Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200437533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200258398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 15:54:00 đến ngày 2020-04-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 812,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo mô tả tại chương V | 1,1153 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại, cạo sơn vì kèo, hoa sắt cửa | Theo mô tả tại chương V | 59,356 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xi măng láng trên mái thủ công | Theo mô tả tại chương V | 82,4029 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần tầng 2 | Theo mô tả tại chương V | 81,1604 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả tại chương V | 28,649 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo mô tả tại chương V | 63,34 | m |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo mô tả tại chương V | 37,5 | m |
| 8 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo mô tả tại chương V | 9,798 | m2 |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch cũ | Theo mô tả tại chương V | 194,7591 | m2 |
| 10 | Phá dỡ Nền gạch cũ-nền khu WC | Theo mô tả tại chương V | 4,0706 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả tại chương V | 192,7839 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Theo mô tả tại chương V | 0,2035 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 15 | Phá dỡ lớp Granito tam cấp, cầu thang | Theo mô tả tại chương V | 21,9708 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà, phần tường dóc vữa để ốp gạch | Theo mô tả tại chương V | 39,4676 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo mô tả tại chương V | 26,4608 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo mô tả tại chương V | 162,3285 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo mô tả tại chương V | 108,219 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa cạnh cửa | Theo mô tả tại chương V | 15,2174 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả tại chương V | 17,9244 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Theo mô tả tại chương V | 11,9496 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo mô tả tại chương V | 212,0483 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo mô tả tại chương V | 141,3653 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo mô tả tại chương V | 32,0343 | đ/m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo mô tả tại chương V | 32,0343 | đ/m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 1,4303 | m3 |
| 28 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, tường xây mới | Theo mô tả tại chương V | 26,0058 | m2 |
| 29 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột | Theo mô tả tại chương V | 374,3765 | m2 |
| 30 | Trát cạnh cửa, má cửa | Theo mô tả tại chương V | 15,2174 | m2 |
| 31 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng vào dầm, trần | Theo mô tả tại chương V | 17,9244 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương) (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 29,8737 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 296,5533 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 353,4136 | m2 |
| 35 | Lợp mái tôn múi chiều dài <=2 m, tôn sóng dày 0.45mm | Theo mô tả tại chương V | 1,1153 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Theo mô tả tại chương V | 9,91 | m |
| 37 | Máng tôn thu nước | Theo mô tả tại chương V | 22,17 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo mô tả tại chương V | 52,332 | m2 |
| 39 | Quét sika top seal 107 chống thấm mái ( ĐM 3kg/m2), sê nô, ô văng ... | Theo mô tả tại chương V | 81,6658 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 81,6658 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo mô tả tại chương V | 194,759 | m2 |
| 42 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Theo mô tả tại chương V | 81,1604 | m2 |
| 43 | Công tác bả bằng bột bả trần Thạch cao | Theo mô tả tại chương V | 81,1604 | m2 |
| 44 | Sơn trần Thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 81,1604 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 84,7363 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo mô tả tại chương V | 4,0706 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo mô tả tại chương V | 31,1456 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo mô tả tại chương V | 166,3231 | m2 |
| 49 | Lát đá len cửa | Theo mô tả tại chương V | 0,154 | m2 |
| 50 | Ốp đá bậc, cổ cầu thang | Theo mô tả tại chương V | 21,9708 | m2 |
| 51 | Vệ sinh làm sạch Granito lan can cầu thang | Theo mô tả tại chương V | 16,7034 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước, sơn lại lan can ban công, lan can cầu thang | Theo mô tả tại chương V | 7,024 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo mô tả tại chương V | 0,2121 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo mô tả tại chương V | 7,7212 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả tại chương V | 10,05 | m2 |
| 56 | Cửa đi 2 cánh -cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm, thanh nhựa uPVC, phụ kiện đồng bộ (đơn giá cộng thêm 150.000 đ/m2 cửa do thay kính 5mm thành 6,38mm) | Theo mô tả tại chương V | 20,828 | m2 |
| 57 | Cửa đi 1 cánh -cửa nhựa lõi thép kính 6,38mm thanh nhựa uPVC, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả tại chương V | 2,8 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính 6,38mm thanh nhựa uPVC, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả tại chương V | 10,97 | m2 |
| 59 | Cửa sổ vách kính 6.38mm, cửa khung nhựa lõi thép | Theo mô tả tại chương V | 3,231 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả tại chương V | 37,829 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo mô tả tại chương V | 3,09 | 100m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại, cạo sơn vì kèo, hoa sắt cửa | Theo mô tả tại chương V | 22,476 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo mô tả tại chương V | 22,476 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Theo mô tả tại chương V | 44,548 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 44,548 | m2 |
| B | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ | Theo mô tả tại chương V | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Hộp giấy | Theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Si phông cho chậu rửa | Theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bình nước nóng 30L | Theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Phễu thu sàn INOX 3 lớp có ngăn mùi con thỏ - D60 | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Ống PPR D32 - PN10 | Theo mô tả tại chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Ống PPR D25 - PN10 | Theo mô tả tại chương V | 0,045 | 100m |
| 14 | Ống PPR D20 - PN10 | Theo mô tả tại chương V | 0,11 | 100m |
| 15 | Ống PPR D20 - PN20 | Theo mô tả tại chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo mô tả tại chương V | 0,13 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo mô tả tại chương V | 0,045 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo mô tả tại chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Cút PPR 90 độ D32 | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Cút PPR 90 độ D25 | Theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 21 | Cút PPR 90 độ D20 | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Côn thu PPR D32x25 | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Côn thu PPR D25x20 | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Tê PPR 90 độ D32x25 | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê PPR 90 độ D32x20 | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Tê PPR 90 độ D25x20 | Theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 27 | Cút ren trong PPR D20 | Theo mô tả tại chương V | 51 | cái |
| 28 | Tê ren trong PPR D20 | Theo mô tả tại chương V | 15 | cái |
| 29 | Van 2 chiều D32 | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Rắc co PPR D32 | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Đai kẹp ống các loại | Theo mô tả tại chương V | 15 | cái |
| 32 | Ống uPVC D110 - PN8 | Theo mô tả tại chương V | 0,05 | 100m |
| 33 | Ống uPVC D90 - PN8 | Theo mô tả tại chương V | 0,04 | 100m |
| 34 | Ống uPVC D75 - PN8 | Theo mô tả tại chương V | 0,1 | 100m |
| 35 | Ống uPVC D42 - PN8 | Theo mô tả tại chương V | 0,06 | 100m |
| 36 | Cút uPVC 45 độ D110 | Theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 37 | Cút uPVC 45 độ D90 | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Cút uPVC 45 độ D75 | Theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 39 | Cút uPVC 90 độ D60 | Theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 40 | Cút uPVC 90 độ D42 | Theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 41 | Tê 45 độ uPVC D75 | Theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 42 | Côn thu uPVC D75x42 | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 43 | Măng sông PVC D110 | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 44 | Măng sông PVC D90 | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 45 | Măng sông PVC D75 | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Hút bể phốt | Theo mô tả tại chương V | 3 | m3 |
| 47 | Phễu thu +cầu chắn rác | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 48 | Ống uPVC D110 - PN8 | Theo mô tả tại chương V | 0,32 | 100m |
| 49 | Cút uPVC 45 độ D110 | Theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 50 | Tê 45 độ uPVC D110 | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| C | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo mô tả tại chương V | 10 | công |
| 2 | Tủ điện 4-8 module | Theo mô tả tại chương V | 7 | hộp |
| 3 | Đèn LED TUBE 1,2m 2x18W | Theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đèn LED TUBE 1,2m 2x18W | Theo mô tả tại chương V | 13 | bộ |
| 5 | Đèn lốp vuông LED 220x220 | Theo mô tả tại chương V | 15 | bộ |
| 6 | Quạt thông gió 300x300 | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Theo mô tả tại chương V | 28 | cái |
| 8 | Công tắc 1 hạt | Theo mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 9 | Công tắc 2 hạt | Theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Công tắc 1 hạt 1 cực 10A | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Công tắc 2 cực, 1 hạt | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Hạt công tắc 1 chiều 10A | Theo mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 13 | Hạt công tắc 2 chiều 10A | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Đế âm tường | Theo mô tả tại chương V | 15 | hộp |
| 15 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm | Theo mô tả tại chương V | 346 | m |
| 16 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm | Theo mô tả tại chương V | 150 | m |
| 17 | Dây Cu/PVC 1x6mm | Theo mô tả tại chương V | 60 | m |
| 18 | Dây Cu/PVC 1x4mm | Theo mô tả tại chương V | 675 | m |
| 19 | Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA 4x10mm2 | Theo mô tả tại chương V | 60 | m |
| 20 | ống ghen 7x14 | Theo mô tả tại chương V | 173 | m |
| 21 | ống ghen 14x16 | Theo mô tả tại chương V | 295 | m |
| 22 | Atomat MCB 1P-10A | Theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 23 | Atomat MCB 1P-16A | Theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 24 | Atomat MCB 1P-20A | Theo mô tả tại chương V | 7 | cái |
| 25 | Atomat MCB 2P-20A-6KA | Theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 26 | Atomat MCB 2P-32A-6KA | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Atomat MCB 3P-40A-18KA | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Theo mô tả tại chương V | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Theo mô tả tại chương V | 0,1 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo mô tả tại chương V | 0,1 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo mô tả tại chương V | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27 | Theo mô tả tại chương V | 0,1 | 100m |
| 33 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=25mm | Theo mô tả tại chương V | 0,1 | 100m |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn gấp | Model: BI-1207D (Hoặc tương đương); Bàn có chân Inox gấp gọn được;Kích thước: 1170x700x725mm;Chất liệu: Thép inox;Màu sắc: Ghi | 2 | cái |
| 2 | Ghế gấp | Model: GS-01-00(Hoặc tương đương) Khung ống thép mạ Ø22 Chất liệu:Khung inox, tựa lưng, mặt ngồi đệm mút bọc giả gia cao cấp Kích thước: 456x450x830mm | 20 | cái |
| 3 | Băng ghế chờ 5 ghế | Model: PC205T1(Hoặc tương đương) Chất liệu: Ghế khung thép sơn tĩnh điện, Đệm tựa nhựa, Chân T1; tăng chỉnh Kích thước: W2520xD520xH770mm | 1 | cái |
| 4 | Bộ tăng âm cố định | Model: TOA A-2240 (Hoặc tương đương) Nguồn điện: 220-240V AC hoặc 24V DC Công suất ra 240W Đáp tuyến tần số: 50-20.000 Hz KT: 420(R)x 100.9(C) 360.3(S) mm | 1 | bộ |
| 5 | Tủ lạnh 236L | Model: RT22FARBDSA (Hoặc tương đương) Công suất tiêu thụ: 120W Kiểu tủ lạnh: ngăn đá trên Chất liệu bên ngoài tủ lạnh: Sơn tĩnh điện; Chất liệu khay tủ lạnh: Khay kính | 1 | cái |
| 6 | Máy hút ẩm | Model: EDH12SDAW (Hoặc tương đương) Dung tích: 3.5L Công suất lọc: 12L/ngày. Tự động ngừng hoạt động ở mức 3.0l Tự khởi động lại. Chế độ hẹn giờ (2 giờ/4 giờ). Lưới lọc bảo vệ sức khỏe Báo hiệu đầy nước, Chế độ nhắc nhở kiểm tra bộ lọc Kích thước: 496x353x255mm Độ ồn <43dB | 1 | cái |
| 7 | Bộ lọc nước | Model: KG108H VTU (Hoặc tương đương) Công suất lọc: 15L/h Số lõi lọc: 8 lõi Vỏ tủ: VTU Công nghệ lọc: RO Công suất tiêu thụ: 35W | 1 | cái |
| 8 | Ti vi | Model: UA55RU7400KXXV (Hoặc tương đương) Loại tivi: TV 4K kích thước màn hình 55 inch Độ phân giải 4K Ultra HD (3840x2160px) | 1 | cái |
| 9 | Ổ cứng di động | Model: WDBC3C0010BSL-WESN(Hoặc tương đương) Loại USB: 3.0 Dung lượng: 1 TB Kích thước: 110 x 81,6 x 20,96 mm | 1 | cái |
| 10 | Máy ảnh | Model: ILCE-6000L(Hoặc tương đương) Máy ảnh du lịch Kích thước màn hình 3.0 inch Bộ cảm biến APS-C HD CMOS 24.3 Mega Pixels Kính ngắm OLED Tru-Finder, Quay phim Full HD với độ dài 29 phút | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi