Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200427117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200415776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 09:00:00 đến ngày 2020-04-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,179,537,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí trực tiếp không xác định được từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 15,4 | M2 |
| 3 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | M3 |
| 4 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 13,63 | M2 |
| 5 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6815 | M3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 15,972 | M2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,972 | M2 |
| 8 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 13,63 | M2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,363 | M3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,63 | M2 |
| 11 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,63 | M2 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,972 | M2 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt cửa nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 15,4 | M2 |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt phểu thu đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100M |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100M |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100M |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100M |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100M |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100M |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.233,5294 | M2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 918,676 | M2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 286,46 | M2 |
| 36 | Bả bằng bột bả Spec vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 742,11 | M2 |
| 37 | Bả bằng bột bả Spec vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 518,7722 | M2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.855,275 | M2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.296,9305 | M2 |
| 40 | Sơn cửa kính pa nô bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 286,46 | M2 |
| 41 | Lắp đặt bộ chữ tên trường bằng mica | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 42 | Gia cố, sửa cửa cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 6,24 | M2 |
| 43 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 180,36 | M2 |
| 44 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | M2 |
| 45 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | M3 |
| 46 | Phá dỡ vữa lót nền | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | M2 |
| 47 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | M3 |
| 48 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | M3 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | M2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch Terrazzo 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | M2 |
| 51 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 52 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | M2 |
| 53 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 76,44 | M2 |
| 54 | Tháo dỡ máng rửa tay inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 55 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7 | M3 |
| 56 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 110,88 | M2 |
| 57 | Phá dỡ vữa láng nền | Theo hồ sơ thiết kế | 5,544 | M3 |
| 58 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 293,4 | M2 |
| 59 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 293,4 | M2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 217,11 | M2 |
| 61 | Bốc xếp các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 25,914 | M3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000 mét bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 25,914 | M3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000 mét bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 25,914 | M3 |
| 64 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Công |
| 65 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Công |
| 66 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 110,88 | M2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 73,92 | M2 |
| 68 | Quét sika chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 73,92 | M2 |
| 69 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,696 | M3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch thẻ, dày<= 11cm, cao <= 4 m, vữa xi măng Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,404 | M3 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 328,68 | M2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,44 | M2 |
| 73 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 110,88 | M2 |
| 74 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 293,4 | M2 |
| 75 | Lắp đặt mặt đá hoa cương kệ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 10,725 | M2 |
| 76 | Bả bằng bột bả Spec vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 86,844 | M2 |
| 77 | Sơn tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 217,11 | M2 |
| 78 | Cung cấp lắp đặt cửa nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | M2 |
| 79 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 76,44 | M2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế | 9,92 | 100M2 |
| 81 | Hút bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Công |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | Bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | Bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 88 | Lắp đặt phểu thu đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,95 | 100M |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100M |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100M |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100M |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100M |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100M |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 101 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | Mét |
| 102 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | Mét |
| 103 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | Mét |
| 104 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | Mét |
| 105 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 106 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 107 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch, kích thước bàng 180x250mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | Mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi