Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200439654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200349496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ giao Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Phú Giáo năm 2019-2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 08:49:00 đến ngày 2020-04-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,314,335,133 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TU BỔ DI TÍCH LỊCH SỬ CÁCH MẠNG CẦU SÔNG BÉ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76 | gốc cây |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước(Theo Đơn giá 2787/QĐ-UBND ngày 12/10/2017) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 850 | m2 |
| 4 | Dặm vá các vị trí bong tróc bê tông bảo vệ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cv |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,058 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất cấp 2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 703,512 | m3 |
| 8 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô 10 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô 10 tấn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100tấn |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,72 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,133 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,535 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,15 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,603 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,369 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,488 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tấm lục giác | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,339 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,968 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,72 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,364 | m3 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,872 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,128 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,128 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,874 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=60mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,685 | 100m |
| 35 | Sản xuất tôn lượn sóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 546 | m |
| 36 | Sản xuất trụ đỡ tôn lượn sóng, trụ 1,45 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 184 | cái |
| 37 | Lắp dựng tôn lượn sóng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 442,26 | m2 |
| 38 | Cung cấp đất cấp 3 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,489 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 948 | cái |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,489 | m3 |
| 41 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,533 | 100m3 |
| 43 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,6 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,4 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,662 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 139,5 | m2 |
| 48 | Cung cấp đất hữu cơ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,95 | m3 |
| 49 | Trồng mới cây mắt nai mật độ 6cây/m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 930 | cây |
| 50 | Chăm sốc, tưới nước bảo dưỡng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 930 | cây |
| 51 | Sản xuất cửa song sắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,7 | |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,7 | 1m2 |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,4 | m2 |
| 54 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,816 | m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | m3 |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | m3 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 64 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 65 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,436 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,24 | m3 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,4 | m2 |
| 69 | Khắc chữ âm vào đá granit | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 70 | Bả bằng matít vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,24 | cv |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,24 | m2 |
| B | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (1%) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Gói |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (2,5%) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi