Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200437585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu Điện tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200431576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD tập trung tại Tổng công ty BĐVN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 07:58:00 đến ngày 2020-04-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,409,096,036 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ: Tầng trệt | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | M2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6688 | M3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cửa phòng bưu cục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | M2 |
| B | Lầu 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,031 | M3 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | M3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | M |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao - thu hồi vật liêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,625 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,48 | M2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | M2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9622 | M3 |
| 10 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao : cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,145 | M2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3096 | 100M3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km Ôtô 5 tấn, đất cấp III - cự ly1km tiếp theo, khoán NT tự tìm nới đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3096 | 100M3/Km |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,21 | M2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | M2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6231 | 100M2 |
| C | Lầu 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6005 | M3 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | M3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | M |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao - thu hồi vật liêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,1 | M2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | M2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9005 | M3 |
| 7 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao : cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,6 | M2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1997 | 100M3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km Ôtô 5 tấn, đất cấp III - cự ly1km tiếp theo, khoán NT tự tìm nới đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1997 | 100M3/Km |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,75 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | M2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2815 | 100M2 |
| D | Lầu 3 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4806 | M3 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,938 | M3 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1885 | M3 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5 | M |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao - thu hồi VL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,68 | M2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,896 | M2 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa tường xây gạch, chiều dày tường <= 22 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | M2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | M2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3191 | M3 |
| 10 | Bốc xếp và vận chuyển cửa các loại xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,18 | M2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3132 | 100M3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516,904 | M2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | M2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,169 | 100M2 |
| E | Lầu 4 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,106 | M3 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | M3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,05 | M |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao - thu hồi VL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,48 | M2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | M2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,52 | M2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9468 | M3 |
| 8 | Bốc xếp và vận chuyển cửa các loại xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,53 | M2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2691 | 100M3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,775 | M2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6204 | 100M2 |
| F | CẢI TẠO: Tầng trệt | |||
| 1 | Lắp dựng cửa đi bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,864 | M2 |
| 2 | Cung cấp phụ kiện cửa đi bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0167 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km Ôtô 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0167 | 100M3/Km |
| 5 | Lắp dựng cửa đi phòng bưu cục (tận dụng lại hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | M2 |
| G | Tam cấp trệt (kéo dài từ trục 6-2) | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7496 | M3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | M3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | 100M2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,954 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | Tấn |
| 9 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép U 250x78x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3988 | Tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép bản 200x200x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | Tấn |
| 11 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép bản 200x250x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0094 | Tấn |
| 12 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1275 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5407 | Tấn |
| 14 | Cung cấp bu lông fi16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 15 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,956 | M3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,56 | M2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0345 | 100M3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2286 | 100M3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,266 | M3 |
| 20 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | M2 |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | M3 |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0688 | 100M2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0787 | Tấn |
| 24 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | M3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | M2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | M2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | M2 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,21 | M3 |
| 29 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,91 | M2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tấm lấy sáng polycabornate | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100M2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0457 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0457 | Tấn |
| 33 | Sản xuất kết cấu thép hộp 40x40x1.2mm sảnh mái đón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1236 | Tấn |
| 34 | Sản xuất kết cấu thép hộp 40x80x1,2mm sảnh mái đón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1539 | Tấn |
| 35 | Sản xuất kết cấu thép hộp 50x50x1,2mm sảnh mái đón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | Tấn |
| 36 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2792 | Tấn |
| 37 | Lợp mái sảnh đón bằng Tấm Alu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5794 | 100M2 |
| H | Lầu 1 | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 18 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384 | Lỗ |
| 2 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | M3 |
| 3 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép I 200x100x5,5x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5773 | Tấn |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép U 250x78x7,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6854 | Tấn |
| 5 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép hộp 50x100x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7866 | Tấn |
| 6 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép V 70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9131 | Tấn |
| 7 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9624 | Tấn |
| 8 | Cung cấp bu long M16x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384 | Cái |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,98 | M2 |
| 10 | Lắp đặt lưới thép mắt cáo mạ kẽm chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | M2 |
| 11 | Làm sàn bằng tấm cemboard dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | M2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,19 | M2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | M2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,69 | M2 |
| 15 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | M2 |
| 16 | Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,51 | M2 |
| 17 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,48 | M2 |
| I | Lầu 2 | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 20 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | Lỗ |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép I 200x100x5,5x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6827 | Tấn |
| 3 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép U 250x78x7,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1134 | Tấn |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép hộp 50x100x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5308 | Tấn |
| 5 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép V 70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1197 | Tấn |
| 6 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4466 | Tấn |
| 7 | Cung cấp bu long M16x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | Cái |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0089 | M3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1348 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | Tấn |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,6793 | M2 |
| 15 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | M2 |
| 16 | Lắp đặt lưới thép mắt cáo mạ kẽm chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | M2 |
| 17 | Làm sàn bằng tấm cemboard dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | M2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,4293 | M2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | M2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 597,9293 | M2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm (tận dụng cửa hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,958 | M2 |
| 22 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (tận dụng VK hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | M2 |
| 23 | Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,62 | M2 |
| J | Lầu 3 | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 18 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm - liên kết thép C160 vào đà BTCT - a 800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | Lỗ |
| 2 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 6+12 mm, chiều sâu lỗ <= 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | Lỗ |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,928 | M3 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6804 | M3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,683 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0323 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0286 | Tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1504 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép I 200x100x5,5x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6827 | Tấn |
| 11 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép U 250x78x7,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1134 | Tấn |
| 12 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép hộp 50x100x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5308 | Tấn |
| 13 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép V 70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1197 | Tấn |
| 14 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4466 | Tấn |
| 15 | Cung cấp bu long M16x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | Cái |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,8411 | M2 |
| 17 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | M2 |
| 18 | Lắp đặt lưới thép mắt cáo mạ kẽm chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | M2 |
| 19 | Làm sàn bằng tấm cemboard dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | M2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 758,7451 | M2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | M2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 799,2451 | M2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (tận dụng cửa hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,94 | M2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | M2 |
| K | Lầu 4 | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 18 mm, chiều sâu lỗ <= 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | Lỗ |
| 2 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 6+12 mm, chiều sâu lỗ <= 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274 | Lỗ |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,314 | M3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,915 | M3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0496 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0389 | Tấn |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép I 200x100x5,5x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6827 | Tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép U 250x78x7,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3041 | Tấn |
| 11 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép hộp 50x100x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4444 | Tấn |
| 12 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép V 70x70x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0571 | Tấn |
| 13 | Lắp sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4883 | Tấn |
| 14 | Cung cấp bu long M16x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | Cái |
| 15 | Đắp cát nền sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,992 | M3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6896 | M3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền sân khấu đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1335 | Tấn |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ nền sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | 100M2 |
| 19 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1352 | M3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | M2 |
| 21 | Lát bậc tam cấp sân khâu vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | M2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 481,64 | M2 |
| 23 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,36 | M2 |
| 24 | Lắp đặt lưới thép mắt cáo mạ kẽm chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | M2 |
| 25 | Làm sàn bằng tấm cemboard dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | M2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 813,415 | M2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 813,415 | M2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,23 | M2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,96 | M2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm (tận dụng cửa hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,298 | M2 |
| L | Xây mới nhà vệ sinh | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,66 | M3 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (tận dụng cửa hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | M2 |
| 3 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | M2 |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh nam bằng tấm HPL Compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | M2 |
| 8 | Lắp đặt phểu thu D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ty treo ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ty treo ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ty treo ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100M |
| 14 | Lắp đặt Co L D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Co T D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Co L D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Co T D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Co 45 độ D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt côn giảm D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt côn giảm D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100M |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100M |
| 24 | Lắp đặt Co chữ Y D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Co 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 26 | Lắp đặt đầu bít D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2 | M2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2 | M2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2 | M2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,9 | M2 |
| M | Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | M2 |
| 2 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | M2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: nắp bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt nắp bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: vòi nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| N | Cầu thang | |||
| 1 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | M2 |
| 2 | Sơn PU tay vịn cầu thang màu chỉ định (3 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,225 | M2 |
| O | Trần | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | M2 |
| 2 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | M2 |
| 3 | Làm trần bằng thạch cao khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,8 | M2 |
| P | Mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tole lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197 | M2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng mái tole PU (chống âm, cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,27 | 100M2 |
| 3 | Lợp mái lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100M2 |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỆN: Lầu 1+2 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | H/th |
| 2 | Lắp đèn Led T8, 3 bóng 0,6m + máng phản quang âm trần 3x10w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tròn D150 ốp trần 9w (Nhà vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp công tắc đơn 16A (1,2 hoặc 3 công tắc/măt, hộp gắn nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Cái |
| 5 | Lắp ổ cắm đôi có cực tiếp đất 16A (03 thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | Cái |
| 6 | Lắp đặt MCB-3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt MCB-2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt MCB-1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 9 | Lắp đặt MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Kéo rải dây điện đơn CU/PVC 20mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Mét |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn CU/PVC 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Mét |
| 12 | Kéo rải dây điện đơn CU/PVC 8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | Mét |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn CU/PVC 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Mét |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn CU/PVC 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | Mét |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn CU/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | Mét |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn CU/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.700 | Mét |
| 17 | Lắp đặt ống cứng PVC luồn dây điện (ống dẹp) D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Mét |
| 18 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện (ống mềm) fi20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Mét |
| 19 | Lắp đặt máng cáp (trunking) PVC 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 20 | Lắp đặt máng cáp (trungking) kim loại sơn tĩnh điện 100x50 dày 1 li 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | Mét |
| 21 | Vật tư phụ HT điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 22 | Lắp đặt tủ điện nổi 200x300x150, 01 lớp cánh sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 06 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| R | Lầu 3+4 | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ HT điện (HT điện bao gồm: đèn chiếu sáng, đường dây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | H/th |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube T8, 3 bóng 0,6m + máng phản quang âm trần 3x10w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led tròn D150 ốp trần 9w (Nhà vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led tròn D160 ốp trần 12w (Hành lang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Bộ |
| 5 | Lắp công tắc đơn 16A (1,2 hoặc 3 công tắt/mặt, hộp gắn nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | Cái |
| 6 | Lắp ổ cắm đôi có cực tiếp đất 16A (03 thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | Cái |
| 7 | Lắp đặt MCB-3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt MCB-1P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt MCB-1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt MCB-2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Cái |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, CU/PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Mét |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, CU/PVC 08mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | Mét |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, CU/PVC 06mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | Mét |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, CU/PVC 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | Mét |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn, CU/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | Mét |
| 18 | Kéo rải dây điện đơn, CU/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | Mét |
| 19 | Lắp đặt ống cứng PVC luồn dây điện (ống dẹp) D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | Mét |
| 20 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện (ống mềm) fi20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | Mét |
| 21 | Lắp đặt máng cáp (trunking) PVC 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Mét |
| 22 | Vật tư phụ HT điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 03 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 06 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện nổi 200x300x150, 01 lớp cánh sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| S | HỆ THỐNG MẠNG: Lầu 1+2 | |||
| 1 | Lắp đặt cable utp cat 6 (302 mét/thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC dẹt D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Mét |
| 3 | Lắp đặt ống PVC mềm fi20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Trunking PVC 60x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Mét |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm Jiac Data RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | Bộ |
| 6 | Vật tư phụ hệ thống mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| T | Lầu 3+4 | |||
| 1 | Lắp đặt cable utp cat 6 (302 mét/thùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC dẹt D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Mét |
| 3 | Lắp đặt ống PVC mềm fi20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Trunking PVC 60x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Ổ cắm Jiac Data RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 6 | Vật tư phụ hệ thống mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| U | HT BÁO CHÁY LẦU 1+4 | |||
| 1 | Kéo rải dây điện đôi, VCM 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | Mét |
| 2 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện (ống mềm) fi16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | Mét |
| 3 | Lắp đặt MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối line | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 Zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Vật tư phụ HT báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| V | HỆ THỐNG ĐHKK: Lầu 1+2 | |||
| 1 | Lắp đặt MCB-3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt MCB-3P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 3 | Kéo rải dây điện đơn, CU/PVC 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | Mét |
| 4 | Kéo rải dây điện đơn, CU/PVC 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Mét |
| 5 | Kéo rải dây điện đơn, CU/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | Mét |
| 6 | Kéo rải dây điện đơn, CU/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | Mét |
| 7 | Lắp đặt ống cứng PVC luồn dây điện (ống dẹp) D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện (ống mềm) fi20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | Mét |
| 9 | Lắp đặt tủ điện phòng 02 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện nổi 200x300x150, 01 lớp cánh sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hộp |
| W | Lầu 3+4 | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ (Cục nóng hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Lắp đặt MCB-3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-3P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 4 | Kéo rải dây điện đơn, CU/PVC 8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Mét |
| 5 | Kéo rải dây điện đơn, CU/PVC 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | Mét |
| 6 | Kéo rải dây điện đơn, CU/PVC 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Mét |
| 7 | Kéo rải dây điện đơn, CU/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | Mét |
| 8 | Kéo rải dây điện đơn, CU/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | Mét |
| 9 | Lắp đặt ống cứng PVC luồn dây điện (ống dẹp) D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Mét |
| 10 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện (ống mềm) fi20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | Mét |
| 11 | Lắp đặt tủ điện phòng 02 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện nổi 200x300x150, 01 lớp cánh sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hộp |
| X | HẠ TẦNG KỸ THUẬT: Sơn ngoài nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.832,506 | M2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.832,506 | M2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.832,506 | M2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3251 | 100M2 |
| 5 | Rải tấm màng PE chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,23 | 100M2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,6 | M3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,3 | M3 |
| 8 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 723 | M2 |
| Y | Hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,955 | M3 |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | M3 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | M |
| 4 | Tháo dỡ cửa xếp hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,27 | M2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sắt xếp cổng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,27 | M2 |
| Z | Bốc xếp – trung chuyển vật liệu | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,5533 | M3 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,4663 | M3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1192 | Tấn |
| 4 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1652 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8553 | 10m3/km |
| 6 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4466 | 10m3/km |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 10 tấn phạm vi <= 15km; đường loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,1788 | 10tấn/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi