Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200401777-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200365239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 10:36:00 đến ngày 2020-04-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,583,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ gạch nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,41 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.083,411 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu nền bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,052 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,933 | m |
| 6 | Tháo dỡ vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,774 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,76 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9174 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | tấn |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,597 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,293 | m3 |
| 13 | Vận chuyển gạch ,bê tông ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | 100m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,24 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ bên trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902,499 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,165 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Tháo bàn ghế hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 22 | Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,842 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,221 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,825 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,064 | m3 |
| 27 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.225,976 | m2 |
| 28 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,88 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,336 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch Inax ngoại thất kích thước vĩ (238x300)mm, kích thứơc viên (235x37)mm, dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,112 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên chân tường kích thước gạch 100x200 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,802 | 1m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( mặt dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,767 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 ( mặt trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,887 | m2 |
| 34 | Quét flinkote chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,767 | m2 |
| 35 | Lợp mái, che tườngbằng tôn 3 lớp cách âm, cách nhiệt dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,656 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C120*40*10*2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | tấn |
| 38 | Cùm chống bão (khoảng cách a=0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,12 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,637 | 100m2 |
| 41 | Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,372 | m2 |
| 42 | Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,647 | m2 |
| 43 | SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực dày 8ly, (kể cả khóa, chôt, móc gió) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,554 | m2 |
| 44 | SXLD hoàn thiện cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực dày 8ly, (kể cả khóa, chôt, móc gió) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,58 | m2 |
| 45 | SXLD hoàn thiện cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực dày 8ly, (kể cả khóa, chôt, móc gió) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,94 | m2 |
| 46 | SXLD hoàn thiện lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,715 | m2 |
| 47 | SLLD hoàn thiện tay vịn lan can+ kể cả sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,831 | m2 |
| 48 | Công tác làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.247,077 | m2 |
| 49 | Làm tường bằng tấm thạch cao 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,762 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.247,078 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,524 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,524 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.247,078 | m2 |
| 54 | Sản suất chi tiết mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | tấn |
| 55 | Lắp dựng chi tiết trang trí mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,465 | 1m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,347 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,347 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815,7434 | m2 |
| B | Phần Điện, nước và chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Cầu chì ngầm 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu (6 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu (6 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ đèn LED Tube 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/18Wx11-SS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/10Wx11-SS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn LED gắn tường 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 31 | Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước: 330x220x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước: 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Ống đông D6.4 dày 0.71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 34 | Ống đông D12,7 dày 0.71mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 35 | Ống bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 37 | Si quấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà 20.500 BTU/H (kể cả mua máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 39 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 41 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15(21)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20(27)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25(34)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20/15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đạt vòi xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đạt vòi xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi nước (Romine) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Day cấp nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50(60)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100(114)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Tê thông tắc, kiểm tra D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Tê thông tắc, kiểm tra D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Kim thu sét (cirprotec NLP 1100-15, hoặc tương đương), bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 83 | Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 84 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 85 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 86 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 87 | Dây cáp neo trụ đõ kim thu sét d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 88 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25(34)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 91 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 92 | Giếng thoát sét sâu 13m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Đo điện trở nối hệ thống tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 94 | Bình bột MFZ4 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bình |
| 95 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| C | Phần mạng | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại + hộp chôn + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp chống sét điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | lắp đặt hộp cáp điện thoại 10 đôi (Vỏ hộp HD2 + Đế inox + 01 phiến đấu dây Krone 10 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | lắp đặt hộp cáp điện thoại 20 đôi (Vỏ hộp HD2 + Đế inox + 01 phiến đấu dây Krone 20 đôi dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây cáp điện thoại (2x2x0.5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 6 | Lắp đặt dây cáp điện thoại (10x2x0.5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp điện thoại (20x2x0.5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Hub 16 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Wallplate 1 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt Patch cable (RJ-45 jack 8 pins) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt Drop cable (RJ-45 Plug cable 8 pins) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây cáp mạng lan UTP Cat5 4 Pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Tủ đặt Hub KT: 300*200*100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi