Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200424740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc và Xây Dưng Nghi Hân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200424608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 17:33:00 đến ngày 2020-04-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 937,480,405 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,500,000 VNĐ ((Chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường (căn cứ theo quyết định số 1326/QĐ-UBND-QLĐT ngày 06/04/2020 và quyết định số 1346/QĐ-UBND-TCKH ngày 08/04/2020, hệ số 0% chi phí xây dựng) | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung không xác định được khối lượng từ thiết kế (căn cứ theo quyết định số 1326/QĐ-UBND-QLĐT ngày 06/04/2020 và quyết định số 1346/QĐ-UBND-TCKH ngày 08/04/2020, hệ số 0% chi phí xây dựng) | 1 | Khoản | |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường 20cm | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 12,78 | m3 |
| 2 | Cắt, phá dỡ nền chiều dày 4cm tại vị trí chân tường phá dỡ để lát đá granit | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 45,18 | m |
| 3 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy 20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 0,663 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 0,95 | m3 |
| 5 | Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 0,112 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 0,009 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 0,04 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 0,063 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 0,32 | m3 |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 41,281 | m2 |
| 11 | SXLD trần thạch cao phẳng khung chìm | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 58,928 | m2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 41,603 | m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào dầm, trần | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 61,166 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 100,531 | m2 |
| 15 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 1,015 | m2 |
| 16 | Lát đá granit chân vách ngăn | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 22,53 | m |
| 17 | Lắp dựng lại cửa đi D10 | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 6,16 | m2 |
| 18 | SXLD cửa D8 ( cánh gà), cửa lùa nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 8 ly: | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 1,518 | m2 |
| 19 | SXLD cửa D9 ( Cửa làm mới hội trường), cửa nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 8 ly: | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 2,068 | m2 |
| 20 | Thay mới kính cửa sổ bị vỡ, kính cường lực 5 ly: | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 0,72 | m2 |
| 21 | SXLD Vách ngăn di động bề mặt MDF chống ẩm phủ melamine dày 8,5cm (gồm: Bộ chuyển động bên trong, điều khiển ron chắn kín 2 đầu vách; Ray nhôm định hình gồm bản mã 60*180*8mm, U dập 80*40*2mm, U đúc 80*40*3mm, ty treo tăng chỉnh; Tấm MDF veneer chống ẩm dày 12mm mặt ngoài hoàn thiện; Tấm MDF chống ẩm dày 12mm; Tấm gỗ, xốp tiêu âm trang trí; Giấy dán tường trang trí; Nẹp chỉ trang trí rộng 10mm; Nẹp chỉ trang trí rộng 30mm; Len gỗ veneer chân tường cao 10cm) | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 67,19 | m2 |
| 22 | Ốp tấm cách nhiệt tráng bạc | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 62,47 | m2 |
| 23 | SXLD khung và tấm MDF chống ẩm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 119,952 | m2 |
| 24 | SXLD tấm xốp tiêu âm trang trí | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 24,616 | m2 |
| 25 | Dán giấy ốp tường | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 49,856 | m2 |
| 26 | SXLD tấm MDF Veneer chống ẩm dày 12mm mặt ngoài hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 89,555 | m2 |
| 27 | SXLD tấm MDF chống ẩm dày 12mm | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 14,52 | m2 |
| 28 | SXLD nẹp chỉ trang trí rộng 10cm | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 78,54 | m |
| 29 | SXLD nẹp chỉ trang trí rộng 30cm | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 57,92 | m |
| 30 | SXLD len gỗ veneer chân tường cao 10cm | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 46,5 | m |
| 31 | SXLD khung nẹp gỗ vuông 50x50mm ( nẹp cạnh ô cửa) | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 23,2 | m |
| 32 | Cung cấp rèm cửa mới | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 3,84 | m2 |
| 33 | Dán film màu đen cửa kính | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 4,62 | m2 |
| 34 | SXLD Bộ khung sắt đặt máy nóng điều hòa ( mỗi bộ đặt 2 cái) | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 2 | Bộ |
| 35 | Tháo dỡ đèn led âm trần hành lang | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 46 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2( dùng cho đèn, quạt hút) | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 377,52 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 (công tắc) | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 120,9 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 ( dùng cho ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 182,6 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5 mm2 ( chuông báo cháy) | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 68 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75 mm2 (Nút nhấn khẩn) | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 68 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn tiết diện 3x6,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt lại Nút nhấn khẩn PCCC | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB-1P-20A ( máy lạnh) | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa luồng dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 340,51 | m |
| 46 | Nẹp nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 64,8 | m |
| 47 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 22 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 2 | cái |
| 50 | Đèn led âm trần 12w lắp mới | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 20 | bộ |
| 51 | Đèn led âm trần 12w lắp lại phần đèn cũ đã tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 46 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt hút âm trần KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 5 | bộ |
| 54 | Đèn Thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 5 | bộ |
| 55 | CCLD bộ đèn ray chiếu rèm sân khấu | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 4 | bộ |
| 56 | Đế + mặt ( công tắc, ổ cắm, MCB) | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 33 | cái |
| 57 | Ống đồng máy lạnh | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 45,072 | m |
| 58 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 45,072 | m |
| 59 | Ống thoát nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 31,2 | m |
| 60 | CCLĐ máy lạnh 2HP inverter | Mô tả kỹ thuật xem chương 5 | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi