Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200435301-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200400172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện (nguồn sử dụng đất năm 2020,2021,2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 07:47:00 đến ngày 2020-04-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,374,331,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục nền đường | |||
| 1 | San dọn mặt bằng trước thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,9657 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III máy đào 1,6m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62,4544 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,9684 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển dọc để đắp cự li 1km bằng ô tô tự đổ 10T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,1149 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,0309 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ thải cự li 1km đầu bằng ô tô tự đổ 10T đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,3078 | 100m3 |
| 7 | Lu tăng cường nền đường đào K95 (30%) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,3811 | 100m3 |
| B | Hạng mục móng, mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường bê tông xi măng M250 đá 1x2 dày 18cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,526 | m3 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5976 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,307 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,9457 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,9457 | 100m2 |
| 6 | Đá vỉa 15x20cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 207,7944 | m3 |
| 7 | Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh <=2 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,2054 | m3 |
| C | Hạng mục hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,8871 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9712 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.650,9804 | cái |
| 4 | Bê tông đáy rãnh M150, chèn khe đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,42 | m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm đáy rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,04 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,314 | 100m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,225 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống, sân cống, tường đầu, tường cánh, móng hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thân cống, tường đâu tường cánh, thân hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0584 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng chân khay, sân cống, móng hố thu đá 2x4 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,675 | m3 |
| 11 | Bê tông tường cánh, tường đầu, thân hố thu đá 2x4 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8392 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2662 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm bản đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,775 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1473 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cấu kiện |
| 16 | Bê tông mối nối cống bản đá 1x2 M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,098 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2595 | 100m3 |
| D | Hạng mục hệ thống ATGT | |||
| 1 | Bê tông cọc đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3869 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5883 | tấn |
| 3 | Sơn trắng đỏ 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,7813 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8122 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 221 | cái |
| 6 | Đào móng cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,945 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| E | Hạng mục chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí bảo vệ môi trường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi