Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200437585-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu Điện tỉnh An Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200431576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD tập trung tại Tổng công ty BĐVN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-17 07:58:00 đến ngày 2020-04-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,409,096,036 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ: Tầng trệt
1 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,52 M2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6688 M3
3 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cửa phòng bưu cục Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 M2
B Lầu 1
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,031 M3
2 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 M3
3 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 M
4 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao - thu hồi vật liêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,625 M2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 bộ
7 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,48 M2
8 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,64 M2
9 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,9622 M3
10 Bốc xếp và vận chuyển lên cao : cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,145 M2
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3096 100M3
12 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km Ôtô 5 tấn, đất cấp III - cự ly1km tiếp theo, khoán NT tự tìm nới đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3096 100M3/Km
13 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 369,21 M2
14 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5 M2
15 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6231 100M2
C Lầu 2
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6005 M3
2 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 M3
3 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5 M
4 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao - thu hồi vật liêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,1 M2
5 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 M2
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,9005 M3
7 Bốc xếp và vận chuyển lên cao : cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,6 M2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1997 100M3
9 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km Ôtô 5 tấn, đất cấp III - cự ly1km tiếp theo, khoán NT tự tìm nới đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1997 100M3/Km
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 428,75 M2
11 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5 M2
12 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2815 100M2
D Lầu 3
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4806 M3
2 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,938 M3
3 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1885 M3
4 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5 M
5 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao - thu hồi VL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,68 M2
6 Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,896 M2
7 Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường <= 22 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,936 M2
8 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97 M2
9 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,3191 M3
10 Bốc xếp và vận chuyển cửa các loại xuống đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,18 M2
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3132 100M3
12 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 516,904 M2
13 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5 M2
14 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,169 100M2
E Lầu 4
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,106 M3
2 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 M3
3 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,05 M
4 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao - thu hồi VL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,48 M2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 M2
6 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,52 M2
7 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9468 M3
8 Bốc xếp và vận chuyển cửa các loại xuống đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,53 M2
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2691 100M3
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,775 M2
11 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6204 100M2
F CẢI TẠO: Tầng trệt
1 Lắp dựng cửa đi bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,864 M2
2 Cung cấp phụ kiện cửa đi bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0167 100M3
4 Vận chuyển tiếp cự ly <=2km Ôtô 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0167 100M3/Km
5 Lắp dựng cửa đi phòng bưu cục (tận dụng lại hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,36 M2
G Tam cấp trệt (kéo dài từ trục 6-2)
1 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7496 M3
2 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0105 100M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100M3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,392 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0112 100M2
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,954 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0192 100M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0298 Tấn
9 Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép U 250x78x7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3988 Tấn
10 Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép bản 200x200x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 Tấn
11 Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép bản 200x250x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0094 Tấn
12 Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép hộp 40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1275 Tấn
13 Lắp dựng giằng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5407 Tấn
14 Cung cấp bu lông fi16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
15 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,956 M3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,56 M2
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0345 100M3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2286 100M3
19 Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,266 M3
20 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 M2
21 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,344 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0688 100M2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0787 Tấn
24 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 M3
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 M2
26 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 M2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 M2
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,21 M3
29 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,91 M2
30 Lợp mái che tường bằng tấm lấy sáng polycabornate Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100M2
31 Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0457 Tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0457 Tấn
33 Sản xuất kết cấu thép hộp 40x40x1.2mm sảnh mái đón Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1236 Tấn
34 Sản xuất kết cấu thép hộp 40x80x1,2mm sảnh mái đón Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1539 Tấn
35 Sản xuất kết cấu thép hộp 50x50x1,2mm sảnh mái đón Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0017 Tấn
36 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2792 Tấn
37 Lợp mái sảnh đón bằng Tấm Alu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5794 100M2
H Lầu 1
1 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 18 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384 Lỗ
2 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1152 M3
3 Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép I 200x100x5,5x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5773 Tấn
4 Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép U 250x78x7,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6854 Tấn
5 Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép hộp 50x100x2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7866 Tấn
6 Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép V 70x70x7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9131 Tấn
7 Lắp sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9624 Tấn
8 Cung cấp bu long M16x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384 Cái
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,98 M2
10 Lắp đặt lưới thép mắt cáo mạ kẽm chống nứt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 M2
11 Làm sàn bằng tấm cemboard dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 M2
12 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 403,19 M2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5 M2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 443,69 M2
15 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166 M2
16 Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,51 M2
17 Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,48 M2
I Lầu 2
1 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 20 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 Lỗ
2 Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép I 200x100x5,5x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6827 Tấn
3 Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép U 250x78x7,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1134 Tấn
4 Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép hộp 50x100x2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5308 Tấn
5 Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép V 70x70x7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1197 Tấn
6 Lắp sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4466 Tấn
7 Cung cấp bu long M16x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 Cái
8 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0089 M3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,507 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1348 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0211 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 Tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,6793 M2
15 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 M2
16 Lắp đặt lưới thép mắt cáo mạ kẽm chống nứt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 M2
17 Làm sàn bằng tấm cemboard dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 M2
18 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 557,4293 M2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5 M2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 597,9293 M2
21 Lắp dựng cửa đi khung nhôm (tận dụng cửa hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,958 M2
22 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (tận dụng VK hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,22 M2
23 Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,62 M2
J Lầu 3
1 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 18 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm - liên kết thép C160 vào đà BTCT - a 800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 Lỗ
2 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 6+12 mm, chiều sâu lỗ <= 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 Lỗ
3 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,928 M3
4 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6804 M3
5 Bê tông lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,683 M3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0323 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0366 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0286 Tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1504 100M2
10 Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép I 200x100x5,5x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6827 Tấn
11 Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép U 250x78x7,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1134 Tấn
12 Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép hộp 50x100x2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5308 Tấn
13 Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép V 70x70x7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1197 Tấn
14 Lắp sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4466 Tấn
15 Cung cấp bu long M16x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 Cái
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,8411 M2
17 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 M2
18 Lắp đặt lưới thép mắt cáo mạ kẽm chống nứt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 M2
19 Làm sàn bằng tấm cemboard dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 M2
20 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 758,7451 M2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,5 M2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 799,2451 M2
23 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (tận dụng cửa hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,94 M2
24 Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,51 M2
K Lầu 4
1 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 18 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 Lỗ
2 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 6+12 mm, chiều sâu lỗ <= 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274 Lỗ
3 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,314 M3
4 Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,915 M3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0496 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0389 Tấn
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 100M2
9 Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép I 200x100x5,5x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6827 Tấn
10 Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép U 250x78x7,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3041 Tấn
11 Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép hộp 50x100x2,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4444 Tấn
12 Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép V 70x70x7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0571 Tấn
13 Lắp sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4883 Tấn
14 Cung cấp bu long M16x110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 Cái
15 Đắp cát nền sân khấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,992 M3
16 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6896 M3
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền sân khấu đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1335 Tấn
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ nền sân khấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0088 100M2
19 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1352 M3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 M2
21 Lát bậc tam cấp sân khâu vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 M2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 481,64 M2
23 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,36 M2
24 Lắp đặt lưới thép mắt cáo mạ kẽm chống nứt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 M2
25 Làm sàn bằng tấm cemboard dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 M2
26 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 813,415 M2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 813,415 M2
28 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,23 M2
29 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,96 M2
30 Lắp dựng cửa đi khung nhôm (tận dụng cửa hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,298 M2
L Xây mới nhà vệ sinh
1 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,66 M3
2 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (tận dụng cửa hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 M2
3 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 M2
4 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
7 Lắp dựng vách ngăn vệ sinh nam bằng tấm HPL Compact dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 M2
8 Lắp đặt phểu thu D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
9 Lắp đặt ty treo ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
10 Lắp đặt ty treo ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
11 Lắp đặt ty treo ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100M
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100M
14 Lắp đặt Co L D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
15 Lắp đặt Co T D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
16 Lắp đặt Co L D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
17 Lắp đặt Co T D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
18 Lắp đặt van D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
19 Lắp đặt Co 45 độ D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
20 Lắp đặt côn giảm D42/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
21 Lắp đặt côn giảm D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
22 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100M
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100M
24 Lắp đặt Co chữ Y D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
25 Lắp đặt Co 45 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
26 Lắp đặt đầu bít D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,2 M2
28 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,2 M2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,2 M2
30 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,9 M2
M Cải tạo nhà vệ sinh
1 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123 M2
2 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123 M2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: nắp bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1 bộ
4 Lắp đặt nắp bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: vòi nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 1 bộ
6 Lắp đặt vòi nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Bộ
N Cầu thang
1 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4 M2
2 Sơn PU tay vịn cầu thang màu chỉ định (3 mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,225 M2
O Trần
1 Tháo dỡ trần thạch cao bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 M2
2 Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 M2
3 Làm trần bằng thạch cao khung nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 317,8 M2
P Mái
1 Tháo dỡ mái Mái tole lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197 M2
2 Lợp mái che tường bằng mái tole PU (chống âm, cách nhiệt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,27 100M2
3 Lợp mái lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100M2
Q HỆ THỐNG ĐIỆN: Lầu 1+2
1 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 H/th
2 Lắp đèn Led T8, 3 bóng 0,6m + máng phản quang âm trần 3x10w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146 Bộ
3 Lắp đặt đèn led tròn D150 ốp trần 9w (Nhà vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
4 Lắp công tắc đơn 16A (1,2 hoặc 3 công tắc/măt, hộp gắn nổi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 Cái
5 Lắp ổ cắm đôi có cực tiếp đất 16A (03 thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 Cái
6 Lắp đặt MCB-3P-63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
7 Lắp đặt MCB-2P-50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
8 Lắp đặt MCB-1P-25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
9 Lắp đặt MCB-1P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
10 Kéo rải dây điện đơn CU/PVC 20mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Mét
11 Kéo rải dây điện đơn CU/PVC 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Mét
12 Kéo rải dây điện đơn CU/PVC 8,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 Mét
13 Kéo rải dây điện đơn CU/PVC 6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 Mét
14 Kéo rải dây điện đơn CU/PVC 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 Mét
15 Kéo rải dây điện đơn CU/PVC 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520 Mét
16 Kéo rải dây điện đơn CU/PVC 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.700 Mét
17 Lắp đặt ống cứng PVC luồn dây điện (ống dẹp) D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 Mét
18 Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện (ống mềm) fi20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 Mét
19 Lắp đặt máng cáp (trunking) PVC 100x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Mét
20 Lắp đặt máng cáp (trungking) kim loại sơn tĩnh điện 100x50 dày 1 li 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 Mét
21 Vật tư phụ HT điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
22 Lắp đặt tủ điện nổi 200x300x150, 01 lớp cánh sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
23 Lắp đặt tủ điện 06 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
R Lầu 3+4
1 Tháo dỡ toàn bộ HT điện (HT điện bao gồm: đèn chiếu sáng, đường dây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 H/th
2 Lắp đặt đèn led tube T8, 3 bóng 0,6m + máng phản quang âm trần 3x10w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183 Bộ
3 Lắp đặt đèn led tròn D150 ốp trần 9w (Nhà vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
4 Lắp đặt đèn led tròn D160 ốp trần 12w (Hành lang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Bộ
5 Lắp công tắc đơn 16A (1,2 hoặc 3 công tắt/mặt, hộp gắn nổi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 Cái
6 Lắp ổ cắm đôi có cực tiếp đất 16A (03 thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 Cái
7 Lắp đặt MCB-3P-63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
8 Lắp đặt MCB-1P-40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
9 Lắp đặt MCB-1P-32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
10 Lắp đặt MCB-2P-25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
11 Lắp đặt MCB-1P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
12 Lắp đặt MCB-1P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 Cái
13 Kéo rải dây điện đơn, CU/PVC 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 Mét
14 Kéo rải dây điện đơn, CU/PVC 08mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 Mét
15 Kéo rải dây điện đơn, CU/PVC 06mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 Mét
16 Kéo rải dây điện đơn, CU/PVC 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370 Mét
17 Kéo rải dây điện đơn, CU/PVC 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700 Mét
18 Kéo rải dây điện đơn, CU/PVC 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.100 Mét
19 Lắp đặt ống cứng PVC luồn dây điện (ống dẹp) D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 Mét
20 Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện (ống mềm) fi20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 Mét
21 Lắp đặt máng cáp (trunking) PVC 50x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Mét
22 Vật tư phụ HT điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
23 Lắp đặt tủ điện 03 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
24 Lắp đặt tủ điện 06 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
25 Lắp đặt tủ điện nổi 200x300x150, 01 lớp cánh sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
S HỆ THỐNG MẠNG: Lầu 1+2
1 Lắp đặt cable utp cat 6 (302 mét/thùng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 10 m
2 Lắp đặt ống PVC dẹt D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Mét
3 Lắp đặt ống PVC mềm fi20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 Mét
4 Lắp đặt Trunking PVC 60x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Mét
5 Lắp đặt ổ cắm Jiac Data RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 Bộ
6 Vật tư phụ hệ thống mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
T Lầu 3+4
1 Lắp đặt cable utp cat 6 (302 mét/thùng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 10 m
2 Lắp đặt ống PVC dẹt D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 Mét
3 Lắp đặt ống PVC mềm fi20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 Mét
4 Lắp đặt Trunking PVC 60x40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 Mét
5 Lắp đặt Ổ cắm Jiac Data RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
6 Vật tư phụ hệ thống mạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
U HT BÁO CHÁY LẦU 1+4
1 Kéo rải dây điện đôi, VCM 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 Mét
2 Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện (ống mềm) fi16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 Mét
3 Lắp đặt MCB-1P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
4 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
5 Lắp đặt điện trở cuối line Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
6 Lắp đặt công tắc khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
7 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
8 Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 Zone Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
9 Vật tư phụ HT báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
V HỆ THỐNG ĐHKK: Lầu 1+2
1 Lắp đặt MCB-3P-50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
2 Lắp đặt MCB-3P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
3 Kéo rải dây điện đơn, CU/PVC 6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 Mét
4 Kéo rải dây điện đơn, CU/PVC 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 Mét
5 Kéo rải dây điện đơn, CU/PVC 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370 Mét
6 Kéo rải dây điện đơn, CU/PVC 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 Mét
7 Lắp đặt ống cứng PVC luồn dây điện (ống dẹp) D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Mét
8 Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện (ống mềm) fi20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310 Mét
9 Lắp đặt tủ điện phòng 02 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Hộp
10 Lắp đặt tủ điện nổi 200x300x150, 01 lớp cánh sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hộp
W Lầu 3+4
1 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ (Cục nóng hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
2 Lắp đặt MCB-3P-50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
3 Lắp đặt MCB-3P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
4 Kéo rải dây điện đơn, CU/PVC 8,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 Mét
5 Kéo rải dây điện đơn, CU/PVC 6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 Mét
6 Kéo rải dây điện đơn, CU/PVC 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 Mét
7 Kéo rải dây điện đơn, CU/PVC 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370 Mét
8 Kéo rải dây điện đơn, CU/PVC 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185 Mét
9 Lắp đặt ống cứng PVC luồn dây điện (ống dẹp) D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Mét
10 Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện (ống mềm) fi20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310 Mét
11 Lắp đặt tủ điện phòng 02 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Hộp
12 Lắp đặt tủ điện nổi 200x300x150, 01 lớp cánh sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hộp
X HẠ TẦNG KỸ THUẬT: Sơn ngoài nhà
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.832,506 M2
2 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.832,506 M2
3 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.832,506 M2
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3251 100M2
5 Rải tấm màng PE chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,23 100M2
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,6 M3
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,3 M3
8 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 723 M2
Y Hàng rào
1 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,955 M3
2 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 M3
3 Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khung sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 M
4 Tháo dỡ cửa xếp hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,27 M2
5 Lắp dựng cửa sắt xếp cổng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,27 M2
Z Bốc xếp – trung chuyển vật liệu
1 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,5533 M3
2 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,4663 M3
3 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,1192 Tấn
4 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,1652 Tấn
5 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8553 10m3/km
6 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4466 10m3/km
7 Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 10 tấn phạm vi <= 15km; đường loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,1788 10tấn/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->