Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công đóng mới phà hai lưỡi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200439592-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công đóng mới phà hai lưỡi
Số hiệu KHLCNT 20200335728
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ban quản lý bến phà
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 08:45:00 đến ngày 2020-04-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,316,181,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
6 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
11 Phí kiểm định an toàn kỹ thuật, chất lượng đóng mới (Đăng kiểm giám sát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
12 Chi phí thử nghiêng, lập thông báo ổn định (khi đóng xong phà, trước khi đưa vào sử dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
13 Chi phí thẩm định thông báo ổn định tại đăng kiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
14 Chi phí hạ thủy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
15 Chi phí chạy thử Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Phần vỏ
1 s = 4 Thép tấm SS400 2.747,296 kg
2 s = 5 Thép tấm SS400 5.692,545 kg
3 s = 6 Thép tấm SS400 49.561,46 kg
4 s = 8 Thép tấm SS400 22.714,446 kg
5 s = 10 Thép tấm SS400 907,931 kg
6 s = 12 Thép tấm SS400 468,174 kg
7 s = 14 Thép tấm SS400 263,76 kg
8 s = 20 Thép tấm SS400 431,436 kg
9 Lượng dư gia công thép tấm Thép tấm SS400 3.311,482 kg
10 C140x58x4,9x8,7 Thép hình 302,58 kg
11 Vuoâng 34x2,5 Thép hình 99,44 kg
12 F42,7x2,5 Thép hình 699,237 kg
13 D20 Thép hình 74,1 kg
14 D45 Thép hình 57,408 kg
15 Bộ ắc mỏ bàn: D60 Thép hình 26,073 kg
16 Bạc đỡ mỏ bàn: HBsC1 Thép hình 10,287 kg
17 Gối đỡ mỏ bàn: SC42 Thép hình 23,071 kg
18 Lượng dư gia công thép hình Thép hình 38,766 kg
19 Phun cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,5 m2
20 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.432,288 kg
21 Oxy Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,345 chai
22 Gas Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,837 chai
23 Đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,818 viên
24 Sơn 02 lớp sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 832,398 lít
25 Sơn 02 lớp sơn màu trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,864 lít
26 Sơn 01 lớp chống hà Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,143 lít
27 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,363 lít
28 Dung môi sơn chống hà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,107 lít
29 Dầu diesel vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 lít
C Phần máy
1 Máy chính đã qua sử dụng, hộp số kèm theo máy chính. Bao gồm chi phí bảo dưỡng và lệ phí Đăng kiểm cấp phép lắp đặt máy xuống phà Ne= 340 sức ngựa 2 bộ
2 Tổ máy phát (diesel+ đầu phát) 5KVA 1 bộ
3 Diesel lai bơm thủy lực của hệ lái thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
4 Ắc qui khởi động 12V - 150Ah 6 bình
5 Hộp đựng ắc qui, lọai 2 bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
6 Két thu hồi hỗn hợp dầu nước 250 lít thép 2 cái
7 Bơm tay Dy32 thép 2 cái
8 Tôn sàn (nhám) buồng máy , dày 4 mm thép 30 m2
9 Ống khí xả buồng máy D114x6 18 m
10 Vải amiang Vải amiang 16 m2
11 Lưới mắt cáo thép 20 m2
12 Kẽm buộc 1mm kẽm 4 kg
13 Bầu giảm âm máy chính 800x550x5 thép 2 chiếc
14 Hộp đựng dụng cụ sửa chữa kèm theo dụng cụ ( kìm , tuốc nơ vít , búa dầu cao su , búa thép , đèn pin …) thép 1 bộ
15 Chân vịt; D=1,1m, Z=3 Đồng đúc 2 cái
16 Trục chân vịt (D 100 dài 5150 mm) SF50 2 cái
17 Bạc đỡ trục trước (114,3x146,0x457,2) đồng + cao su 2 cái
18 Bạc đỡ trục sau (114,3x146,0x228) đồng + cao su 2 cái
19 Ống bao trục thép SC 42 2 cái
20 Bu long M10x40 SUS304 4 cái
21 Đai ốc chân vịt Đồng đúc 2 cái
22 Tấm hãm chống xoay bu lông ( S= 3mm) SUS304 2 cái
23 Đệm s=2 mm Đồng lá 2 cái
24 Then chân vịt SUS304 2 cái
25 Vít M5x15 SUS304 8 cái
26 Bu long M10x30 SUS304 12 cái
27 Vòng chặn bạc Đồng thau 2 cái
28 Bu lông M8x30 SUS304 4 cái
29 Vòng tháo bạc Đồng thau 4 cái
30 Vòng chia nước Đồng thau 2 cái
31 Đầu nối ống M16x1,5 SUS304 2 cái
32 Vòng đệm làm kín Đồng lá 2 cái
33 Tress kín nước D 14mm Tress mỡ chì 3 m
34 Ép tết kín nước Đồng thau 2 cái
35 Vít cấy M10x100 SF55 6 cái
36 Đai ốc M10 SF55 12 cái
37 Khớp nối trục SC49 2 cái
38 Then khớp nối SF55 2 cái
39 Bu long tinh M24x 120 + 2 đai ốc M24 + vòng đệm vênh SF55 12 bộ
40 Đai ốc khớp nối SF55 2 cái
41 Mặt bích ra hộp số Thép 2 cái
42 Tấm hãm đai ốc SF55 2 cái
43 Bu long M8x14 SUS304 2 cái
44 Bu long M8x16 SUS304 12 cái
45 Dây đồng Ø2 Đồng 2 m
46 Vành ốp chắn rác, s=2 SUS304 2 cái
47 Mỡ bò chỉ ( hiệu cá sấu ) Mỡ bò chỉ 4 hộp
48 Áo bọc trục SUS304 4 cái
49 Vành đỡ hộp thông sông thép 2 cái
50 Vành đỡ mặt sàng thép 2 cái
51 Bu long M12x40 SUS304 8 cái
52 Mặt bích nối qua boong 40A thép 4 cái
53 Van ngắt 40A thép 2 cái
54 Tấm hãm chống xoay bu lông thép 8 cái
55 Giá đỡ bắt bu long thép 8 cái
56 Mặt sàng lấy nước SUS304 2 cái
57 Ống thông hơi 40A thép 2 cái
58 Kẽm chống ăn mòn kẽm 2 cục
D Hệ thống dầu đốt:
1 Két dầu đốt ; V =600lít ( tole 6 mm) thép 2 cái
2 Nắp đo rót Dy40 thép 2 cái
3 Đầu ống thông hơi có nắp chặn lửa thép 4 cái
4 Mặt bích nối ống qua boong 50A thép 12 cái
5 Mặt bích qua boong 40A thép 4 cái
6 Mặt bích qua boong 32A thép 4 cái
7 Ống thép 50A ( 60.5x5.5) thép 32 m
8 Ống thép 40A (48.6x5.1) thép 16 m
9 Ống thép 32A (42.7, 3,6) thép 36 m
10 Ống thép 15A (21.7x3.7) thép 12 m
11 Ống thép 10A ( 17.3x 3,2) thép 16 m
12 Van đóng nhanh 15A thép 2 cái
13 Bầu lọc dầu thép 2 cái
14 Khay hứng dầu thép 2 cái
15 Kính quan sát (chịu nhiệt) thép + kính 2 cái
16 Mặt bích nối xả tiêu chuẩn thép 2 cái
17 Van ngắt 32A thép 8 cái
18 Đầu ống thăm đo 32A thép 2 cái
19 Đầu ống thăm đo 32A thép 2 cái
20 Miệng hút dầu nước thép 2 cái
E Hệ thống làm mát máy chính
1 Ống nối 2 cửa thông sông 100A; 114.3 x 12.1 thép 7 m
2 Bầu lọc rác 100A thép 2 cái
3 Van nêm 100A thép 4 cái
4 Van ngắt 40A thép 2 cái
5 Van một chiều 32A thép 1 cái
6 Van ngắt 20A thép 2 cái
7 Ống 40A ; 48.6 x 5.1 thép 3 m
8 Ống 32A ; 42.7x3.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
9 Ống 20A; 27.2x2.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
F Hệ thống hút khô
1 Bơm hút khô máy chính lai ; Q= 25m3/h , H = 40mcn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Van 1 chiểu 50A thép 7 cái
3 Van ngắt 50A thép 4 cái
4 Miệng hút có lưới lọc 50A thép 6 cái
5 Mặt bích nối qua vách và qua mạn 50A thép 24 cái
6 Ống 50A ( 60.5x4.9) Thép 54 m
7 Ống 50A ( 60.5x3.9) Thép 24 m
G Hệ thống cứu hỏa
1 Bơm chữa cháy dùng chung Q= 25m3/h , H = 40mcn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Van cứu hỏa 50A thép 4 cái
3 Hộp đựng vòi rồng + dây cứu hỏa loại 20 m thép, kính 4 tủ
4 Mặt bích nối qua boong 50A thép 2 cái
H Hệ thống điều khiển từ xa máy chính, hộp số
1 Dây cáp D 3 mm cáp mềm 14 m
2 Dây cáp D 4 mm cáp mềm 32 m
3 Hộp điều khiển ga số Thép 2 cụm
4 Giá đỡ bắt bu long D6 4 cái
5 Tăng đơ dây cáp M8 8 bộ
6 Puly D100 Thép 12 cái
7 Trục Puly - thép tròn D40 mm thép 2 m
8 Đĩa xích chuyển hướng gắn trên hộp số ) D 50 mm thép 2 cái
9 Vật tư phụ lắp ráp các hệ (các loại cút, tê, bù lông+tán, vít ….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Dầu rửa các chi tiết phục vụ lắp ráp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,098 lít
11 Mỡ bò bôi trơn các chi tiết lắp ráp Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,18 kg
I Phần thiết bị
1 Bánh lái S=8/ Thép AS 1,76 m2
2 Trục lái Ø85/ Thép SF55 1,7 m
3 Trục bánh lái Ø80/ Thép SF55 2,2 m
4 Mặt bích Ø240 x 2, s=22/ Thép AS 0,4 m2
5 Gối ky Ø140x110/ SC49 2 chiếc
6 Bạc đồng Ø90/ đồng 4 chiếc
7 Cóc đội Ø80/ Thép SF55 2 chiếc
8 Bu lông nối bích M22/ Thép SF55 12 chiếc
9 Đai ốc nối bích M22/ Thép SF55 24 chiếc
10 Ống bao trục lái Ø139,8x5.1/ Thép AS 1,2 m
11 Ổ bi chặn SFK32014X 2 chiếc
12 Bu long vòng chặn M10/ Thép AS 8 chiếc
13 Đai ốc vòng chặn M10/ Thép AS 16 chiếc
14 Vòng chặn trên Thép AS 2 chiếc
15 Vòng chặn dưới Thép AS 2 chiếc
16 Gối dưới SC49 2 chiếc
17 Bạc gối dưới Đồng thau 2 chiếc
18 Gối trên SC49 2 chiếc
19 Bạc gối trên Đồng thau 2 chiếc
20 Tấm đệm Ø240x6/ Thép AS 2 chiếc
21 Then SF55 2 chiếc
22 Vòng đệm Thép AS 2 chiếc
23 Đai ốc hãm trục M48/ Thép AS 2 chiếc
24 Bơm thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
25 Xi lanh thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
26 Thùng dầu thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
27 Ống dầu thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
28 Ống thủy lực mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
29 Vô lăng lái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
30 Bàn lái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
31 Bơm thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
32 Mô tơ thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
33 Thùng dầu thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
34 Ống dầu thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
35 Ống thủy lực mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
36 Cụm điều khiển trên buồng lái và trụ mỏ bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Neo Matrosov 100 kg/ neo/ Thép AS 2 chiếc
38 Xích neo Ø 13, không ngáng/ Thép AS 4 m
39 Ma ní xoay Ø 13/ Thép AS 4 chiếc
40 Cáp neo Ø 13, 2 sợi: 100m/ sợi thép 100 m
41 Tời kéo neo quay tay cuốn đủ 113 m cáp 2 bộ
42 Mã đỡ S=16/ thép 0,3 m2
43 Con lăn Ø 34x4,5/ thép 0,5 m
44 Trục con lăn Ø 22/ thép 0,65 m
45 Phao áo; người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 chiếc
46 Phao áo; trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chiếc
47 Phao bè 14 người 4 chiếc
48 Phao tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
49 Phao tròn có dây ném cứu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
50 Giá đỡ phao tròn thép 5mm, 6kg/ chiếc 4 chiếc
51 Giá đỡ phao bè thép 5mm, 10kg/ chiếc 2 chiếc
52 Bình bọt chữa cháy 9 lít 9 bình
53 Bình CO2 5kg 2 bình
54 Bạt dập lửa 1600x1400x3.5 mm 1 tấm
55 Xô múc nước có dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
56 Rìu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
57 Cột bít đôi Ø165.2x9.3; 47,5 kg/cột/ thép 4 cột
58 Dây chằng buộc Ø26/vinylon 70 m
59 2 hình tròn đen ghép kiểu múi khế đường kính 0,3m 1 chiếc
60 2 hình thoi đen ghép kiểu múi khế cạnh 0,3m 1 chiếc
61 2 hình vuông đen ghép kiểu múi khế cạnh 0,3m 1 chiếc
62 Cờ Tổ quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
63 Bộ cờ hiệu hình chữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Đồng hồ tàu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
65 Thiết bị đo độ nghiêng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
66 Thiết bị đo mức nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
67 Cầu lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
68 Bộ đồ mộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
69 Nêm gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chiếc
70 Gỗ thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chiếc
71 Bạt cứu đắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
72 Xô múc nước có dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
73 Giẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
74 Nắp hầm 450x600; s=6/thép 10 Bộ
75 Cửa sổ mạn 400x600/thép 6 Chiếc
76 Cửa xuống hầm máy 700x1750/thép 2 Chiếc
77 Đế 280x280; dày 6mm, 4kg/ đế/ thép AS 1 chiếc
78 Bu lông, đai ốc M14/ SF45 2 chiếc
79 Thanh lam gia cường 6x50, l=1,5m/ thép AS 7 kg
80 Tấm đế s = 10/ thép AS 0,3 m2
81 Cột Ø76.3x6.0/ thép TK 1 m
82 Cột Ø60.5x5.5/ thép TK 1,5 m
83 Thanh ngang Ø42.7x4.5/ thép 1,5 m
84 Mã gia cường 5x150x150; 5 chiếc/ thép AS 0,16 m2
85 Giá đỡ đèn 5x200x200; 3 chiếc/ thép AS 0,12 m2
86 Giá đỡ đèn 5x200x250; 2 chiếc/ thép AS 0,1 m2
87 Cầu thang đứng lên nóc cabin lái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
88 Thang đĩa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
J Trụ cầu phà (tính cho cả 2 trụ)
1 Tôn s=6, 33,4m2/ thép 1.573,14 kg
2 Tôn đệm chân s=10, 0,8m2/ thép 62,8 kg
3 Ốp chân L75x75x6, 5m/thép 7,065 kg
4 Gân gia cường s=8; 0,64m2/ thép 40,192 kg
5 s=8, 0,54m2/ thép 33,912 kg
6 Gân gia cường s=10, 2,1m2/ thép 164,85 kg
7 Hộp đối trọng (2 hộp) s=6; 900x200x1700/thép 376,8 kg
8 Đối trọng  Thép phế liệu 2.700 kg
9 Trục Ø60/ SF55 2 chiếc
10 Vòng chặn  Thép AS 2 chiếc
11 Vú mỡ M10/ thép 6 chiếc
12 Bu long M12/ SF65 4 chiếc
13 Gối đỡ  Thép+Đồng 4 chiếc
14 Bu long M16x45/SF 65 24 chiếc
15 Giá đỡ  Thép AS 4 chiếc
16 Then bằng 120x18x11/ thép AS 2 chiếc
17 Puly Ø395/ SC42 2 chiếc
18 Nắp đậy s=8, 1,68m2 105 kg
19 Bánh răng bị động Z=120, M=5/ SF55 1 chiếc
20 Then bằng 5x18x11/ thép AS 1 chiếc
21 Trục gắn bánh răng chủ động Z=14, M=5/ SF 55 1 chiếc
22 Đĩa xích + ly hợp Z=40/ SC46 1 chiếc
23 Ly hợp vấu SC46 1 chiếc
24 Tay gạt ly hợp Thép AS 2 chiếc
25 Chốt SF55 1 chiếc
26 Vòng đệm Thép AS 2 chiếc
27 Chốt chẻ SF55 2 chiếc
28 Tay gạt Thép AS 1 chiếc
29 Chốt SF55 1 chiếc
30 Vòng đệm Thép AS 2 chiếc
31 Chốt chẻ SF55 2 chiếc
32 Thanh truyền Thép AS 1 chiếc
33 Giá đỡ Thép AS 1 chiếc
34 Séc tơ điều khiển Thép AS 1 chiếc
35 Tay điều khiển gỗ + SC42 1 chiếc
36 Vít SF65 1 chiếc
37 Chốt SF55 1 chiếc
38 Bánh căng xích SC46 1 chiếc
39 Giá đỡ xích Thép AS 1 chiếc
40 Giá đỡ Thép AS 1 chiếc
41 Vô lăng Ø27,2x2,9/ thép TK 3,14 m
42 Đĩa xích z=40/ SC 42 1 chiếc
43 Then bằng 34x8x7/ thép AS 1 chiếc
44 Bu lông M8x20/ SF 65 1 chiếc
45 Trục  SF 65 1 chiếc
46 Then 30x8x7/zthép AS 1 chiếc
47 Bạc trục Thép + Đồng 2 chiếc
48 Tấm chặn Thép AS 1 chiếc
49 Vít M6x15/ SF 65 4 chiếc
50 Vòng chặn Thép AS 1 chiếc
51 Then dẫn hướng Thép AS 1 chiếc
52 Vít chìm M6x15/ SF 65 1 chiếc
53 Tay kéo  Thép AS 1 chiếc
54 Vít M8x12/ SF 65 3 chiếc
55 Vòng kéo ly hợp  Thép AS 1 chiếc
56 Ổ bi SKF6306 4 chiếc
57 Vít  SF 65 24 chiếc
58 Vòng chặn ổ bi Thép AS 2 chiếc
59 Ồ chứa vòng bi SC42 2 chiếc
60 Bu long M12x22/ SF 65 24 chiếc
61 Tấm chặn vòng bi Thép AS 2 chiếc
62 Vòng đệm kín cao su 4 chiếc
63 Ồ chứa vòng bi SC42 2 chiếc
64 Trục Ø60/ SF 55 1 chiếc
65 Bu lông M10x28/ SF 65 2 chiếc
66 Vòng chặn Thép AS  2 chiếc
67 Bu lông M10x18/ SF 65 2 chiếc
68 Pu ly  SC 42 1 chiếc
69 Gối đỡ  Thép AS 2 chiếc
70 Trục gắn bánh răng chủ động Z=14, M=5/ SF 55 1 chiếc
K Phần điện
1 Bảng điện DC DC - 24V 1 bảng
2 Dây điện từ bình acqui đến bảng điện DC 2x16 5 m
3 Bình acqui đã tính ở phần máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
4 Bảng điện AC AC - 220V 1 bảng
5 Cầu dao chuyển mạch (máy phát/ điện bờ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
6 Hộp điện bờ AC - 220V 1 bảng
7 Dây điện từ máy phát đến bảng điện AC 2x6 6 m
8 Dây điện từ hộp điện bờ đến bảng điện AC 2x6 12 m
9 Dây điện từ hộp điện bờ đến bờ 2x4 50 m
10 Máy phát 1 pha - 220V đã tính ở phần máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 01 VHF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
L Hệ thống điện hàng hải
1 Bảng điện hàng hải 24V-DC 1 chiếc
2 Đèn mạn trái màu đỏ 24V - 6W 1 chiếc
3 Đèn mạn phải màu xanh 24V - 6W 1 chiếc
4 Đèn hành trình màu trắng 24V - 6W 1 chiếc
5 Đèn đuôi màu trắng 24V - 6W 1 chiếc
6 Đèn neo màu trắng 24V - 6W 1 chiếc
7 Đèn mất chủ động màu đỏ 24V - 6W 2 chiếc
8 Đèn tín hiệu phương tiện chở khách màu trắng 24V - 6W 1 chiếc
9 Còi điện 24V-30W 1 chiếc
10 Dây điện 2x2.5 7 m
11 Dây điện 2x1.5 50 m
12 Dây điện 2x1 6 m
M Hệ thống báo cháy
1 Trung tâm báo cháy 24VDC 1 bộ
2 Còi báo cháy 24V - 15W 1 chiếc
3 Còi báo cháy kèm đèn 24V - 20W 1 chiếc
4 Nút báo cháy (bấm tay) 24V 1 chiếc
5 Điện trở mồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
N Hệ thống chiếu sáng
1 Đèn chiếu sáng 220V - 10W 9 chiếc
2 Đèn chiếu sáng boong trước phà 220V - 60W 2 chiếc
3 Đèn pha 220V - 100W 1 chiếc
4 Ổ cắm hai cực kín nước 220V - 10A 2 chiếc
5 Dây điện 2x1.5 25 m
6 Dây điện 2x2 6 m
7 Dây điện 2x2.5 60 m
O Vật tư phụ
1 Giá đỡ, máng cáp, kẹp cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 kg
2 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
3 Keo trám Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ống
4 Bulong, ốc vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
5 Đầu cose Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
6 Thẻ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
7 Dây rút Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bịch
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->