Gói thầu: Gói thầu 01 - Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200433884-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các công trình giao thông tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu 01 - Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200431798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 550 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-16 17:09:00 đến ngày 2020-05-08 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 116,660,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công tác chuẩn bị
1 Đào đá vỉa mặt đường cũ và rảnh xây cũ (tận dụng) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1.476,24 m3
2 Đào bỏ mặt đường cũ Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7.739,6 m3
B Nền đường
1 Đào đất các loại Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 49.064,91 m3
2 Đắp đất nền đường K>=0,95 Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 19.530,06 m3
3 Lu tăng cường đoạn nền đường còn tốt K>=0,98, dày 30cm Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 4.331,25 m3
4 Bù phụ đất đồi chọn lọc đoạn nền đường còn tốt lu lèn K>=0,98 Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 589,65 m3
5 Đất đồi chọn lọc lu lèn K>=0,98, dày 30cm Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 33.873,16 m3
C Xử lý mặt đường hư hỏng các đoạn tận dụng tăng cường
1 Đào bỏ mặt đường nhựa cũ Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 168,37 m3
2 Lu xử lý khuôn đường K>=0,98, dày 30cm Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 288,63 m3
3 Làm trả móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37,5mm lu lèn K>=0,98, dày 25cm Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 240,53 m3
D Mặt đường BTXM
1 Cày sọc tạo nhám mặt đường cũ tận dụng Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 15.681,22 m2 
2 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37,5mm lu lèn K>=0,98 Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2.306,59 m3
3 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5mm lu lèn K>=0,98, dày 15cm Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 19.102,2 m3
4 Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 (hoàn chỉnh bao gồm khe co, khe giãn, khe dọc, lớp giấy dầu) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 28.521,93 m3
5 Cốt thép mặt đường tại các vị cống và đường giao Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 67,28 Tấn
E Gia cố lề
1 Gia cố lề bằng đá hộc VXM M100 Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 85,93 m3
F Vuốt nối đường giao dân sinh
1 Đào bỏ mặt đường cũ Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 120,76 m3
2 Đào đất các loại Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1.152,46 m3
3 Đắp đất nền đường K>=0,95 Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 924,24 m3
4 Đất đồi chọn lọc lu lèn K>=0,98, dày 30cm Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1.163,25 m3
5 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5mm lu lèn K>=0,98, dày 15cm Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 581,63 m3
6 Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 (hoàn chỉnh bao gồm khe co, khe giãn, khe dọc, lớp giấy dầu) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 853,05 m3
G Nút giao Km3+920,35
1 Đào bỏ mặt đường nhựa cũ Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 222,42 m3
2 Đào đá vĩa mặt đường cũ (tận dụng) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 13,76 m3
3 Đào đất các loại Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 920,86 m3
4 Đắp đất nền đường K>=0,95 Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 96,4 m3
5 Đất đồi chọn lọc lu lèn K>=0,98 Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 520,63 m3
6 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5mm lu lèn K>=0,98 Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 260,31 m3
7 Bê tông mặt đường đá 2x4 M300 (hoàn chỉnh bao gồm khe co, khe giãn, khe dọc, lớp giấy Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 351,65 m3
8 Cốt thép mặt đường toàn bộ (kể cả đường nhánh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 2,74 Tấn
9 Mương xây đậy đan chiụ lực KT(70x50)cm (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 52,5 m
10 Mương xây đậy đan thường KT(70x50)cm (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 31 m
11 Mương xây đậy đan thường KT(70x70)cm (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 27 m
12 Gia cố lề bằng đá hộc VXM M100 Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 9,27 m3
H Gia cố rãnh dọc
1 Rãnh xây KT (40+120)x40cm (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 414,56 m
I Mương dọc xây hở
1 Mương xây hở KT(100x150)cm (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 41,41 m
2 Mương xây hở KT(100x100)cm (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 95 m
3 Mương xây gối đan hở KT(70x70)cm (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1.178,46 m
4 Tấm đan vào nhà dân KT(100x50x10)cm (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 148 Tấm
J Nâng thành rãnh
1 Nâng thành rãnh bê tông đá 2x4 M200 Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 64,15 m3
K Mương dọc BTCT chịu lực
1 Mương BTCT đậy đan chịu lực KT(60x65)cm (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 506 m
L Cống dọc
1 Cống bản KT(70x50)cm (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 73 m
2 Cống bản KT(70x60)cm (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 21 m
3 Cống bản KT(70x70)cm (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 35 m
4 Cống bản KT(70x80)cm (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 13 m
5 Cống bản KT(70x90)cm (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 21 m
6 Cống bản KT(70x100)cm (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 29 m
7 Cống hiện trạng tận dụng nạo vét Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 79 m
8 Cải tạo hố thu cống dọc (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 Hố
M Cống ngang
1 Cống hộp BTCT H80x80 làm mới (hoàn chỉnh bao gồm hoàn trả mương xây cũ KT(60xH)cm và vuốt BTXM hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 25,2 m
2 Cống bản KT(70x70)cm tận dụng nâng tường đầu, tường cánh và nạo vét (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 16,2 m
3 Cống bản KT(100x100)cm tận dụng nâng tường đầu, tường cánh và nạo vét (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7,2 m
4 Cống tròn D60cm tận dụng nâng tường đầu, tường cánh và nạo vét (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 56,2 m
5 Cống tròn D100cm tận dụng nâng tường đầu, tường cánh và nạo vét (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 51,95 m
6 Cống hộp H75x75cm tận dụng nâng tường đầu, tường cánh và nạo vét (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 66,75 m
7 Cống hộp H75x75cm tận dụng nạo vét Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 23,2 m
N An toàn giao thông
1 Gia công, lắp đặt tường hộ lan mềm (hoàn chinh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1.488 m
2 Cọc tiêu làm mới (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 956 Cọc
3 Trục vớt, lắp đặt cọc tiêu tận dụng (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 675 Cọc
4 Trục vớt, lắp đặt cọc Km tận dụng (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 24 Cọc
5 Biển báo tam giác cạnh 90 (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 248 Cái
6 Biển báo phụ chữ nhật KT(90x40)cm Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 18 Cái
7 Biển báo chử nhật KT (150x240)cm (2 cột) (hoàn chỉnh) Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 7 Cái
8 Vạch sơn màu trắng dày 2mm Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 145,82 m2
9 Vạch sơn màu vàng dày 2mm Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1.283,64 m2
10 Gờ giảm tốc dày 6mm Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 136,5 m2
O Đảm bảo an toàn giao thông
1 Đảm bảo an toàn giao thông Theo yêu cầu tại chương V và Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt 1 khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->