Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200412811-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200377167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 17:00:00 đến ngày 2020-04-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,528,351,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hoàn thiện tường rào, sân vườn | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,532 | tấn |
| 5 | Đắp vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,329 | m2 |
| 6 | Lưới B40 loại F 3.5 ly cao 1.5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 189,8 | m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,39 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,468 | tấn |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,563 | m3 |
| 13 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 32,04 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,563 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,385 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,709 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 18 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 19 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 20 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 23 | Lưới B40 loại F 3.5 ly cao 1.5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 71,42 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,132 | 100m |
| 25 | Cây sao đen cao 4,5-5,0m, đường kính 11-15cm ( bao gồm trồng cây và chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33 | cây |
| 26 | Cây bàn đài loan đường kính 11-15cm ( bao gồm trồng cây và chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19 | cây |
| 27 | Hoa mười giờ quanh gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 76 | bụi |
| 28 | Cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 600 | m2 |
| 29 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,86 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,54 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 62,7 | m2 |
| 32 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 62,7 | m2 |
| 33 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,9 | m3 |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,98 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 79,6 | m3 |
| 36 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,435 | 100m2 |
| 37 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 114,5 | m |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 48 | m3 |
| 39 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 40 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, gạch Terazzo, kích thước gạch 400x400 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 480 | m2 |
| B | Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,744 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,486 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12,204 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,688 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,603 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 8 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,73 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,545 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4,119 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,487 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,411 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,403 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,423 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,532 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,733 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,95 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,885 | tấn |
| 23 | Ván khuôn kim loại dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,78 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16,289 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,185 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,032 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,504 | m3 |
| 28 | Công tác SXLD cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đk <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,251 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,723 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,892 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,354 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,895 | m3 |
| 41 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,481 | m3 |
| 42 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,688 | m3 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép C100x45x10x2.5mm (TL=3.73KG/MD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,489 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,489 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 49,78 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,189 | 100m2 |
| 47 | SXLD cùm chống bão (kc 0.5ck/1md xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 262 | cái |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 125,4 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 104,32 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 23,5478 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 66,555 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, trát chân móng kẻ ron hình viên gạch, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,885 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 80,66 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột ,chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 37,42 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 203,8 | m2 |
| 56 | Trát lanh tô, ô văng , vữa XM mác 75-Tính theo diện tích ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 87 | m2 |
| 57 | Đắp lá sách , chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,496 | m2 |
| 58 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 92 | m |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38,46 | m2 |
| 60 | Ngâm nước XM Chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38,46 | m2 |
| 61 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28,14 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá Granit tự nhiên vào tường, có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,54 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 95,68 | m2 |
| 64 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,223 | m2 |
| 65 | Lát đá Granít tự nhiên mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 17,775 | m2 |
| 66 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 129,18 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 471,626 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 597,026 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 335,708 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 210,308 | m2 |
| 71 | Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15,875 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,522 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 74 | SXLD cầu chắn rác fi100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 75 | SXLD hoàn thiện cửa đi nhựa lõi thép , kính dày 8ly cường lực, (kể cả khóa, chôt, móc gió) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 17,82 | m2 |
| 76 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép , kính dày 8ly cường lực, (kể cả khóa, chôt, móc gió) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 77 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép , kính dày 5ly cường lực, (kể cả khóa, chôt, móc gió) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 13,36 | m2 |
| 78 | SXLD hoa sắt bảo vệ cửa bằng hộp 20x20dày 1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 79 | Inox tay vịn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,49 | 100m2 |
| 81 | Mũ nhôm bịp khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | khe |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,796 | m3 |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,085 | m3 |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,219 | 100m3 |
| 86 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,806 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 34,98 | m2 |
| 90 | Láng bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 34,98 | m2 |
| 91 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,841 | m3 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 95 | Lớp sỏi 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,671 | m3 |
| 96 | Lớp sỏi 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 97 | Lớp sỏi 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,818 | m3 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 99 | Lớp than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Cầu chì ngầm 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang 1,2M 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 110 | Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang 0,6M 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặtcác loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 90 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100X100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=15 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 121 | Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước: 300x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20/15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25/15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 142 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa nước Romine | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 148 | Giếng khoan, chiều sâu H>20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Dây cấp nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 150 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PVC D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 80/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi