Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200437050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200412073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách địa phương tỉnh bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-16 17:06:00 đến ngày 2020-04-26 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,870,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2053 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2737 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,06 | m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0738 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo KT gạch 400x400mm, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 246 | m2 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,2106 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,142 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng rãnh thoát nước thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0702 | m3 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| 10 | Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 (lần 1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,54 | m2 |
| 11 | Láng mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 (lần 2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,54 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0832 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4416 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 17 | Đào đất đặt đường ống cấp nước đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,76 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,76 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Đào đất đặt đường ống, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,679 | m3 |
| 22 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,679 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Máy bơm chìm PENTAX 3S3-45 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0838 | m3 |
| 27 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0723 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,156 | m3 |
| 29 | Sản xuất thép hình để lại trong trụ cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0485 | tấn |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0546 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1389 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1389 | m2 |
| 33 | Sản xuất cổng, khung xương bằng thép hộp 60x30x1,2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0875 | tấn |
| 34 | Sản xuất các kết cấu thép cổng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0277 | tấn |
| 35 | Sản xuất thép ông Inox D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0179 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,097 | m2 |
| 37 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1304 | tấn |
| 38 | Khóa cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Bánh xe sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Chốt khóa nối thép trụ I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Tôn hoa cho cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 44 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4475 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1492 | 100m3 |
| 46 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4422 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,3064 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,7343 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,2982 | m3 |
| 50 | Trát chân hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 215,9264 | m2 |
| 51 | Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 197,1496 | m2 |
| 52 | Sơn hảng rào thép thoáng không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 379,7798 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,649 | tấn |
| 54 | Lắp đặt thép hàng rào thép thoáng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,649 | tấn |
| 55 | Mũi mác đúc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 850 | cái |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 147,56 | m2 |
| 57 | Hoa BT hàng rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 58 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,676 | m3 |
| 61 | Bê tông để các trụ thép hộp M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 62 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7078 | tấn |
| 63 | Sản xuất lan can thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,569 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 65 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,7 | 1 rọ |
| 66 | Bạt dứa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m2 |
| 67 | Xếp đá 2x4 mặt bằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,8 | m3 |
| 68 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 (hệ số chuyển từ đào sang đắp 1,13) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,106 | 100m3 |
| 69 | Đất sét đầm chặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,8 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8637 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ô tô 5T, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8637 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6857 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7048 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5004 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2616 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 6 | Xây móng tường bao bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4173 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,46 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6276 | m3 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0806 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0806 | tấn |
| 11 | Bu lông D18 L= 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 0.0 |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1595 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1595 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2268 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2268 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,4971 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2965 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cột M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,615 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6769 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0572 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2761 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 7 | Bê tông đế móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,2669 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4332 | m3 |
| 9 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2272 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9137 | m3 |
| 11 | Đắp cát móng công trình, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0654 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng bó nền, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0243 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,2553 | m3 |
| 14 | Xây móng bó bậc, bôn hoa bằng gạch không nung dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5373 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây bậc tam cấp, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8028 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp ở giữa màu đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,6635 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp màu đen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,1489 | m2 |
| 18 | Ốp đá rối chân móng, bồn hoa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7331 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5309 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3953 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0511 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3481 | m3 |
| 24 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng đất đào móng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6104 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền nhà, đổ bằng thủ công, M100, PC30, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8363 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0496 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, khung ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2505 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7221 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3049 | tấn |
| 30 | Bê tông cột, đổ bằng thủ công, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,3488 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0434 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6533 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6298 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,9709 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,34 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7046 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0529 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,2057 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4794 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1605 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2965 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, ô văng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,468 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0972 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0082 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1197 | tấn |
| 46 | Bê tông lam chắn nắng, đô bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4449 | m3 |
| 47 | Sản xuất lan can thép Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2643 | tấn |
| 48 | Lắp dựng thép neo dầm, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,221 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2066 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1868 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0416 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8326 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung, xây bậc cầu thang, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6881 | m3 |
| 55 | Trát cầu thang, bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,66 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,8272 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang màu đen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4548 | m2 |
| 58 | Sản xuất lan can INOX cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1088 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,215 | m2 |
| 60 | Lắp dựng neo cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,938 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung, xây ngăn VS, tường thu hồi, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,262 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung, xây ốp, tạo các chi tiết phức tạp, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8351 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 353,9702 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,0124 | m2 |
| 66 | Ốp tường nhà VS kích thước gạch 200x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,584 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, chi tiết ốp cột trụ, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,387 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Bằng diện tích ván khuôn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 321,1 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (Bằng diện tích ván khuôn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 372,7336 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 232,372 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 703,4498 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 319,6965 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.417,9434 | m2 |
| 74 | Láng sênô, lần 1, dày 1cm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,4352 | m2 |
| 75 | Láng sênô, lần 2, dày 1cm, vữa M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,4352 | m2 |
| 76 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,4352 | m2 |
| 77 | Hoa bê tông KT200x200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 814 | viên |
| 78 | Vận dụng đơn giá vật liệu cho lắp dựng hoa BT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 814 | cái |
| 79 | Nhân công lắp dựng hoa BT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 80 | Sản xuất cửa đi, bằng của nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,04 | m2 |
| 81 | Phụ kiện cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 82 | Sản xuất cửa sổ bằng của nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,4 | m2 |
| 83 | Phụ kiện cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 84 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt bằng thép hộp Inox 304 KT15x15x1,2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3392 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,75 | m2 |
| 86 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6582 | tấn |
| 87 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0191 | tấn |
| 88 | Sơn xà gồ thép, 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,2861 | m2 |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6582 | tấn |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0619 | 100m2 |
| 91 | Làm trần bằng tấm nhựa KT600x600 phòng giáo dục thể chất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,2664 | m2 |
| 92 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 93 | Phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | hộp |
| 94 | Đai giữ hộp + đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa UPVC thoát nước mái, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa lồng ống thép tráng kẽm, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 97 | Cút nhựa 90 độ ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 98 | Cút nhựa 135 độ ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa thoát qua sàn PVC ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0075 | 100m |
| 101 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Bật sắt fi 10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 104 | Kéo rải dây chống sét trên mái D12 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 105 | Kéo rải dây tiếp địa D14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,2 | m |
| 106 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 107 | Lắp dựng cốt thép chờ trong sàn, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0045 | tấn |
| 108 | Bulong | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 109 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | m3 |
| 110 | Đắp đất chôn dây, đầm chặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | m3 |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 182 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 372 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 642 | m |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha <=63A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt đèn sát trần 18W+14W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt mặt 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 132 | Hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hạt |
| 133 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | hạt |
| 134 | Hạt công tắc 3 cực | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hạt |
| 135 | Đế âm, mặt che ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 137 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 138 | Dây đồng M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 139 | Tiếp địa R1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 140 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1867 | 100m3 |
| 141 | Bê tông móng bể tự hoại, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9973 | m3 |
| 142 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5552 | m2 |
| 143 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1698 | m3 |
| 144 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5552 | m2 |
| 145 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,54 | m2 |
| 146 | Đánh màu bể tự hoại bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,095 | m2 |
| 147 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,0222 | m3 |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0423 | 100m2 |
| 149 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 150 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,003 | m3 |
| 151 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 154 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi của chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt van tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt van tay vặn ĐK50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt van tay vặn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt van tay vặn, ĐK <=20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Phễu thu nước Inax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa TNTP, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa TNTP, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa TNTP, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa TNTP, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 169 | Lắp đặt tê vuông nhựa D50x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Tê xiên nhựa, ĐK 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê xiên nhựa D76x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê xiên nhựa D76x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê xiên nhựa D32x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 174 | Cút nhựa 135 độ, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | Cút nhựa 90 độ, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 176 | Cút nhựa 135 độ, ĐK 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 177 | Cút nhựa 135 độ, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 178 | Tê vuông nhựa, ĐK 76x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 179 | Tê vuông nhựa, ĐK 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 110x50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 76x32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 cho nước lạnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 185 | Giăng nối tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 186 | Cút nhựa nối ống nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 50x32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 50x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt Zắc co PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt Zắc co PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt Zắc co PPR D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 193 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 195 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 196 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK 32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 197 | Van phao tự ngắt D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 50x50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 50x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 32x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 20x20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 205 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 206 | Tổ hợp chuông báo, nút ấn, đèn báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 207 | Đèn báo chiếu sáng sự cố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 208 | Đèn thoát hiểm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 209 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 210 | Bình bột chữa cháy 4kg MFL4-ABC: | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 211 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 212 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi