Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200412811-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức.
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200377167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 17:00:00 đến ngày 2020-04-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,528,351,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hoàn thiện tường rào, sân vườn
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6 m3
2 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,2 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, cột, trụ cao &lt;&#x3D; 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,15 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính &lt;&#x3D;18 mm, cột, trụ cao &lt;&#x3D; 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,532 tấn
5 Đắp vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,329 m2
6 Lưới B40 loại F 3.5 ly cao 1.5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 189,8 m
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D;6 m, bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,115 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,176 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,39 m3
10 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,408 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,468 tấn
12 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,563 m3
13 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 32,04 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,563 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,385 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,709 tấn
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,23 100m
18 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,003 100m3
19 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,004 100m3
20 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,01 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,4 m3
22 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,48 100m2
23 Lưới B40 loại F 3.5 ly cao 1.5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 71,42 m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,132 100m
25 Cây sao đen cao 4,5-5,0m, đường kính 11-15cm ( bao gồm trồng cây và chăm sóc) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 33 cây
26 Cây bàn đài loan đường kính 11-15cm ( bao gồm trồng cây và chăm sóc) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 19 cây
27 Hoa mười giờ quanh gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 76 bụi
28 Cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 600 m2
29 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 16,86 m3
30 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 12,54 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 62,7 m2
32 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 62,7 m2
33 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 19,9 m3
34 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,98 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 79,6 m3
36 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,435 100m2
37 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 114,5 m
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 48 m3
39 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,075 100m2
40 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, gạch Terazzo, kích thước gạch 400x400 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 480 m2
B Nhà bếp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D;6 m, bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,744 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4,486 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 12,204 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,041 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,688 tấn
6 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,603 100m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,035 100m3
8 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6,73 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,545 100m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4,119 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,088 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,487 tấn
13 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,411 100m2
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,403 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 13,423 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,9 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,128 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính &lt;&#x3D;18 mm, cột, trụ cao &lt;&#x3D; 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,532 tấn
19 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,733 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 7,95 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;10 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,169 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính &lt;&#x3D;18 mm, ở độ cao &lt;&#x3D;4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,885 tấn
23 Ván khuôn kim loại dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,78 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 16,289 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao &lt;&#x3D;16 m, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,185 tấn
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,032 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,504 m3
28 Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đk &lt;&#x3D;10 mm, cao &lt;&#x3D;4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,048 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính &gt;10 mm, cao &lt;&#x3D;16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,114 tấn
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,23 100m2
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,88 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,64 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,307 tấn
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,251 m3
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,078 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,181 100m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 15,723 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6,892 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao &lt;&#x3D;4m, Vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,354 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,895 m3
41 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 5,481 m3
42 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao &lt;&#x3D;4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,688 m3
43 Sản xuất xà gồ thép C100x45x10x2.5mm (TL&#x3D;3.73KG&#x2F;MD) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,489 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,489 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 49,78 1m2
46 Lợp mái tole sóng vuông dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,189 100m2
47 SXLD cùm chống bão (kc 0.5ck/1md xà gồ) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 262 cái
48 Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 125,4 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 104,32 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 23,5478 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 66,555 m2
52 Trát tường ngoài, trát chân móng kẻ ron hình viên gạch, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 15,885 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 80,66 m2
54 Trát trụ cột ,chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 37,42 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 203,8 m2
56 Trát lanh tô, ô văng , vữa XM mác 75-Tính theo diện tích ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 87 m2
57 Đắp lá sách , chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,496 m2
58 Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 92 m
59 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 38,46 m2
60 Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 38,46 m2
61 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 28,14 m2
62 Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 15,54 m2
63 Công tác ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 95,68 m2
64 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6,223 m2
65 Lát đá Granít tự nhiên mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo...) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 17,775 m2
66 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 129,18 m2
67 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 471,626 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 597,026 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 335,708 m2
70 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 210,308 m2
71 Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 15,875 m2
72 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,522 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,072 100m
74 SXLD cầu chắn rác fi100 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 12 cái
75 SXLD hoàn thiện cửa đi nhựa lõi thép , kính dày 8ly cường lực, (kể cả khóa, chôt, móc gió) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 17,82 m2
76 SXLD cửa đi nhựa lõi thép , kính dày 8ly cường lực, (kể cả khóa, chôt, móc gió) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,52 m2
77 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép , kính dày 5ly cường lực, (kể cả khóa, chôt, móc gió) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 13,36 m2
78 SXLD hoa sắt bảo vệ cửa bằng hộp 20x20dày 1.2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 21,6 m2
79 Inox tay vịn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 19,5 m2
80 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao &lt;&#x3D;16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,49 100m2
81 Mũ nhôm bịp khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 khe
82 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D;6 m, bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,042 100m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao &lt;&#x3D;4m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,796 m3
84 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,085 m3
85 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D;6 m, bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,219 100m3
86 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 7,92 m3
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,806 m3
88 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,122 100m3
89 Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 34,98 m2
90 Láng bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 34,98 m2
91 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,841 m3
92 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,091 tấn
93 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,044 100m2
94 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 16 cái
95 Lớp sỏi 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,671 m3
96 Lớp sỏi 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,23 m3
97 Lớp sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,818 m3
98 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,006 100m3
99 Lớp than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,459 m3
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,032 100m
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
103 Cầu chì ngầm 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3 cái
104 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 cái
105 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 cái
106 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
107 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 8 cái
108 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 5 cái
109 Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang 1,2M 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 9 bộ
110 Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang 0,6M 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 bộ
111 Lắp đặtcác loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3 bộ
112 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 5 cái
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 30 m
114 Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 90 m
115 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 80 m
116 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 120 m
117 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 12 hộp
118 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100X100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 hộp
119 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=15 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 20 m
120 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=27 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 70 m
121 Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước: 300x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
122 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,06 100m
123 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,07 100m
124 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,45 100m
125 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,12 100m
126 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 5 cái
127 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 20 cái
128 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6 cái
129 Lắp đặt cút nhựa ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3 cái
130 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 7 cái
131 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20/15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3 cái
132 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 cái
133 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25/15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 7 cái
134 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 cái
135 Lắp đặt tê nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 10 cái
136 Lắp đặt tê nhựa PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 cái
137 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
138 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
139 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
140 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 bộ
141 Lắp đặt chậu rửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 5 bộ
142 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 bộ
143 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 bộ
144 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 bộ
145 Lắp đặt vòi rửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 5 bộ
146 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
147 Lắp đặt vòi rửa nước Romine Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3 cái
148 Giếng khoan, chiều sâu H>20m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
149 Dây cấp nước D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 7 bộ
150 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 cái
151 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3 cái
152 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 bể
153 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,04 100m
154 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,15 100m
155 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,01 100m
156 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 12 cái
157 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4 cái
158 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 cái
159 Lắp đặt tê nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 cái
160 Lắp đặt tê nhựa PVC D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 5 cái
161 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 cái
162 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 80/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->