm VH Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 1 1 đoạn ống
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mm H30 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 2 1 đoạn ống
31 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 600mm H30 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 1 1 đoạn ống
32 Cung cấp Joint cao su D400 (tính theo số lượng mối nối của các đoạn cống) Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 97 cái
33 Cung cấp Joint cao su D600 (tính theo số lượng mối nối của các đoạn cống) Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 2 cái
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,586 m3
35 Rải vải địa kỹ thuật cống ngang đường Vải địa kỹ thuật R>=15KN/m Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,034 100m2
J CỐNG NGANG ĐƯỜNG (05 CỐNG)
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,9559 100m3
2 Đào móng, máy đào &lt;&#x3D;0,8m3, rộng &lt;&#x3D;6m, đất C2 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 1,7351 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,3917 100m3
4 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,0697 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 6,973 m3
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 13,8 100m
7 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 55,81 100m
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK &lt;&#x3D;10mm Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,0904 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >10mm Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,3524 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,5423 100m2
11 Sản xuất và lắp dựng bê tông hố ga, đá 1x2, M250 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 7,052 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 10 1cấu kiện
13 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mm Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,1681 tấn
14 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK &gt;10mm Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,5355 tấn
15 SXLD thép L40x40x4 viền cạnh đan hố ga Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,0169 tấn
16 Trải tấm nylon đổ bê tông (không tính NC,M) Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,3076 100m2
17 Ván khuôn hố ga Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,7574 100m2
18 Bê tông hố van, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 8,722 m3
19 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính cốt thép <=10mm Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,0354 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính cốt thép <=18mm Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,152 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,0555 100m2
22 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 1,0672 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 20 1cấu kiện
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 116 1cấu kiện
25 Cung cấp gối cống D600 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 116 cái
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 192 1 cấu kiện
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mm H30 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 10 đoạn ống
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 600mm H30 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 5 1 đoạn ống
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mm VH Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 5 1 đoạn ống
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 600mm VH Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 3 1 đoạn ống
31 Cung cấp Joint cao su D600 (tính theo số lượng mối nối của các đoạn cống) Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 13 cái
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 4,116 m3
33 Rải vải địa kỹ thuật cống ngang đường. Vải địa kỹ thuật R>=15KN/m Theo tiêu chuẩn và Quy định hiện hành 0,17 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->