Gói thầu: Thi công gia cố mặt đường (đoạn từ Km3+627-Km4+634)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200374927-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Thi công gia cố mặt đường (đoạn từ Km3+627-Km4+634) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200362977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-07 16:04:00 đến ngày 2020-04-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,819,247,663 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIA CỐ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo quy định hiện hành | 76,807 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định hiện hành | 73,2926 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (phần vuốt nối dày trung bình 4cm) | Theo quy định hiện hành | 2,805 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo quy định hiện hành | 0,38 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo quy định hiện hành | 0,2454 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo quy định hiện hành | 0,3282 | 100kg |
| 7 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ hố ga | Theo quy định hiện hành | 13,2 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo quy định hiện hành | 0,55 | m3 |
| 9 | Dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo quy định hiện hành | 10 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 10 | 1cấu kiện |
| 11 | Đào xúc đất bằng thủ công - Cấp đất I | Theo quy định hiện hành | 0,72 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,058 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan dk<=10mm | Theo quy định hiện hành | 0,0025 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan dk<=18mm | Theo quy định hiện hành | 0,0199 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt thép hình tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0263 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định hiện hành | 0,08 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Theo quy định hiện hành | 16 | m3 |
| 18 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo quy định hiện hành | 34,98 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bó vỉa | Theo quy định hiện hành | 1,44 | 100m2 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm màu vàng | Theo quy định hiện hành | 50,25 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi