Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200401777-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức.
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200365239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 10:36:00 đến ngày 2020-04-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,583,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần Xây lắp
1 Phá dỡ gạch nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,41 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.083,411 m2
3 Phá dỡ kết cấu nền bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,052 m3
4 Phá dỡ kết cấu lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
5 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,933 m
6 Tháo dỡ vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,774 m2
7 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,76 m2
8 Tháo dỡ xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9174 tấn
9 Tháo dỡ các, kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 tấn
10 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,597 100m2
11 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,107 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường &lt;&#x3D;22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,293 m3
13 Vận chuyển gạch ,bê tông ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,355 100m3
14 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 531,24 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ bên trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 902,499 m2
16 Tháo dỡ trần hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,165 100m2
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Tháo bàn ghế hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m2
21 Tháo dỡ dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
22 Xây móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,842 m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,221 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,825 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,064 m3
27 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.225,976 m2
28 Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,88 m2
29 Công tác ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 300x600 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,336 m2
30 Công tác ốp gạch Inax ngoại thất kích thước vĩ (238x300)mm, kích thứơc viên (235x37)mm, dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,112 m2
31 Công tác ốp đá granit tự nhiên chân tường kích thước gạch 100x200 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,802 1m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 ( mặt dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,767 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 ( mặt trên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,887 m2
34 Quét flinkote chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,767 m2
35 Lợp mái, che tườngbằng tôn 3 lớp cách âm, cách nhiệt dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,656 100m2
36 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C120*40*10*2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,692 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,692 tấn
38 Cùm chống bão (khoảng cách a=0.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 784 cái
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,12 1m2
40 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,637 100m2
41 Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,372 m2
42 Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,647 m2
43 SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực dày 8ly, (kể cả khóa, chôt, móc gió) Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,554 m2
44 SXLD hoàn thiện cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực dày 8ly, (kể cả khóa, chôt, móc gió) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,58 m2
45 SXLD hoàn thiện cửa sổ nhôm xingfa, kính cường lực dày 8ly, (kể cả khóa, chôt, móc gió) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,94 m2
46 SXLD hoàn thiện lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,715 m2
47 SLLD hoàn thiện tay vịn lan can+ kể cả sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,831 m2
48 Công tác làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.247,077 m2
49 Làm tường bằng tấm thạch cao 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,762 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.247,078 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,524 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,524 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.247,078 m2
54 Sản suất chi tiết mặt đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 tấn
55 Lắp dựng chi tiết trang trí mặt đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,465 1m2
57 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 834,347 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 834,347 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 815,7434 m2
B Phần Điện, nước và chống sét
1 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 3 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
6 Cầu chì ngầm 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu (6 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
12 Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu (6 lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt bộ đèn LED Tube 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
14 Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/18Wx11-SS Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
15 Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/10Wx11-SS Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
17 Lắp đặt đèn LED gắn tường 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Lắp đặt quạt trần đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
19 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây (3x25+1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
22 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
23 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.030 m
24 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 m
25 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 hộp
26 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
31 Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước: 330x220x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Tủ điện sơn tĩnh điện kích thước: 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Ống đông D6.4 dày 0.71mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
34 Ống đông D12,7 dày 0.71mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
35 Ống bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
36 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
37 Si quấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
38 Lắp đặt máy điều hoà 20.500 BTU&#x2F;H (kể cả mua máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
39 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
40 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
41 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m3
43 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15(21)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
44 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20(27)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
45 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25(34)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
46 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
47 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
48 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
49 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
50 Lắp đặt cút nhựa ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
52 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20/15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
53 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt tê nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
55 Lắp đặt tê nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
60 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
61 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
62 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đạt vòi xả tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp đạt vòi xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt vòi nước (Romine) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
68 Day cấp nước D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
69 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
71 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50(60)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
72 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100(114)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
73 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
74 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
75 Lắp đặt tê nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
76 Lắp đặt tê nhựa PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
77 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Tê thông tắc, kiểm tra D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Tê thông tắc, kiểm tra D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Kim thu sét (cirprotec NLP 1100-15, hoặc tương đương), bán kính bảo vệ cấp 3 Rp&#x3D;51m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
83 Trụ đỡ kim thu sét cao 4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
84 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
85 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối
86 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
87 Dây cáp neo trụ đõ kim thu sét d=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
88 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
89 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25(34)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
91 Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
92 Giếng thoát sét sâu 13m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Đo điện trở nối hệ thống tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
94 Bình bột MFZ4 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bình
95 Kệ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
96 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
C Phần mạng
1 Lắp đặt ổ cắm điện thoại + hộp chôn + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
2 Lắp đặt hộp chống sét điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
3 lắp đặt hộp cáp điện thoại 10 đôi (Vỏ hộp HD2 + Đế inox + 01 phiến đấu dây Krone 10 đôi dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 lắp đặt hộp cáp điện thoại 20 đôi (Vỏ hộp HD2 + Đế inox + 01 phiến đấu dây Krone 20 đôi dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt dây cáp điện thoại (2x2x0.5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
6 Lắp đặt dây cáp điện thoại (10x2x0.5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
7 Lắp đặt dây cáp điện thoại (20x2x0.5)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
12 Lắp đặt Hub 16 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt Wallplate 1 port Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
14 Lắp đặt Patch cable (RJ-45 jack 8 pins) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
15 Lắp đặt Drop cable (RJ-45 Plug cable 8 pins) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
16 Lắp đặt dây cáp mạng lan UTP Cat5 4 Pair Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
18 Tủ đặt Hub KT: 300*200*100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Phụ kiện lắp đặt hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->