Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng trụ sở làm việc Công an xã Phú Tân, xã Phú Đông thuộc huyện Tân Phú Đông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200439757-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Công an tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng trụ sở làm việc Công an xã Phú Tân, xã Phú Đông thuộc huyện Tân Phú Đông
Số hiệu KHLCNT 20200318404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 08:32:00 đến ngày 2020-04-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,199,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 2: Phần xây lắp
B TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ PHÚ ĐÔNG - HUYỆN TÂN PHÚ ĐÔNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,85 100m2
2 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7336 100M3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc =4,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,1475 100M
4 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng - moi bùn lỏng đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,953 M3
5 Đắp cát nền móng công trình - Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,953 M3
6 Trải nilon tránh mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,53 M2
7 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,695 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9753 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7444 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0794 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4512 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3821 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0852 Tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5269 100M3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,447 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2906 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0326 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0089 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9956 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3739 Tấn
21 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3344 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m - cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0669 100M2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2743 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6579 Tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8372 M3
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m - dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3426 100M2
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4541 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1074 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7785 Tấn
30 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9112 M3
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4665 100M2
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0565 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4846 Tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 - các chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8001 M3
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - các chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1614 100M2
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm - các chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2357 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,187 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0793 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,253 Tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 - senô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6294 M3
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - senô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4609 100M2
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm - sênô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,203 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm - senô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4895 Tấn
44 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 - ốp cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0689 M3
45 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - bó nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,82 M3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6346 M3
47 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường trong + ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6039 M3
48 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2004 M3
49 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường hồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7225 M3
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,5526 M2
51 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,875 M2
52 Cửa đi nhôm kính, kính dày 6 ly, hệ 1000 + ổ khoá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 M2
53 Cửa đi nhôm kính, kính dày 6 ly, hệ 700 + ổ khoá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,31 M2
54 Cửa đi lambris nhôm, hệ 700 + ổ khoá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,15 M2
55 Cửa đi sắt kính, kính cường lục dày 8 ly, sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 M2
56 Cửa sổ nhôm kính, kính dày 6ly, hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,64 M2
57 Cửa sổ nhôm kính, kính phản quang dày 6ly, hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2826 M2
58 Cửa sổ sắt kính, kính cường lực, dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 M2
59 Vách kính khung nhôm, kính phản quang dày 6ly, hệ 1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,875 M2
60 Lắp dựng khung bông cửa bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,1135 M2
61 Khung bông cửa sắt + sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,1135 M2
62 Lắp đặt vách ngăn tiểu lambris nhôm (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 M2
63 Ốp chân tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x500mm - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,025 M2
64 Ốp chân tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x500mm - tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8 M2
65 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm - tường vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,615 M2
66 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 - khu bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,688 M2
67 Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá tự nhiên 10x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,05 M2
68 Ốp bồn hoa gạch gốm 80x230 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,825 M2
69 Trát granitô thành ô văng, sê nô, lan can, diềm che nắng dầy 1,5cm, vữa xi măng mác 75 - thành tam cấp, băng ngồi, giằng bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,26 M2
70 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 - bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,515 M2
71 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,515 M2
72 Làm trần bằng tấm prima chống ẩm, khung kim loại nổi, KT: 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,15 M2
73 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,732 Tấn
74 Xà gồ thép C125x50x2,5, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 351,85 M
75 Lợp mái che tường bằng Tôn mạ màu, dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9849 100M2
76 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,32 M
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,2852 M2
78 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - tường trong nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,9558 M2
79 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - tường trong nhà không sơn (tường hồi không sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5314 M2
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - cột ngoài nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,1265 M2
81 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - cột trong nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,616 M2
82 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - dầm ngoài nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,494 M2
83 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - dầm ngoài nhà không sơn, quet chong tham Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,56 M2
84 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 - trần ngoài nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,2925 M2
85 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - các chi tiết ngoài nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,078 M2
86 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - các chi tiết trong nhà có sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,8302 M2
87 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,0275 M2
88 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 - senô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,8175 M2
89 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 - sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,65 M2
90 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,4 Mét
91 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,8 Mét
92 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197 Mét
93 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,2852 M2
94 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 391,991 M2
95 Bả bằng ma tít vào tường - tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,9558 M2
96 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,4462 M2
97 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,2852 M2
98 Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 391,991 M2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 344,402 M2
100 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng lại đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2067 100M3
101 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3458 100M3
102 Trải nilon tránh mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207 M2
103 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,797 M3
104 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm - vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,24 M2
105 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,66 M2
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4425 100M2
107 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 18 way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
108 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4 way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
109 Đèn neon siêu mỏng choá nhựa gắn nổi 1x1,2m (sử dụng bóng Led tuyd nano 1,2m, 18w 2000 Lumen để tiết kiệm điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Bộ
110 Đèn ốp trần D350x32w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
111 Đèn Led panel âm trần D150x12w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
112 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
113 Lắp đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 Bộ
114 Lắp công tắc đèn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Cái
115 Mặt nạ và khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
116 Hộp nhựa chìm cho khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
117 Lắp Dimer điều chỉnh tốc độ quạt 1000VA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
118 Mặt nạ và khung Dimer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
119 Hộp nhựa chìm cho khung dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
120 Lắp đặt ống trắng cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204 Mét
121 Lắp đặt ống trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321 Mét
122 Nối ống bảo hộ dây dẫn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 Cái
123 Cáp lõi đồng DuCV 2x14mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
124 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 5,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 Mét
125 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 4,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480 Mét
126 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 Mét
127 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504 Mét
128 Lắp đặt MCB 63A, 2P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
129 Lắp đặt MCB 20A, 2P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
130 Lắp đặt MCB 16A, 2P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
131 Lắp đặt MCB 16A, 1P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
132 Lắp đặt MCB 10A, 1P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
133 Lắp đặt MCB 6A, 1P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
134 Đầu cosse ép cở các loại + chụp cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 Cái
135 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cuộn
136 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bịch
137 Hộp nối dây cở các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
138 Cọc tiếp địa M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cọc
139 Kéo rải cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5 Mét
140 Colier liên kết cọc cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
141 Rắc + sứ đôi (liên kết cáp DULEX) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
142 Đế + mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
143 Lắp ổ cắm điện thoại 1 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
144 Hộp MDF đấu dây điện thoại 20 đôi (hộp+đế inox + phiến đấu dây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
145 Cáp điện thoại 2 đôi 1x(RJ-11/2x2x0,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 Mét
146 Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
147 Vòng đánh số dây điện thoại (TELL) từ 0-9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Kg
148 Đế + mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
149 Lắp ổ cắm mạng 1 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
150 Patch panel 16 port cat6, tốc độ 1000Mbps 19" Rackmount Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
151 Thanh đỡ dây cáp (comrack Horrizontal Cable Management) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
152 Cáp mạng RJ-45, CAT6, 4 PAIRT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 Mét
153 Dây nhảy gắn ở tủ RACK nối PACTH PANEL và SWICH (PATCH CORD CAT6e loại 1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Sợi
154 Dây nhảy gắn ở đầu cuối (PATCH CORD CAT6e loại 3m cho người sử dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Sợi
155 Tủ RACK 10U , H.600xW.600xD.450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
156 Đầu UTP bấm cáp RJ-45 CAT6e Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
157 Hộp nối dùng để rút dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
158 Switch 16 Port 10/100/1000 Mbps (4 port Gigabit SFP Switching capacity: 216 Gbps Forwarding performance 60-byte packet size: 71,4 Mpps) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
159 Ống trắng cứng D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 Mét
160 Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 Cái
161 Vòng đánh số dây điện thoại (TELL) từ 0-9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Kg
162 Cọc tiếp địa M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cọc
163 Cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Mét
164 Mối hàn hóa nhiệt (Cadweld) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Mối
165 Thanh đồng 100x50 liên kết nối đất đặt tại tủ rack Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cây
166 Modem ADSL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
167 Cirprotec nano 1-phase, 120KA/Phase (bảo vệ quá điện áp đường nguổn tủ Rack) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
168 Khâu ren D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
169 Ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100M
170 Ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100M
171 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 100M
172 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100M
173 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 100M
174 Ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100M
175 Lắp đặt ống nhựa HDPE D300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 100M
176 Nối HDPE D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
177 Lắp đặt co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
178 Lắp đặt co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
179 Lắp đặt Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
180 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 Cái
181 Lắp đặt Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
182 Lắp đặt tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
183 Lắp đặt tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
184 Lắp đặt tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
185 Lắp đặt tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
186 Lắp đặt Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
187 Lắp đặt tê PVC d114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
188 Tê giảm PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
189 Tê giảm PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
190 Co giảm PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
191 Co giảm PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
192 Co giảm PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
193 Lắp đặt chậu xí bệt + bộ xả + vòi xịt xí + hộp đựng giấy + thùng đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
194 Phễu thu inox 304 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
195 Lắp đặt lavabo +vòi + siphon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
196 Lắp đặt vòi rửa D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
197 Lắp đặt chậu tiểu nam + siphon + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
198 Lắp đặt chậu rửa chén 2 ngăn + vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
199 Hộp đồng hồ + thuỷ lượng kế DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
200 Đào đường ống Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5822 100M3
201 Đào hố ga, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1815 100M3
202 Bê tông lót, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 M3
203 Bê tông tấm đan, HTH đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,984 M3
204 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ HTH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100M2
205 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0094 Tấn
206 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 Tấn
207 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 M3
208 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0144 100M2
209 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0317 Tấn
210 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0059 Tấn
211 Thép góc LDC 50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,6 Kg
212 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
213 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (vận dụng mã hiệu xây gạch nung loại gạch thẻ 4x8x18) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8906 M3
214 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 M2
215 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4 M2
216 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6201 100M3
217 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100M3
218 Bê tông lót HTH, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 M3
219 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông lót HTH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0088 100M2
220 Bê tông HTH, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3872 M3
221 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100M2
222 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0269 Tấn
223 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2749 M3
224 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0091 100M2
225 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0065 Tấn
226 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0175 Tấn
227 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
228 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
229 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2844 M3
230 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,872 M3
231 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,83 M2
232 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,325 M2
233 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100M3
C SÂN ĐAN BÊTÔNG - CÔNG AN XÃ PHÚ ĐÔNG
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 100M2
2 Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 M2
3 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 M3
4 Xoa phẳng mặt bằng máy chuyên dùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 M2
5 Cắt ron mặt sân ô vuông 2m x 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 10m
D TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ PHÚ TÂN - HUYỆN TÂN PHÚ ĐÔNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 100m2
2 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6287 100M3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,575 100M
4 Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng - moi bùn lỏng đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,21 M3
5 Đắp cát nền móng công trình - Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,21 M3
6 Trải nilon tránh mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,1 M2
7 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,86 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0021 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6523 100M2
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0447 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3744 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2174 Tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4501 100M3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7916 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9102 100M2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2607 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0613 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm - đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8362 Tấn
20 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8592 M3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m - cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7718 100M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2209 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3409 Tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3023 M3
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3165 100M2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4372 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0096 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5681 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1564 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0235 Tấn
31 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3557 M3
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0508 100M2
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 Tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 - các chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,749 M3
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9404 100M2
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm - các chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1452 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2772 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0488 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 Tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 - sênô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8893 M3
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1948 100M2
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2379 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3305 Tấn
44 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 - ốp cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4598 M3
45 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 - bó nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,204 M3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,107 M3
47 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3381 M3
48 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường trong nhà + ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,892 M3
49 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2735 M3
50 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1168 M3
51 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường trong + ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 M3
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,9 M2
53 Cửa đi nhôm kính, kính dày 6 ly, hệ 1000 + ổ khoá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,095 M2
54 Cửa đi nhôm kính, kính dày 6 ly, hệ 700 + ổ khoá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,5 M2
55 Cửa đi lambris nhôm, hệ 700 + ổ khoá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,075 M2
56 Cửa đi sắt kính, kính cường lực dày 8 ly, sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 M2
57 Cửa sổ nhôm kính, kính dày 6ly, hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,98 M2
58 Cửa sổ sắt kính, kính cường lực, dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 M2
59 Lắp dựng khung bông cửa bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,095 M2
60 Khung bông cửa sắt + sơn dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,095 M2
61 Lắp đặt cửa tủ bếp bằng nhôm lá sách (luôn công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,812 M2
62 Ốp chân tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x500mm - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 M2
63 Ốp chân tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x500mm - tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,4 M2
64 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm - tường vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,485 M2
65 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 - khu bếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,648 M2
66 Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá tự nhiên 10x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,45 M2
67 Ốp đá hoa cương tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,85 M2
68 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 - bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 M2
69 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 M2
70 Đóng trần bằng tấm Prima dày 4mm, khung kim loại nổi 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,9 M2
71 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6023 Tấn
72 Xà gồ thép C125x50x2,5, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308,1 M
73 Lợp mái che tường bằng Tôn mạ màu, dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5267 100M2
74 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,424 M
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - không sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,86 M2
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,15 M2
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,7865 M2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,3644 M2
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,71 M2
80 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - dầm ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,5528 M2
81 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - dầm ngoài nhà không sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,38 M2
82 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - dầm ngoài nhà không sơn, quét chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,938 M2
83 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 - trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,745 M2
84 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - các chi tiết ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,331 M2
85 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - các chi tiết trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,455 M2
86 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,985 M2
87 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,5 Mét
88 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,224 Mét
89 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,15 M2
90 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,2468 M2
91 Bả bằng ma tít vào tường - tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359,7865 M2
92 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,165 M2
93 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,3968 M2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 431,9515 M2
95 Sơn cột giả đá (bao gồm vật liệu + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2944 M2
96 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,923 M2
97 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng lại đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1786 100M3
98 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4024 100M3
99 Trải nilon tránh mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,8 M2
100 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,08 M3
101 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm - vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 M2
102 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,08 M2
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5721 100M2
104 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 18 way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
105 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4 way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
106 Đèn neon siêu mỏng choá nhựa gắn nổi 1x1,2m (sử dụng bóng Led tuyd nano 1,2m, 18w 2000 Lumen để tiết kiệm điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 Bộ
107 Đèn ốp trần D350x32w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
108 Đèn Led panel âm trần D150x12w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
109 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
110 Lắp đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 Bộ
111 Lắp công tắc đèn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Cái
112 Mặt nạ và khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
113 Hộp nhựa chìm cho khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
114 Lắp Dimer điều chỉnh tốc độ quạt 1000VA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
115 Mặt nạ và khung Dimer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
116 Hộp nhựa chìm cho khung dimmer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
117 Lắp đặt ống trắng cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161 Mét
118 Lắp đặt ống trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308 Mét
119 Nối ống bảo hộ dây dẫn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 Cái
120 Cáp lõi đồng DuCV 2x14mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
121 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 5,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 Mét
122 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 4,0mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 408 Mét
123 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420 Mét
124 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV - 1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504 Mét
125 Lắp đặt MCB 63A, 2P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
126 Lắp đặt MCB 20A, 2P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
127 Lắp đặt MCB 16A, 2P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
128 Lắp đặt MCB 16A, 1P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
129 Lắp đặt MCB 10A, 1P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
130 Lắp đặt MCB 6A, 1P, 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
131 Đầu cosse ép cở các loại + chụp cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 Cái
132 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cuộn
133 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bịch
134 Hộp nối dây cở các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
135 Cọc tiếp địa M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cọc
136 Kéo rải cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Mét
137 Colier liên kết cọc cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
138 Rắc + sứ đôi (liên kết cáp DULEX) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
139 Đế + mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
140 Lắp ổ cắm điện thoại 1 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
141 Hộp MDF đấu dây điện thoại 20 đôi (hộp+đế inox + phiến đấu dây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
142 Cáp điện thoại 2 đôi 1x(RJ-11/2x2x0,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 Mét
143 Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
144 Vòng đánh số dây điện thoại (TELL) từ 0-9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Kg
145 Đế + mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
146 Lắp ổ cắm mạng 1 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
147 Patch panel 16 port cat6, tốc độ 1000Mbps 19" Rackmount Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
148 Thanh đỡ dây cáp (comrack Horrizontal Cable Management) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
149 Cáp mạng RJ-45, CAT6, 4 PAIRT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 Mét
150 Dây nhảy gắn ở tủ RACK nối PACTH PANEL và SWICH (PATCH CORD CAT6e loại 1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Sợi
151 Dây nhảy gắn ở đầu cuối (PATCH CORD CAT6e loại 3m cho người sử dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Sợi
152 Tủ RACK 10U , H.600xW.600xD.450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
153 Đầu UTP bấm cáp RJ-45 CAT6e Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
154 Hộp nối dùng để rút dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
155 Switch 16 Port 10/100/1000 Mbps (4 port Gigabit SFP Switching capacity: 216 Gbps Forwarding performance 60-byte packet size: 71,4 Mpps) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
156 Ống trắng cứng D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 Mét
157 Nối ống bảo hộ dây dẫn D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 Cái
158 Vòng đánh số dây điện thoại (TELL) từ 0-9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 Kg
159 Cọc tiếp địa M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cọc
160 Cáp đồng trần M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Mét
161 Mối hàn hóa nhiệt (Cadweld) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Mối
162 Thanh đồng 100x50 liên kết nối đất đặt tại tủ rack Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cây
163 Modem ADSL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
164 Cirprotec nano 1-phase, 120KA/Phase (bảo vệ quá điện áp đường nguổn tủ Rack) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
165 Khâu ren D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
166 Ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100M
167 Ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100M
168 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100M
169 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100M
170 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 100M
171 Ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100M
172 Lắp đặt ống nhựa HDPE D300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 100M
173 Nối HDPE D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
174 Lắp đặt co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
175 Lắp đặt co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
176 Lắp đặt Co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
177 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Cái
178 Lắp đặt Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
179 Co giảm PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
180 Co giảm PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
181 Co giảm PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
182 Co giảm PVC D114x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
183 Lắp đặt tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
184 Lắp đặt tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
185 Lắp đặt tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
186 Lắp đặt tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
187 Lắp đặt tê PVC d114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
188 Tê giảm PVC D34x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
189 Tê giảm PVC D60X34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
190 Tê giảm PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
191 Tê giảm PVC D114x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
192 Tê giảm PVC D114x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
193 Lắp đặt chậu xí bệt + bộ xả + vòi xịt xí + hộp đựng giấy + thùng đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
194 Phễu thu inox 304 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
195 Lắp đặt lavabo +vòi + siphon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
196 Lắp đặt vòi rửa D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
197 Lắp đặt chậu tiểu nam + siphon + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
198 Lắp đặt chậu rửa chén 2 ngăn + vòi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
199 Hộp đồng hồ + thuỷ lượng kế DN25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
200 Lắp đặt Van PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
201 Đào ống, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4544 100M3
202 Đào hố ga bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1664 100M3
203 Bê tông lót, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 M3
204 Bê tông tấm đan, HTH đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,902 M3
205 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ HTH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100M2
206 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0086 Tấn
207 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0352 Tấn
208 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 M3
209 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0132 100M2
210 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 Tấn
211 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0054 Tấn
212 Thép góc LDC 50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,55 Kg
213 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Cái
214 Xây tường bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 (vận dụng mã hiệu xây gạch nung loại gạch thẻ 4x8x18) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,733 M3
215 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,75 M2
216 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7 M2
217 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5053 100M3
218 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100M3
219 Bê tông lót HTH, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 M3
220 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông lót HTH Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0088 100M2
221 Bê tông HTH, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3872 M3
222 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100M2
223 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0269 Tấn
224 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2749 M3
225 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0091 100M2
226 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0065 Tấn
227 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0175 Tấn
228 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
229 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
230 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2844 M3
231 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,872 M3
232 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,83 M2
233 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,325 M2
234 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100M3
E SÂN ĐAN BÊTÔNG - CÔNG AN XÃ PHÚ TÂN
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7178 100M2
2 Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,78 M2
3 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,178 M3
4 Xoa phẳng mặt bằng máy chuyên dùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 271,78 M2
5 Cắt ron mặt sân ô vuông 2m x 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,178 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->